ĐÔI CÁNH GÃY Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
ĐÔI CÁNH GÃY Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch đôi cánh gãy
broken wings
{-}
Phong cách/chủ đề:
Always fly… even with broken wings.Hãy nhận đôi cánh gãy và học bay.
Take those broken wings and learn to fly.Cô ấy có những thiên thần dưới đôi cánh gãy.
She had the angels beneath her broken wings.( Hãy lấy những đôi cánh gãy này và học cách bay.).
Take these broken wings And learn to fly.Những thiết kế hình xăm này thường mô tả một thiên thần với đôi cánh gãy.
These tattoo designs often depict an angel with a broken wing.Combinations with other parts of speechSử dụng với động từgãy xương xương gãygãy cổ cánh tay bị gãyliên kết gãygãy xương sườn xương sườn bị gãynứt gãygãy răng gãy tóc HơnSử dụng với danh từđường đứt gãyVà thậm chí với đôi cánh gãy, đôi lúc bạn vẫn tìm ra cách để bay.
And even with broken wings, sometimes you find your way to fly.Trong khoảnh khắc sự thôi thúc cũ về“ chuyến bay xa” quét ngang nàng,nhưng đó chỉ là sự nhấc lên của đôi cánh gãy.
For an instant the old impulse of flight swept through her;but it was only the lift of a broken wing.Người đàn bà khổ não không thể được an ủi bởi cơn khổ não của người bên cạnh mình,cũng như chim không thể bay với đôi cánh gãy.
A sorrowful woman cannot be comforted by her neighbour's sorrow,nor can a bird fly with broken wings.Đôi cánh thiên thần đã gãy.
Other angels wing has broken.Mặc dù mệt mỏi và gãy, đôi cánh của cô vẫn mang giấc mơ của cô.
Though tired and broken, her wings still carried her dreams.Khi ai làm gãy đôi cánh của họ, họ sẽ vẫn bay, nhưng là bay trên cái chổi".
When someone breaks their wings, they simply continue to fly on their broomsticks.".Tôi cảm thấy đôi cánh của mình gãy nát trong tay bạn.
I feel my wings have broken in your hands.Phụ nữ là những thiên thần khi ai làm gãy đôi cánh của họ, họ vẫn sẽ bay nhưng là bay trên cái chổi”.
Women are like angels… when something breaks their wings, they simply continue to fly on a broomstick.Phụ nữ được yêu giống như một thiên thần, khi ai làm gãy đôi cánh của họ, họ sẽ vẫn bay nhưng là bay trên một cái chổi".
Women are like angels… when something breaks their wings, they simply continue to fly on a broomstick.Bán những đôi cánh đã gãy của Pegasus đây.”.
We sells broken wings of Unicorns.".Ta từng yêu thương Nephthys và ta đã bẻ gãy đôi cánh của cô ta.
I loved Nephthys once and I took her wings.Nghệ thuật, trước khi cho con người ta đôi cánh để có thể bay cao, thường bẻ gãy chân anh ta.
Art, before giving wings to man so that he could fly up, usually breaks his leg.Tiếp theo sau, cứ như là Chúa Jêsus và tôi không có mặt ở đó,một con quỷ màu nâu dơ dáy có đôi cánh bị gãy, kích cỡ và hình dạng bằng con gấu to, đến trước xà lim của bà, dùng một chiếc chìa khóa mở ra.
And then, just as if Jesus and I were not even there, a dirty,brown demon with broken wings, about the size and shape of a large bear, came to the front of her cell and opened it with a key.Đôi khi tôi như một chú chim gãy cánh.
Sometimes I feel like I'm a bird with broken wings.Không nên để cho giọng của nó bị im lặng vì nó mang sự sống tới cho trái tim em,không nên để cho đôi cánh của nó bị gãy vì những chuyển động của nó quạt mây tan khỏi tâm hồn em.”.
His voice should not be silenced, because he brings life to my heart,his wings should not be broken, because their motion removes the cloud from my heart.Đôi khi thiên thần gãy cánh.
Sometimes the gods give you wings. Kết quả: 21, Thời gian: 0.0166 ![]()
đội bravođôi cánh ánh sáng

Tiếng việt-Tiếng anh
đôi cánh gãy English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Đôi cánh gãy trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
đôitính từdoubleđôitrạng từsometimesđôidanh từtwinpaircouplecánhdanh từflankimpellerdoorvaneflapgãydanh từfracturebreakfracturesgãyđộng từbrokensnappedTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Thiên Thần Gãy Cánh Tiếng Anh
-
Thiên Thần Gãy... - Hội Những Người Thích Nghe Nhạc Âu Mỹ
-
Thiên Thần Gãy Cánh. Anh Làm Thế Nào để Nói - Việt Dịch
-
Thiên Thần Gãy Cánh Dịch
-
H.M|[vietsup+Lyrics] Broken Angel(..Thiên Thần Gãy Cánh...)-Arash. Ft ...
-
Broken Angel (ft. Helena) | Arash | - Lời Bài Hát
-
"thiên Thần Gãy Cánh (tuột Hạng)" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Broken Angel ( Ft Helena ) - Studynhac
-
Loi Dich Bai Hat Broken Angel (Ft. Helena) - Arash - Học Tiếng Anh
-
Phép Tịnh Tiến Như Thiên Thần Thành Tiếng Anh | Glosbe
-
I Am So Lonely - Broken Angel - NhacCuaTui
-
'gãy Cánh' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'gãy Cánh' Trong Tiếng Việt được Dịch ...
-
Như Thiên Thần Trong Tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh