ĐỌC THUỘC LÒNG In English Translation - Tr-ex

What is the translation of " ĐỌC THUỘC LÒNG " in English? SVerbđọc thuộc lòngreciteđọcđọc thuộc lòngtụngniệmlạirecitesđọcđọc thuộc lòngtụngniệmlạirecitingđọcđọc thuộc lòngtụngniệmlạirecitedđọcđọc thuộc lòngtụngniệmlại

Examples of using Đọc thuộc lòng in Vietnamese and their translations into English

{-}Style/topic:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Bà đã không đọc thuộc lòng.I haven't been reading devotionally.Họ thích đọc thuộc lòng và học luật pháp Đức Chúa Trời hàng giờ.They loved to recite and study God's Law for hours on end.Tôi lên lầu một đây,bà Dolores muốn gặp tôi," Hermione đọc thuộc lòng ngay.I will be up on level one,Dolores wants to see me,'” Hermione recited immediately.Robert Frost đọc thuộc lòng" The Gift Outright" tại lễ nhậm chức của John F.Robert Frost recites"The Gift Outright" at John F.Bạn có thể nghĩ đến các câu chuyện vui, các câu đố, cố gắng đọc thuộc lòng bài thơ bạn biết, nhớ lời bài hát cho ca khúc;Think of puzzles, try to recite poems you know, remember the lyrics to songs;Combinations with other parts of speechUsage with nounsđọc sách người đọckhả năng đọcthời gian để đọcđọc kinh thánh bài đọcđọc báo đọc bài việc đọcthời gian đọcMoreUsage with adverbsđọc lại chưa đọcđọc tiếp đọc nhiều đọc rất nhiều đọc kỹ đừng đọccũng đọcđọc to đọc lên MoreUsage with verbstiếp tục đọcbắt đầu đọcđọc hướng dẫn xin vui lòng đọccố gắng đọcluôn luôn đọcứng dụng đọcbao gồm đọcthực hành đọcquyết định đọcMoreKhi mới ba tuổi, anh đã có thể đọc thuộc lòng các tác phẩm của nhà thơ và cũng là người anh hùng dân tộc Cuba, José Martí.When he was 3, he could recite the works of Cuba's national hero and poet, José Martí.Quý vị khó tìmđược một người Tây Tạng nào không thể đọc thuộc lòng ít nhất một bài thơ của Milarepa.You would be hardpressed to find a single Tibetan who cannot recite at least one of Milarepa's poems off by heart.Họ thích hát và đọc thuộc lòng các" khap" cùng với phần nhạc đệm của nhạc cụ dây và một màn múa.They like to sing and recite the“khap” along with the accompaniment of string instruments and a dance performance.Sau cùng, không hề có người thực sự hạnh phúc nào cảm thấy thựcsự cần phải đứng trước gương và đọc thuộc lòng rằng“ tôi hạnh phúc” cả.After all, no truly happy personfeels the need to stand in front of a mirror and recite that she's happy.Bạn cũng có thể đọc thuộc lòng những bài thơ hoặc những vần điệu như Hồi Có Mù tạt trong Custard' của Michael Rosen để giải trí.You can also recite poems or rhymes like“There's Mustard in the Custard” by Michael Rosen for entertainment.Họ đến hòa bình khi Nantz giải thích rằngông tiếp tục nghĩ về họ, và đọc thuộc lòng của từng người, thứ hạng và số sê- ri.They come to peacewhen Nantz explains that he continues to think of them, and recites each person's name, rank and serial number.Không có câu thần chú nào tôi có thể đọc thuộc lòng, một số bài thơ phù hợp như lời cầu nguyện, một cái gì đó để gợi cho người chết?Was there not some incantation I could recite, some poetry that would be appropriate as prayer, something to conjure the dead?Điều này xảy ra bởi vì những người mù hoàn toàn truy cậpInternet bằng trình đọc màn hình đọc thuộc lòng nội dung của trang cho họ.This occurs because totally blindpeople access the Internet with screen readers that recite the contents of the page to them.Vào ngày 12 tháng 10 năm 1954,lần đầu tiên cô đọc thuộc lòng những gì sẽ trở thành tác phẩm nổi tiếng nhất của cô, một bài thơ ca ngợi lá cờ của Somalia.On October 12, 1954, she first recited what would become her best-known work, an ode to the flag of Somalia.Như một Từ Mẫu Mẹ sẽ dạy các con: để yêu và để cầu nguyên nơi Ngài có nghĩa là cầu nguyện trong thinh lặng của linh hồn mình vàkhông chỉ đọc thuộc lòng bằng đôi môi mình;As a mother I will teach you: to love and to pray in Him means to pray in the silence of your soul andnot only reciting with your lips;Rất nhiều người Ý đều có thể đọc thuộc lòng một vài trích đoạn của Dante, và họ ví nhà thơ như“ người cha của tiếng Ý và văn học Ý”….Many Italians can recite excerpts of The Inferno, and they consider the poet as the father of Italian language and Italian literature.Những kỹ năng“ mềm” như vậy cũng quan trọng như các kỹ năng mang tính nhận thức hoặc“ cứng” khác-như khả năng đếm, đọc thuộc lòng bảng chữ cái và viết tên của chính mình.Such“soft” skills are just as important as cognitive or“hard” skills-like being able to count, recite the alphabet, and write their names.Nếu bạn tan vỡ và đi loanh quanh đọc thuộc lòng, thì tôi là người giàu có, bạn đang tự dối lòng mình và đảm bảo sự thất vọng trong tương lai.If you are broke and walk around reciting,“I am rich,” you are lying to yourself and ensuring future disappointment.Khi mua hàng, lên xe buýt, hoặc thậm chí gọi một cú điện thoại,một người phải đọc thuộc lòng một trong những trích dẫn của Mao, ngay cả khi nó hoàn toàn không thích hợp.When shopping, riding the bus, or even making a phone call,one had to recite one of Mao's quotations, even if it was totally irrelevant.Tuy nhiên, dẫu ông có thể đọc thuộc lòng quyển III Georgics của Virgil, những người Rome vẫn đối xử với ông như thể ông là còn- man rợ. một nửa.Yet, even though he can recite Book III of Virgil's Georgics by heart, the Romans still treat him as though he's semi-barbarian.Năm 2006, một kĩ sư Nhật về hưu tên là Haraguchi Akira tuyên bố làđã đọc thuộc lòng 100 000 chữ số, nhưng tuyên bố này không được sách Kỷ lục Guinness kiểm chứng.In 2006, Akira Haraguchi, a retired Japanese engineer,claimed to have recited 100,000 decimal places, but the claim was not verified by Guinness World Records.Họ giam cầm từ 1 đến 3 triệu người Hồi giáo Duy Ngô Nhĩ và Kazakhstan ở cực Tây chỉ trong vài năm,buộc họ phải ăn thịt lợn và uống rượu và đọc thuộc lòng những câu nói của Tập Cận Bình.It's imprisoned between 1 and 3 million Uyghur and Kazakh Muslims in the Far West just over the last few years,forcing them to eat pork and drink alcohol and recite the sayings of Xi Jinping.Trong cuộc thi này các thí sinh phải viết và đọc thuộc lòng bài thơ gốc, dưới hình thức thơ ca Nabati, đó là hình thức truyền thống của Bedouin.In this contest people have to write and recite original poetry, in the Nabati form of poetry, which is the traditional Bedouin form.Ví dụ, khi đưa Frost vào trận đấu chống lại chính Frost,hai ninja này có thể đọc thuộc lòng một số lời bài hát“ Let It Go”, bài hát nổi tiếng trong bộ phim Frozen của Disney.For example, when Frost entered the battle against Frost,the two ninja could recite some of the lyrics"Let It Go", the famous song in Disney's Frozen movie.Ngay trước khi học đánh vần,chúng tôi đã có thể đọc thuộc lòng các đoạn kinh cầu nguyện tiếng Pali, và chúng tôi đã hiểu những chữ như kamma( nghiệp) và rebirth( tái sinh) có nghĩa là gì.Before we even learned the alphabet, we could recite Pali devotional stanzas from memory, and we knew what the words kamma and rebirth meant.Cầu nguyện không phải là việc thực hiện các nghi thức,hoặc làm theo thủ tục, hoặc đọc thuộc lòng lời Chúa, ý muốn nói rằng, cầu nguyện không có nghĩa là nói như vẹt và sao chép từ những người khác.Prayer is not a case of going through the formalities,or following procedure, or reciting the words of God, which is to say, prayer does not mean parroting words and copying others.Năm 2006, một kĩ sư Nhật về hưu tên là Haraguchi Akira tuyên bố làđã đọc thuộc lòng 100 000 chữ số, nhưng tuyên bố này không được sách Kỷ lục Guinness kiểm chứng[ 142].In 2006, Akira Haraguchi, a retired Japanese engineer,claimed to have recited 100,000 decimal places.[73] This, however, has yet to be verified by Guinness World Records.Bà cũng bắt chúng tôi hứa rằng- nếu tất cả chúng tôi có thể đọc thuộc lòng mười ba Tín Điều, thì chúng tôi có thể chọn một địa điểm sinh hoạt cho buổi học cuối cùng của chúng tôi.She also made us a promise- if all of us could recite the thirteen Articles of Faith by memory, we could choose the place and go on an outing for our last class.Tôi có đọc lại Jose Juan Tablada và Ramon Lopez Velarde,tôi thậm chí có thể đọc thuộc lòng Sor Juana, nếu cần, nhưng tôi chẳng biết các nhà thơ gần năm chục tuổi như tôi viết gì.I reread José Juan Tablada and Ramón López Velarde;I can even recite“Sor Juana” divided in three, but I know nothing of what those who, like me, are nearing fifty years old write.Và tôi bất mãn họ ở việc không ngừng đùa giỡnvui vẻ khi Linh mục Zatarga đọc thuộc lòng những lời thệ nguyện hôn nhân:‘ Anh có tự hứa với mình như là một người chồng để sống trong cuộc hôn nhân không?And I'm disappointed in them for notstifling their mirth when Reverend Zatarga recited the marriage vows:'Will you keep yourself as a husband, to live as one in marriage?Display more examples Results: 68, Time: 0.0149

Word-for-word translation

đọcverbreadrecitereadingđọcnounreaderđọcthe readingthuộcadverbwhollythuộcadjectivesubjectthuộcnounpropertydistrictcoloniallòngnounheartlaplòngadjectivehappylòngverbpleaselòngadverbkindly S

Synonyms for Đọc thuộc lòng

tụng đọc thời gianđọc thư

Top dictionary queries

Vietnamese - English

Most frequent Vietnamese dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Vietnamese-English đọc thuộc lòng Tiếng việt عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Sentences Exercises Rhymes Word finder Conjugation Declension

Từ khóa » Thuộc Lòng In English