đọc Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
Có thể bạn quan tâm
- Từ điển
- Việt Trung
- đọc
Bạn đang chọn từ điển Việt Trung, hãy nhập từ khóa để tra.
Việt Trung Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
đọc tiếng Trung là gì?
Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ đọc trong tiếng Trung và cách phát âm đọc tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ đọc tiếng Trung nghĩa là gì.
đọc (phát âm có thể chưa chuẩn)
读 《看着文字念出声音。》đọc to朗 (phát âm có thể chưa chuẩn) 读 《看着文字念出声音。》đọc to朗读tuyên đọc宣读thầy giáo đọc một câu, học sinh đọc theo một câu. 老师读一句, 同学们跟着读一句。翻阅 《翻着看(书籍、文件等)。》讽 《诵读。》ngâm nga; đọc讽诵讽诵 《抑扬顿挫地诵读。》口述 《口头叙述。》anh ấy đọc cho thư ký ghi chép lại. 他口述, 由秘书纪录。 念 《看着文字发出声音。》đọc thư. 念信。đọc khẩu quyết. 念口诀。anh ấy đọc chỉ thị của huyện uỷ cho mọi người nghe. 他把县委的指示念给大家听。 诵 《读出声音来; 念。》诵读 《念(诗文)。》宣读 《在集会上向群众朗读(布告、文件等)。》音 《读(某音)。》阅 《看(文字)。》阅读 ; 阅览 《看(书报)并领会其内容。》em học sinh này đã đọc được sách báo. 这个学生已能阅读书报。phòng đọc阅览室Nếu muốn tra hình ảnh của từ đọc hãy xem ở đây
Xem thêm từ vựng Việt Trung
- lương thực nộp thuế tiếng Trung là gì?
- đầu mũi tên tiếng Trung là gì?
- nhà sơ sài tiếng Trung là gì?
- thu ngân tiếng Trung là gì?
- hạt kê tiếng Trung là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của đọc trong tiếng Trung
读 《看着文字念出声音。》đọc to朗读tuyên đọc宣读thầy giáo đọc một câu, học sinh đọc theo một câu. 老师读一句, 同学们跟着读一句。翻阅 《翻着看(书籍、文件等)。》讽 《诵读。》ngâm nga; đọc讽诵讽诵 《抑扬顿挫地诵读。》口述 《口头叙述。》anh ấy đọc cho thư ký ghi chép lại. 他口述, 由秘书纪录。 念 《看着文字发出声音。》đọc thư. 念信。đọc khẩu quyết. 念口诀。anh ấy đọc chỉ thị của huyện uỷ cho mọi người nghe. 他把县委的指示念给大家听。 诵 《读出声音来; 念。》诵读 《念(诗文)。》宣读 《在集会上向群众朗读(布告、文件等)。》音 《读(某音)。》阅 《看(文字)。》阅读 ; 阅览 《看(书报)并领会其内容。》em học sinh này đã đọc được sách báo. 这个学生已能阅读书报。phòng đọc阅览室
Đây là cách dùng đọc tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Trung
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ đọc tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời.
Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Số.Com Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.
Từ điển Việt Trung
Nghĩa Tiếng Trung: 读 《看着文字念出声音。》đọc to朗读tuyên đọc宣读thầy giáo đọc một câu, học sinh đọc theo một câu. 老师读一句, 同学们跟着读一句。翻阅 《翻着看(书籍、文件等)。》讽 《诵读。》ngâm nga; đọc讽诵讽诵 《抑扬顿挫地诵读。》口述 《口头叙述。》anh ấy đọc cho thư ký ghi chép lại. 他口述, 由秘书纪录。 念 《看着文字发出声音。》đọc thư. 念信。đọc khẩu quyết. 念口诀。anh ấy đọc chỉ thị của huyện uỷ cho mọi người nghe. 他把县委的指示念给大家听。 诵 《读出声音来; 念。》诵读 《念(诗文)。》宣读 《在集会上向群众朗读(布告、文件等)。》音 《读(某音)。》阅 《看(文字)。》阅读 ; 阅览 《看(书报)并领会其内容。》em học sinh này đã đọc được sách báo. 这个学生已能阅读书报。phòng đọc阅览室Từ điển Việt Trung
- bán ra nước ngoài tiếng Trung là gì?
- cực thịnh tiếng Trung là gì?
- úp xụp tiếng Trung là gì?
- thuốc phòng mọt tiếng Trung là gì?
- ôm chân tiếng Trung là gì?
- ruỗng tiếng Trung là gì?
- lưu lượng tiếng Trung là gì?
- không chỉnh tề tiếng Trung là gì?
- giao binh tiếng Trung là gì?
- học tập tiếng Trung là gì?
- ngầm thừa nhận tiếng Trung là gì?
- phù thũng tiếng Trung là gì?
- chuồng chó tiếng Trung là gì?
- chung mối thù tiếng Trung là gì?
- lệ ngoại tiếng Trung là gì?
- đám cưới vàng tiếng Trung là gì?
- hết giờ làm tiếng Trung là gì?
- tình ý cao thượng tiếng Trung là gì?
- quan quí tiếng Trung là gì?
- Hen xin ki tiếng Trung là gì?
- viết chữ giản thể tiếng Trung là gì?
- còn chưa tiếng Trung là gì?
- bánh quy xốp tiếng Trung là gì?
- hệ số thu nhập trên doanh thu tiếng Trung là gì?
- ngủ nhờ tiếng Trung là gì?
- gàn dở tiếng Trung là gì?
- tỉnh An Giang tiếng Trung là gì?
- người am hiểu tiếng Trung là gì?
- nghiền ngẫm tiếng Trung là gì?
- gục đầu tiếng Trung là gì?
Từ khóa » Tiếng Hoa đọc Là Gì
-
Cách Phát Âm Tiếng Trung Chuẩn Người Bản Xứ - SHZ
-
Dịch Tên Sang Tiếng Trung - SHZ
-
Học Phát âm Tiếng Trung Trong Bảng Phiên âm Cho Người Mới Bắt đầu
-
Tiếng Trung Quốc - Wikipedia
-
Tiếng Trung Cho Người Mới Bắt đầu _ Phát âm Chuẩn Bài 3 - YouTube
-
Cách đọc Họ Tên Người Việt Bằng Tiếng Trung - YouTube
-
Cách Đọc & Viết TẤT CẢ Số Đếm Tiếng Trung Đầy Đủ Nhất 2022
-
Số đếm Tiếng Trung | Cách Đọc & Viết Cho NGƯỜI MỚI 2022
-
Họ Tiếng Trung | Dịch Phiên Âm Ý Nghĩa Hay & Độc Đáo
-
Cách đọc Phiên âm Tiếng Trung, Cách Phát âm Tiếng Trung
-
Cách Học Phiên âm Tiếng Trung Pinyin Bảng Chữ Cái Tiếng Trung đầy đủ
-
Cách đọc Bảng Số đếm Tiếng Trung Dễ Hiểu, Dễ Nhớ | THANHMAIHSK
-
Các đọc Số đếm Tiếng Trung Không Bị Nhầm Lẫn