ĐỐI DIỆN VỚI SỰ THẬT Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

ĐỐI DIỆN VỚI SỰ THẬT Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Sđối diện với sự thậtto face the truthđối mặt với sự thậtđối diện với sự thậtface the factđối mặt với thực tếđối mặt với sự thậtđối diện với sự thậtđối diện với sự kiệnđối diện thực tếface realityđối mặt với thực tếđối mặt với thực tạiđối mặt với sự thậtđối diện với sự thậtđối diện với thực tếđối diện với thực tạiđối mặt với hiện thực

Ví dụ về việc sử dụng Đối diện với sự thật trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Phải đối diện với sự thật thôi”.Stand up for the truth.".Hắn bắt đầu chịu đối diện với sự thật.It begins with facing the truth.Đối diện với sự thật.What one does when faced with truth.Ông ấy muốn đối diện với sự thật.He wanted to face the truth.Tớ nghĩ nếu chuyện đã kết thúc, ta nên đối diện với sự thật.I think if it's over, then we should just face facts.Dũng cảm đối diện với sự thật.And above all to face the truth.Dối trá không bao giờ dám đối diện với sự thật.Your lies will never stand when faced with the truth.Ta nên đối diện với sự thật.We should just face up to the truth.Rồi em sẽ giúp anh đối diện với sự thật.I will help you face the truth.Trước sau rồi cũng sẽ đến ngày mà các con phải đối diện với sự thật.It will be your turn someday to have to face the truth.Ông ấy muốn đối diện với sự thật.He wants us to face the truth.Hãy đối diện với sự thật, hành động và làm việc để thay đổi mọi thứ.Face reality, take action and work to turn things around.Bỏ chạy hay đối diện với sự thật đây?Run away or face the truth?Đã đến lúc chúng ta ngưng huyễn hoặc mình và đối diện với sự thật.The time has come to stop kidding ourselves and face reality.Họ đâu dám đối diện với sự thật!Because they cannot face the truth!Dù muốn hay không muốn thì cũng đã đến lúc đối diện với sự thật.Whether he stayed or not, it was becoming time to face reality.Hay họ không dám đối diện với sự thật?Or are they afraid of facing reality?Họ né tránh câu hỏi, bởi vì họ chưa sẵn sàng đối diện với sự thật.They disregard sound advice because they are not ready to face the truth.Vì họ sợ phải đối diện với sự thật.Because they are afraid of facing the truth.Họ né tránh câu hỏi, bởi vì họ chưa sẵn sàng đối diện với sự thật.They dodged the question because they were unwilling to face the truth.Hay vì ta không dám đối diện với sự thật?Or is it because we can't face reality?Nếu chúng ta từ chối đối diện với sự thật qua cuộc sống hằng ngày của chúng ta, điều đó phải chăng rất nguy hiểm?If we refuse to face the truth throughout our daily lives, isn't that very dangerous?Bởi vì anh không thể đối diện với sự thật.Cause I could not face the truth.Ví dụ, mỗi khi bạn gặp một trắc trở nào đó trong sống là bạn luôn trốn tránh,nhưng không bao giờ dám đối diện với sự thật.For example, every time you encounter a problem in life you always hide,but never dare to face the truth.Nhưng rồi tôi cũng phải đối diện với sự thật.But then I had to face the truth.Chúng ta phải đối diện với sự thật rằng ngay cả trong những buổi nhóm cầu nguyện nhiệt thành nhất, đôi khi có một tinh thần nghi ngờ và vô tín.We must face the fact that even in the most fervent assembly prayer meetings there is sometimes a spirit of doubt and unbelief.Cái ngày mà tôi đối diện với sự thật.That was the day I faced the TRUTH.Cuối cùng nó cũng phải đối diện với sự thật này.They will eventually have to face that truth.Nhưng trước hết em phải đối diện với sự thật, cho dù nó tàn nhẫn cỡ nào.But first you must face the truth, no matter how grim.Tất cả mọi điều Ngài muốn chúng ta làm là đối diện với sự thật và nói rằng:“ Vâng, thưa Chúa, Ngài hoàn toàn đúng.All He wants us to do is to face the truth and say,"Yes, Lord, You're absolutely right.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 57, Thời gian: 0.0268

Từng chữ dịch

đốidanh từrespectoppositiondealpartnerđốias fordiệndanh từareainterfacepresencefacediệntính từcomprehensivevớihạttovớigiới từforagainstatvớialong withsựgiới từofsựđại từitstheirhissựtrạng từreally S

Từ đồng nghĩa của Đối diện với sự thật

đối mặt với sự thật đối diện với nóđối diện với thực tế

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh đối diện với sự thật English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Sợ đối Diện Với Sự Thật