đói Bụng Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Số
Có thể bạn quan tâm
Thông tin thuật ngữ đói bụng tiếng Nhật
Từ điển Việt Nhật | đói bụng (phát âm có thể chưa chuẩn) |
Hình ảnh cho thuật ngữ đói bụng | |
| Chủ đề | Chủ đề Tiếng Nhật chuyên ngành |
Bạn đang chọn từ điển Việt Nhật, hãy nhập từ khóa để tra.
Việt Nhật Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
đói bụng tiếng Nhật?
Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ đói bụng trong tiếng Nhật. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ đói bụng tiếng Nhật nghĩa là gì.
- おなかがすいた - 「お腹が空いた」 * n - くうふく - 「空腹」Xem từ điển Nhật ViệtVí dụ cách sử dụng từ "đói bụng" trong tiếng Nhật
- - trông có vẻ tái xanh vì đói bụng:空腹で今にも気絶しそうだ
- - tôi không đói:空腹ではない
- - nếu để bụng đói cả ngày thì người sẽ bủn rủn, cử động sẽ chậm chạp, lờ đờ:丸一日空腹でいると、病的な眠気に襲われたり、動きが鈍くなったりすることがある
- - đang đói bụng:空腹でいる
Tóm lại nội dung ý nghĩa của đói bụng trong tiếng Nhật
- おなかがすいた - 「お腹が空いた」 * n - くうふく - 「空腹」Ví dụ cách sử dụng từ "đói bụng" trong tiếng Nhật- trông có vẻ tái xanh vì đói bụng:空腹で今にも気絶しそうだ, - tôi không đói:空腹ではない, - nếu để bụng đói cả ngày thì người sẽ bủn rủn, cử động sẽ chậm chạp, lờ đờ:丸一日空腹でいると、病的な眠気に襲われたり、動きが鈍くなったりすることがある, - đang đói bụng:空腹でいる,
Đây là cách dùng đói bụng tiếng Nhật. Đây là một thuật ngữ Tiếng Nhật chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Nhật
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ đói bụng trong tiếng Nhật là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Thuật ngữ liên quan tới đói bụng
- nâu tiếng Nhật là gì?
- máy thu phát vô tuyến tiếng Nhật là gì?
- cái lạnh tiếng Nhật là gì?
- chợ trời tiếng Nhật là gì?
- sự chịu trách nhiệm tiếng Nhật là gì?
- Philippines tiếng Nhật là gì?
- tương lai xa tiếng Nhật là gì?
- phòng nghỉ ngơi tiếng Nhật là gì?
- sự băng giá tiếng Nhật là gì?
- chiên ngập mỡ tiếng Nhật là gì?
- lỗ châm kim tiếng Nhật là gì?
- đưa cho tiếng Nhật là gì?
- sự liền kề tiếng Nhật là gì?
- buổi trình diễn tiếng Nhật là gì?
- có chỗ đứng vững chắc tiếng Nhật là gì?
Từ khóa » Tôi đói Rồi Tiếng Nhật
-
Đói Bụng Tiếng Nhật Là Gì? - SGV
-
ĐÓI BỤNG , KHÁT NƯỚC TIẾNG NHẬT LÀ GÌ - .vn
-
ĐÓI BỤNG , KHÁT NƯỚC TIẾNG NHẬT LÀ GÌ
-
Cách Nói đói Bụng, Khát Nước Trong Tiếng Nhật
-
Đói Bụng Tiếng Nhật Là Gì
-
Cách Nói "tôi đói Rồi" Trong Tiếng Nhật ☹️ - YouTube
-
10 Từ Vựng Tiếng Nhật Mỗi Ngày 174
-
Tôi đói Trong Tiếng Nhật, Dịch, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
TÔI ĐÓI RỒI Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
Tiếng Trung Giao Tiếp Chủ đề: Tôi đói Rồi
-
Bật Mí 1001 Câu Học Tiếng Nhật Giao Tiếp Cơ Bản Thông Dụng Bạn ...
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'bụng đói' Trong Tiếng Việt được Dịch ...
-
Lớp Nhật Ngữ Cú Mèo Saromalang: Tháng Ba 2013
đói bụng (phát âm có thể chưa chuẩn)