ĐỌC VÀ CHIA SẺ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
ĐỌC VÀ CHIA SẺ Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch đọc và chia sẻ
read and share
đọc và chia sẻreading and sharing
đọc và chia sẻread and shared
đọc và chia sẻ
{-}
Phong cách/chủ đề:
Please read and share….Đọc và chia sẻ nhé mọi người.
Read and share, people.Xin hãy đọc và chia sẻ….
Please read and share it….Đọc và chia sẻ câu chuyện.
Reading and sharing a story.Mong bạn tiếp tục đọc và chia sẻ.
I hope you will continue reading and sharing.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từkhả năng chia sẻlưu trữ chia sẻcơ hội chia sẻtùy chọn chia sẻthế giới chia sẻnền tảng chia sẻtính năng chia sẻtự do chia sẻmáy chủ chia sẻthư mục chia sẻHơnSử dụng với trạng từchia sẻ nhiều nhất Sử dụng với động từthích chia sẻbắt đầu chia sẻchia sẻ thêm quyết định chia sẻchia sẻ qua tiếp tục chia sẻmong muốn chia sẻchia sẻ thông qua từ chối chia sẻcố gắng chia sẻHơnHãy đọc và chia sẻ thông tin này nhé!
Please read and share this information!Viết web là để được đọc và chia sẻ.
Web writing is intended to be read and shared.Xin mời tải xuống, đọc và chia sẻ với những người khác.
Please download, read, and share it with others.Em sẽ quay lại để được đọc và chia sẻ cùng.
I'm going to go back and read and share them.Đọc và chia sẻ bài báo này để có thêm nhiều người biết đến kiến nghị của chúng ta".
Read and share this news article so more people hear about our campaign”.PDF là một tiện ích tuyệt vời để đọc và chia sẻ.
PDF is genuinely a good thing for reading and sharing.Một nơi duy nhất để tổ chức, đọc và chia sẻ tất cả nội dung bạn cần để thành công.
A single place to organize, read, and share all the content you need to succeed.Khám phá những cách tốt hơn để tạo, đọc và chia sẻ tài liệu.
Discover better ways to create, read and share documents.Ngoài bản tin này, vui lòng đọc và chia sẻ các cột tài chính cá nhân hàng tuần của tôi.
In addition to this newsletter, please read and share my weekly personal finance columns.Cách viết nội dung mà mọi người sẽ thích đọc và chia sẻ.
How to write content that people will love to read and share.Ủng hộ là hoàn hảo cho những người thích đọc và chia sẻ báo giá kích thích tư duy.
Favorize is perfect for people who love reading and sharing thought-provoking quotes.Với hàng trăm nhà xuất bản hàng đầu, mọi thứ đều có ở đây,dễ dàng theo dõi, đọc và chia sẻ.
With hundreds of premier publishers- it's all there,easy to follow, read, and share.Là nơi dành cho công ty của bạn, để đọc và chia sẻ thông tin.
Feedly- is a place for your company, for reading and sharing information.Sử dụng đăng nhập Facebook của bạn và xem những gì bạn bè của bạn được đọc và chia sẻ.
Use your Facebook login and see what your friends are reading and sharing.Nó cảm giác như cánh tay cháu đã từng bị gãy,nhưng chỉ sau khi đọc và chia sẻ kinh nghiệm, mọi đau đớn đã biến mất.
It felt like it was broken before, but just after reading and sharing it all went away.Đọc và chia sẻ Cột màu tiền của Michelle Singletary vào thứ Tưvà Chủ nhật trên tờ Washington Post.
Read and share Michelle Singletary's Color of Money Column on Wednesdaysand Sundays.Khi nội dung của bạn có tiêu đề tốt hơn,nhiều khách hàng tiềm năng hơn và khách hàng sẽ đọc và chia sẻ.
When your content has better headlines,more prospects and customers will read and share.Đọc và chia sẻ Cột màu tiền của Michelle Singletary vào thứ Tưvà Chủ nhật trên tờ Washington Post.
Read and share Michelle Singletary's Color of Money Column on Wednesdaysand Sundays in The Washington Post.Chúng tôi sẽ tiếp tục tìm kiếm các cách thức mới nhằm giúp cộng đồng có nhiều thôngtin hơn để quyết định cái họ đọc và chia sẻ".
We're going to keep working to find new ways to help ourcommunity make more informed decisions about what they read and share.”.Khi tiêu đề tin tức được gửi chobạn, bạn sẽ có thể đọc và chia sẻ với đồng nghiệp, cũng giống như cách bạn làm với email.
When news headlines are sent to you,you will be able to read and share them with colleagues, just like you would with email.Vị trí trung tâm để tổ chức, đọc và chia sẻ thông tin mà bạn cần phải luôn đi trước những xu hướng lớn tiếp theo trong ngành công nghiệp của bạn.
Your central place to arrange, read and shares the information you require, in order to stay ahead of the next huge trend.Người tạo nội dung không có sự sang trọng của một tiêu đề nhàm chán hoặc quá dài cho một bài viết vàmong nó được đọc và chia sẻ.
Content creators don't have the luxury of having a boring or overly long headline for an article andexpecting it to be read and shared.Điều này dẫn đến cơ hội tốt hơn cho người khác đọc và chia sẻ nội dung của bạn, dẫn đến xếp hạng công cụ tìm kiếm cao hơn.
This then leads to a better chance for other people to read and share your content, thus leading to a higher search engine ranking.Tìm hiểu thêm về vấn đề thông qua đọc và chia sẻ nghiên cứu của chúng tôi tới các Khánh du lịchvà trẻ em, cha mẹ và thành viên cộng đồng.
Learn more about the issues by reading and sharing our research with travellers and with children, parents and community members.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 29, Thời gian: 0.0156 ![]()
đọc và chấp nhậnđọc và chỉnh sửa

Tiếng việt-Tiếng anh
đọc và chia sẻ English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Đọc và chia sẻ trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
đọcđộng từreadrecitereadingđọcdanh từreaderđọcthe readingvàand thea andand thatin , andvàtrạng từthenchiadanh từchiasplitsharedivisionchiađộng từdividesẻđộng từsaidsharingtoldTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Chia Sẻ Tiếng Anh đọc
-
"Chia Sẽ" Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
Nghĩa Của "chia Sẻ" Trong Tiếng Anh - Từ điển Online Của
-
• Chia Sẻ, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Share, Communicate, Sharing
-
• Sẻ Chia, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Share | Glosbe
-
Top 15 Chia Sẻ Tiếng Anh đọc
-
Chia Sẻ Bằng Tiếng Anh - Share, Communicate, Sharing - Glosbe
-
CHIA SẺ - Translation In English
-
Bản Dịch Của Share – Từ điển Tiếng Anh–Việt - Cambridge Dictionary
-
Chia Sẻ Tiếng Anh Là Gì - Học Tốt
-
CHIA SẺ CÁC BỘ TRUYỆN TIẾNG ANH HAY & CÁCH ĐỌC ...
-
Sự Chia Sẻ Tiếng Anh Là Gì
-
Chia Sẻ Dịch Sang Tiếng Anh
-
Sự Chia Sẻ Tiếng Anh Là Gì, “Chia Sẻ” Trong Tiếng Anh
-
Mười Cách Giúp Bạn Học Từ Vựng Tiếng Anh Hiệu Quả - British Council