Đổi ngày âm lịch sang ngày dương lịch
| Xin chọn ngày | 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 | 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 | 1904 1905 1906 1907 1908 1909 1910 1911 1912 1913 1914 1915 1916 1917 1918 1919 1920 1921 1922 1923 1924 1925 1926 1927 1928 1929 1930 1931 1932 1933 1934 1935 1936 1937 1938 1939 1940 1941 1942 1943 1944 1945 1946 1947 1948 1949 1950 1951 1952 1953 1954 1955 1956 1957 1958 1959 1960 1961 1962 1963 1964 1965 1966 1967 1968 1969 1970 1971 1972 1973 1974 1975 1976 1977 1978 1979 1980 1981 1982 1983 1984 1985 1986 1987 1988 1989 1990 1991 1992 1993 1994 1995 1996 1997 1998 1999 2000 2001 2002 2003 2004 2005 2006 2007 2008 2009 2010 2011 2012 2013 2014 2015 2016 2017 2018 2019 2020 2021 2022 2023 2024 2025 2026 2027 2028 2029 2030 2031 2032 2033 2034 2035 2036 2037 2038 2039 2040 2041 2042 2043 2044 2045 2046 2047 2048 2049 2050 2051 2052 2053 2054 2055 2056 2057 2058 2059 2060 2061 2062 2063 2064 2065 2066 2067 2068 2069 2070 2071 2072 2073 2074 2075 2076 2077 2078 2079 2080 2081 2082 2083 2084 2085 2086 2087 2088 2089 2090 2091 2092 2093 2094 2095 2096 2097 2098 2099 Xem kết quả |
Ngày Âm lịch là
Thứ Sáu 16 - 2 - 2026 là ngày
3 tháng 4 năm 2026 . Theo Can chi : Ngày
Đinh Mùi Tháng
Tân Mão Năm
Bính Ngọ | 0:00 | Giờ: Canh Tý |
| Thiên Hình | Hắc Đạo |
| 1:00 | Giờ: Tân Sửu |
| Chu Tước | Hắc Đạo |
| 3:00 | Giờ: Nhâm Dần |
| Kim Quỹ | Hoàng Đạo |
| 5:00 | Giờ:Quý Mão |
| Kim Đường ( Bảo Quang) | Hoàng Đạo |
| 7:00 | Giờ: Giáp Thìn |
| Bạch Hổ | Hắc Đạo |
| 9:00 | Giờ: Ất Tỵ |
| Ngọc Đường | Hoàng Đạo |
| 11:00 | Giờ: Bính Ngọ |
| Thiên Lao | Hắc Đạo |
| 13:00 | Giờ: Đinh Mùi |
| Nguyên Vũ | Hắc Đạo |
| 15:00 | Giờ: Mậu Thân |
| Tư Mệnh | Hoàng Đạo |
| 17:00 | Giờ: Kỷ Dậu |
| Câu Trận | Hắc Đạo |
| 19:00 | Giờ: Canh Tuất |
| Thanh Long | Hoàng Đạo |
| 21:00 | Giờ: Tân Hợi |
| Minh Đường | Hoàng Đạo |
| 23:00 | Giờ: Canh Tý |
| Thiên Hình | Hắc Đạo |
| Ngày Hoàng Đạo | Sao: Kim Đường ( Bảo Quang) |
| Giờ Hoàng đạo | Dần Mão Tỵ Thân Tuất Hợi |
| Giờ Hắc đạo | Tí Sửu Thìn Ngọ Mùi Dậu |
| Năm | Thuỷ | Thiên hà | Nước trên trời |
| Mùa | Mộc | Mùa Xuân | Trọng |
| Ngày | Thuỷ | Thiên hà | Nước trên trời |
| Tuổi xung năm | Mậu Tí, Canh Tí |
| Tuổi xung ngày | Kỷ Sửu, Tân Sửu |
| Tiết khí | Giữa : Xuân phân ( Giữa xuân ) và Thanh minh ( Trời trong sáng ) |
| Sao | Can | Can kim Long |
| Ngũ hành | Kim | Chủ trì :Thứ 6 |
| Động vật | con Rồng | Diễn giải |
| Trực | Định | Tốt với cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc xấu với tố tụng, tranh chấp, chữa bệnh (vì có Đại hao, Quan phù) |
| Hướng xuất hành |
| Hỷ thần | Nam |
| Tài thần | Đông |
| Cát tinh | Diễn giải |
| Âm Đức | Tốt mọi việc |
| Mãn đức tinh | Tốt mọi việc |
| Nguyệt Ân | Tốt mọi việc |
| Tam Hợp | Tốt mọi việc |
| Tục Thế | Tốt mọi việc, nhất là giá thú |
| Sát tinh | Kỵ | Ghi chú |
| Hoả tai | Xấu đối với làm nhà, lợp nhà |
| Nhân Cách | Xấu đối với giá thú, khởi tạo |
| Đại Hao | Xấu mọi việc |
Xem Tử Vi 2015 Ất Mùi
Xem tử vi năm 2015 tuổi Tý: Giáp Tý, Bính Tý, Mậu Tý, Canh Tý, Nhâm Tý
Xem tử vi năm 2015 tuổi Sửu: Ất Sửu, Đinh Sửu, Kỷ Sửu, Tân Sửu, Quý Sửu
Xem tử vi năm 2015 tuổi Dần: Giáp Dần, Bính Dần, Mậu Dần, Canh Dần, Nhâm Dần
Xem tử vi năm 2015 tuổi Mão: Ất Mão, Đinh Mão, Kỷ Mão, Tân Mão, Quý Mão
Xem tử vi năm 2015 tuổi Thìn: Giáp Thìn, Bính Thìn, Mậu Thìn, Canh Thìn, Nhâm Thìn
Từ Khóa Được Quan Tâm
phong thủy xây nhà xem phong thủy nhà ở phong thủy phòng khách phong thủy học phong thuy phong ngu phong thuy nha cua phong thủy nhà phong thủy phong thủy làm nhà tỳ hưu phong thủy trong nhà ở phong thủy nhà ở tài lộc vận may phong thủy thịnh vượng xem hướng nhà phong thủy làm nhà kiến thức phong thủy hỏi đáp phong thủy tư vấn phong thủy xây nhà theo phong thủy phong thủy nhà ở xem phong thủy phong thuy nha o theo tuoi may mắn hóa giải phong thủy
Copyright © 2014 Tra Cứu Phong Thủy
Quản lý bởi Vật Phẩm Phong Thủy. Một thành viên của Blog Phong Thủy. Tổng Đài Bán Hàng 19006883. Designed by Thiết Kế Website Đẹp