đổi KPa Sang PSI - Áp Suất
vật lý toán học máy tính 1 kPa = 0.145 PSInhập giá trị và đơn vị để chuyển đổi Pa kg/m² hPa mmHg kPa PSI kg/cm² bar atm MPa = Pa kg/m² hPa mmHg kPa PSI kg/cm² bar atm MPa đổi Bảng chuyển đổi: kPa sang PSI
| 1 kPa = 0.145 PSI |
| 2 kPa = 0.290 PSI |
| 3 kPa = 0.435 PSI |
| 4 kPa = 0.580 PSI |
| 5 kPa = 0.725 PSI |
| 6 kPa = 0.870 PSI |
| 7 kPa = 1.0153 PSI |
| 8 kPa = 1.160 PSI |
| 9 kPa = 1.305 PSI |
| 10 kPa = 1.450 PSI |
| 15 kPa = 2.176 PSI |
| 50 kPa = 7.252 PSI |
| 100 kPa = 14.504 PSI |
| 500 kPa = 72.519 PSI |
| 1000 kPa = 145.0377 PSI |
| 5000 kPa = 725.189 PSI |
| 10000 kPa = 1450.377 PSI |
bạn có thể thích bảng
- bàn nhỏ
- chuyển đổi phổ biến
- bảng chuyển đổi lớn
Từ khóa » đổi Kpa Sang Psi
-
KPa Là Gì? Cách Chuyển đổi đơn Vị KPa Sang Các đơn Vị Khác
-
Chuyển Đổi Đơn Vị Áp Suất Trực Tuyến Miễn Phí
-
Đơn Vị áp Suất Kpa Là Gì - Kg/cm2
-
Cách Chuyển đổi đơn Vị áp Suất - Bar - Psi - Kpa - Mpa - Bff
-
Đổi Đơn Vị Áp Suất | Bar - Psi - Kpa - Mpa
-
Quy đổi Từ KPa Sang Psi (Kilôpascal Sang Pound Lực Trên Inch Vuông)
-
Kpa Là Gì? - Cảm Biến áp Suất
-
Cách Chuyển đổi đơn Vị áp Suất - Bar - Psi - Kpa - Cảm Biến Nhiệt Độ
-
Chuyển đổi Áp Suất, Bar
-
Chuyển đổi Áp Suất
-
CÁCH ĐỔI ĐƠN VỊ ÁP SUẤT - Chuyển đổi Tín Hiệu - Thietbikythuat
-
Bảng Chuyển đổi đơn Vị áp Suất Chuẩn Nhất | Mpa, Bar, Psi
-
Cách Dùng Bảng Chuyển đổi đơn Vị áp Suất Cho 12 đơn Vị đo - Tahico
-
Chuyển Đổi Đơn Vị Đo Áp Suất – Hướng Dẫn Chi Tiết