đồi Bại - Wiktionary Tiếng Việt

đồi bại
  • Ngôn ngữ
  • Theo dõi
  • Sửa đổi

Mục lục

  • 1 Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Từ nguyên
    • 1.3 Tính từ
    • 1.4 Tham khảo

Tiếng Việt

sửa

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɗo̤j˨˩ ɓa̰ːʔj˨˩ɗoj˧˧ ɓa̰ːj˨˨ɗoj˨˩ ɓaːj˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɗoj˧˧ ɓaːj˨˨ɗoj˧˧ ɓa̰ːj˨˨

Từ nguyên

Đồi: đổ nát; bại: hư hỏng

Tính từ

đồi bại

  1. Tồi tệ, xấu xa. Phong tục đồi bại.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “đồi bại”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=đồi_bại&oldid=1950872”

Từ khóa » Trò đồi Bại