đôi Nam Nữ - Wiktionary Tiếng Việt

đôi nam nữ
  • Ngôn ngữ
  • Theo dõi
  • Sửa đổi

Mục lục

  • 1 Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Danh từ
      • 1.2.1 Đồng nghĩa
      • 1.2.2 Dịch

Tiếng Việt

sửa

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɗoj˧˧ naːm˧˧ nɨʔɨ˧˥ɗoj˧˥ naːm˧˥˧˩˨ɗoj˧˧ naːm˧˧˨˩˦
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɗoj˧˥ naːm˧˥ nɨ̰˩˧ɗoj˧˥ naːm˧˥˧˩ɗoj˧˥˧ naːm˧˥˧ nɨ̰˨˨

Danh từ

đôi nam nữ

  1. là một cặp đôi có nam và nữ

Đồng nghĩa

Dịch

  • tiếng Anh: couple
Mục từ này được viết dùng mẫu, và có thể còn sơ khai.
Bạn có thể viết bổ sung. (Xin xem phần trợ giúp để biết thêm về cách sửa đổi mục từ.)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=đôi_nam_nữ&oldid=1493371”

Từ khóa » đôi Nam Nữ Tiếng Anh