DỒI In English Translation - Tr-ex

What is the translation of " DỒI " in English? Adjectivedồirichgiàuphong phúnhững người giàu cógiầuand

Examples of using Dồi in Vietnamese and their translations into English

{-}Style/topic:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Dồi chó làm khéo thì cái.And the dog doing something cute.Việt Nam có lực lượng lao động dồi dào.Vietnam has got a great workforce.Là dồi huyết vùng Bavarian, trộn với bắp cải chua.It's Bavarian blood sausage, with sauerkraut.Thịt cũng lànguồn cung cấp năng lượng dồi dào cho chúng.Meat was providing them a good source of energy.Đồng thời, bạn cũng không nên kìm nén sựtăng trưởng nếu có cơ sở khách hàng vững chắc và nguồn vốn dồi dào.Of course, you also don't want to repressgrowth once you have a solid customer base and a good cash flow.Combinations with other parts of speechUsage with nounscơ hội trau dồiUsage with adverbsUsage with verbsmuốn trau dồiNguyên nhân hiếm gặp nàylà do nguồn cung cấp máu dồi dào cho dạ dày.This rare etiology is due to the rich blood supply to the stomach.Trau dồi kinh nghiệm làm việc, tham gia các khoá học và rèn luyện các kỹ năng cần thiết để phát triển kỹ năng cá nhân.Improve your work experience, participation in courses and practice the skills necessary to develop individual skills.Người Thái chưa bao giờ thiếunguồn cung cấp lương thực dồi dào.The Thais never lacked a rich food supply.Trong hành tâycó chứa một lượng rất dồi dào Thiosulfinates và Thiosufonate.Onion contains a very abundant amount of Thiosulfinates and Thiosufonates.Nhiều lúc chúng tôi nghĩ rằng nếu không trải qua những điều đó, các em sẽ bỏ lỡ cơ hội trau dồi bản thân.Sometimes we think that if they don't experience this, they might lose a good opportunity to improve themselves.Theo đánh giá,Việt Nam có tiềm năng dồi dào để phát triển điện mặt trời, với tiềm năng kỹ thuật lên đến 300 Gigawatt( GW).According to experts, Việt Nam has extensive resources to develop solar energy with technical potential estimated at 300 Gigawatts(GW).Tầng lớp người giàu trong xã hội chủđộng sử dụng nguồn này để trau dồi trí não và làm dịu tâm hồn của mình.The wealthy percentile of the population actively use this resource to sharpen their minds and sooth their souls.Mỹ có nguồn dầu và khí đốt rất dồi dào, và do Trung Quốc mong muốn đa dạng hóa nguồn cung dầu thô, Mỹ tất nhiên sẽ là một trong các nguồn đó.”.The U.S. has very rich oil and gas resources, and as China pursues a diversification of its crude supply the U.S. will of course be one of the sources.”.ITT- Để chuẩn bị tốt cho việc học IB, ngoài thời gian học trên lớp chương trình cònđòi hỏi các em phải tự trau dồi kiến thức tại nhà.ITT- In order to prepare well for studying IB, apart from class time,students also have to improve their knowledge at home.Ở Bắc Âu, các xãhội đã có thể sống tốt dự trên nguồn cung cấp thực phẩm dồi dào từ các vùng đầm lầu được rừng bao phủ bởi khí hậu ấm hơn.In Northern Europe,societies were able to live well on rich food supplies from the marshlands fostered by the warmer climate.Không chỉ giúp đỡtrẻ em vùng biển trau dồi kỹ năng sinh tồn, Ishita Malaviya còn mong muốn thay đổi cái nhìn tiêu cực về bộ môn lướt sóng dành cho nữ giới.Not only helping coastal children improve their survival skills, Ishita Malaviya also wants to change the negative view of surfing for women.Vì vậy, phụ huynh châu Á không nên cho con tập trung quá nhiều vào các môn Khoa học màquên trau dồi thói quen đọc và viết.Therefore, Asian parents should not allow their children to focus too much on Science but forget to improve their reading and writing habits.Khả năng đánh thuế dồi dào vượt qua những gì có thể được giải thích bởi mức thu nhập bình quân đầu người tăng lên nhờ công nghiệp hóa đem lại cho châu Âu.That enormous capacity to tax went well beyond what can be explained by the higher per capita incomes that industrialization brought to Europe.Ở Bắc Âu, các xã hộiđã có thể sống tốt dự trên nguồn cung cấp thực phẩm dồi dào từ các vùng đầm lầu được rừng bao phủ bởi khí hậu ấm hơn.The societies in northernEurope were able to live well in rich food supplies from the marshlands created by the warmer climate.Chúng tôi tin rằng chất lượng bắt đầu bằng việc tuyển dụng những cá nhân giỏi nhất vàkhông ngừng tạo điều kiện cho họ trau dồi kỹ năng trong quá trình làm việc.We believe that quality starts with hiring the best people and continuously improve their skill and performance throughout their employment.Điểm mạnh của Samsung nằm ở một nguồn lực kĩ thuật dồi dào và sự kết hợp của một gã khổng lồ với những công ty nhỏ hơn để giải quyết những hạn chế riêng của họ.Samsung's unique strength is in having the vast technical resources and capabilities of a giant combined with a smaller company's appreciation of its own limitations.Trong quá trình học tập, sinh viên còn được trực tiếp trải nghiệm thực tế tại các doanh nghiệp,cơ sở để trau dồi kinh nghiệm và nâng cao học hỏi.During the study, students also have direct practical experience in enterprises,facilities to improve their experience and improve learning.Thằng bé đã để nửa khúc dồi rẻ tiền trong cái tô đen của con chó… một khúc dồi cũ, mà ai đó đã cẩn thận lấy hết những khối thịt ra.The boy had put half a piece of the cheap sausage in the black dog's bowl--an old piece of sausage, from which someone had carefully taken away all cubes of bacon.Những kinh nghiệm thực triển tại các nhà máy, xí nghiệp sẽ thực sự cần thiết để học viên thực hành, vận dụng khi va chạm thực tế giúp nâng cao kỹ năng,trau dồi chuyên môn, giải quyết các khó khăn.The practical experience at factories and enterprises will be really necessary for students to practice and apply the actual collision to improve their skills, improve their professional skills and solve difficulties.Chính quyền Trump hy vọng Ả Rập Saudi sẽ sửdụng nguồn lực tài chính dồi dào của mình để thuyết phục người Palestine đồng ý ký các điều khoản hoà bình mà người Israel sẽ chấp nhận.The hope in the Trumpadministration is that the Saudis will use their financial resources to persuade the Palestinians to agree to make peace with Israel on terms Israel will accept.Khuyến khích họcsinh tận dụng kinh nghiệm dồi dào của bản thân và thực hành theo các phương pháp nhận thức mà họ đã sử dụng thành công trong quá khứ để áp dụng vào môi trường học ngôn ngữ hiện tại.Encourage students to draw on their wealth of experiences and to use cognitive strategies they have used successfully in the past in their current language learning environment.Môi trường không ngừng học tập, khuyến khích nhânviên liên tục học hỏi và trau dồi kĩ năngCác chương trình đào tạo được xây dựng bài bản, chuyên sâu, giảng dạy bởi các chuyên gia hàng đầu nhằm bồi dưỡng phát triển nguồn nhân lực.CO-WELL also creates an environment whichencourages employees to continuously learn to improve their skills. We also build professionally training programs with leading experts as mentors in order to raising human resources.Endress+ Hauser hỗ trợ bạn tăng cường và trau dồi kiến thức bảo trì và sản xuất của nhân viên- cho dù đó là kỹ sư giàu kinh nghiệm, kỹ thuật viên thực tập hay là những người mới bước vào nghề.Endress+Hauser supports you to enhance and refine their production and maintenance knowledge- no matter if they are experienced engineers, practicing technicians or industry newcomers.Thứ tư vàthứ năm là ngày của nguồn năng lượng dồi dào, nhưng chúng lại hữu ích hơn với những công việc mang tính sáng tạo, động não để lập kế hoạch, thay vì dành thời gian để giải quyết những việc lặt vặt trong danh sách.Tuesday and Wednesday bring good energy, but it's better spent on planning, brainstorming and creative problem-solving, rather than just crossing off small items from your to-do list.Display more examples Results: 29, Time: 0.0216

See also

dồi dàoabundantplentifulampleabundancecopioustrau dồicultivatehonecultivatedcultivatingcultivatesdồi dào nhấtmost abundantsự dồi dàoabundancebạn trau dồiyou honedồi dào hơnmore abundanttrau dồi kỹ năng của bạnhone your skillscơ hội trau dồiopportunity to honenguồn năng lượng dồi dàoabundant source of energymuốn trau dồiwant to honenguồn cung cấp dồi dàoan abundant supplynguồn tài nguyên dồi dàoabundant resourceđã trau dồihave cultivatedhas cultivatedbạn có thể trau dồiyou can honeyou can cultivatetrau dồi kỹ năng của họhone their skillslà dồi dàois abundanttrau dồi kiến thứccultivate knowledgebạn sẽ trau dồiyou will cultivatechúng ta trau dồiwe cultivate dốidồi dào hơn

Top dictionary queries

Vietnamese - English

Most frequent Vietnamese dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Vietnamese-English dồi Tiếng việt عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Sentences Exercises Rhymes Word finder Conjugation Declension

Từ khóa » Dồi Trường In English