đồi Bại - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɗo̤j˨˩ ɓa̰ːʔj˨˩ | ɗoj˧˧ ɓa̰ːj˨˨ | ɗoj˨˩ ɓaːj˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɗoj˧˧ ɓaːj˨˨ | ɗoj˧˧ ɓa̰ːj˨˨ | ||
Từ nguyên
Đồi: đổ nát; bại: hư hỏngTính từ
đồi bại
- Tồi tệ, xấu xa. Phong tục đồi bại.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “đồi bại”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
- Tính từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » đồi Bại
-
Nghĩa Của Từ Đồi Bại - Từ điển Việt - Tra Từ
-
Từ điển Tiếng Việt "đồi Bại" - Là Gì? - Vtudien
-
Đồi Bại Là Gì, Nghĩa Của Từ Đồi Bại | Từ điển Việt
-
Giở Trò đồi Bại - Báo Tuổi Trẻ
-
Từ đồi Bại Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Giở Trò đồi Bại - Tin Tức Mới Nhất 24h Qua - VnExpress
-
đồi Bại Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
ĐỒI BẠI - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Giở Trò đồi Bại - Tin Tức, Hình ảnh, Video, Bình Luận - Báo Thanh Niên
-
đồi Bại - Tin Tức Cập Nhật Mới Nhất Tại | Kết Quả Trang 1
-
đồi Bại - Báo Sức Khỏe & Đời Sống - Cơ Quan Ngôn Luận Của Bộ Y Tế
-
Tin Tức Mới Nhất Về Đồi Bại | Trang 61
-
Tag: Giở Trò đồi Bại - Kenh14