ĐỘI NGŨ GIẢNG VIÊN In English Translation - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
What is the translation of " ĐỘI NGŨ GIẢNG VIÊN " in English? Sđội ngũ giảng viên
teaching staff
đội ngũ giảng viêngiảng viênnhân viên giảng dạyđội ngũ giáo viêngiáo viêncán bộ giảng dạyđội ngũ giảng dạygiáo viên giảng dạyacademic staff
nhân viên học tậpđội ngũ giảng viênnhân viên học thuậtđội ngũ giáo viêngiảng viênđội ngũ nhân viên học tậpcán bộ giảng viêncác giáo viênnhân viên khoa họcđội ngũ nhân viên học thuậtfaculty staff
đội ngũ giảng viêncán bộ giảng viênteaching team
đội ngũ giảng dạynhóm giảng dạyđội ngũ giáođội ngũ giảng viênfaculty team
đội ngũ giảng viênđội ngũ giảnglecturing staffthe contingent of lecturersour team of trainersteam of lecturers
{-}
Style/topic:
Teaching staff of the University numbers 900 persons.Bạn làm việctốt nhất với nhiều tương tác từ đội ngũ giảng viên.
You work best with lots of interaction from lecturing staff.Đội ngũ giảng viên có kiến thức chuyên sâu và giàu kinh nghiệm thực tiễn;
The staff lecturers have deep background and actual experience;Sự tiến bộ của học tập của bạn được đích thân hướng dẫn bởi một thành viên của đội ngũ giảng viên.
The progress of your study is personally mentored by a member of the academic staff.Đội ngũ giảng viên tại College vẫn luôn được đảm bảo ở trình độ Thạc Sĩ trở lên.
The faculty team of college still have to maintain from master level and above.Combinations with other parts of speechUsage with adjectivesviên ngọc quý giáo viên piano công viên tuyệt đẹp Usage with verbssinh viên tốt nghiệp quản trị viêncông viên giải trí giúp sinh viênnhân viên làm việc sinh viên muốn nhân viên hỗ trợ nhân viên bảo vệ sinh viên học sinh viên đến MoreUsage with nounssinh viênnhân viênthành viêncông viêngiáo viêndiễn viênhuấn luyện viênphát ngôn viênứng viênhọc viênMoreMột dự án 5 tuần tư vấn cơ sở( cung cấp bởi đội ngũ giảng viên- xem cách tiếp cận HEC nhà doanh nghiệp).
A 5-week junior consultancy project(provided by the faculty staff- see the HEC Entrepreneurs approach).Đội ngũ giảng viên là chuyên gia trong lĩnh vực này và tham gia vào các dự án nghiên cứu trọng điểm.
Teaching staff are specialists in the field and involved in key research projects.Bạn sẽ được hưởng lợi từ kinh nghiệm và sự nhiệt tình của đội ngũ giảng viên và nhân viên hỗ trợ.
You will benefit from the expertise and enthusiasm of our team of trainers and support staff.Đội ngũ giảng viên chuyên dụng của chúng tôi sẽ làm hết sức mình để giúp bạn nhận ra những tham vọng của mình.
Our dedicated teaching team will do their best to help you realise your ambitions.Nó là nhỏ vì Cao đẳng là tự trị và đội ngũ giảng viên thực hiện nhiều chính quyền hàng ngày tại Cambridge.
The Colleges are self-governing and teaching staff carry out much of the daily administration at Cambridge.Đội ngũ giảng viên tại trường Đại học Lviv bao gồm các giáo sư, giảng dạy, trợ lý và giảng viên..
Teaching staff at Lviv University consisted of professors, docents, assistants and lecturers.Đó là lý do vì sao Trường tiếng TrungLTL có một quy trình tuyển dụng nghiêm ngặt như vậy dành cho đội ngũ giảng viên.
That is why LTL Mandarin Schoolhas such a strict recruitment process in place for teaching staff.Hơn một phần ba của đội ngũ giảng viên của chúng tôi là từ bên ngoài nước Anh hoặc có trình độ non- UK.
Almost half of the academic staff are from outside Britain or have non-UK qualifications.Đội ngũ giảng viên được trang bị các kỹ năng cần thiết để mang đến một môi trường học tập hấp dẫn và hiệu quả.
Teaching staff are equipped with the skills required to deliver an engaging and effective learning environment.Nó là nhỏ vì Cao đẳng là tự trị và đội ngũ giảng viên thực hiện nhiều chính quyền hàng ngày tại Cambridge.
It is small because the Colleges are self-governing and teaching staff carry out much of the daily administration at Cambridge.Đội ngũ giảng viên của trường bao gồm gần 70 giáo viên với đội ngũ nhân viên hỗ trợ rộng rãi.
We have a teaching staff of nearly 70 teachers with a large support staff..Mục tiêu 4: Nâng cao chất lượng đội ngũ giảng viên, nghiên cứu viên và cán bộ quản lý đáp ứng các tiêu chuẩn quốc gia;
Objective 4: Improve the quality of academic staff, researchers and administrators in accordance with national standards;Đội ngũ giảng viên tại trường đều có bằng cấp chuyên môn và kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực giảng dạy.
The crew of lecturers in PSB College are all qualified with international qualifications and work experience.Điều tương tự cũng xảy ra đối với đội ngũ giảng viên chia sẻ kinh nghiệm và kỹ năng giữa hai thực thể, đã đạt được từ năm 1990 của BBI.
The same occurs for the teaching staffs which share experiences and skills between the two entities, gained since 1990 year of BBI's creation.Đội ngũ giảng viên của chúng tôi không nghĩ mình là người sở hữu kiến thức quý giá mà họ muốn truyền lại cho bạn.
Our teaching staff does not think of themselves as the ones who possess valuable knowledge that they want to simply pass on to you.Trong chương trình tiến sĩ về sinh thái,chúng tôi có đội ngũ giảng viên có trình độ cao và năng động với mạng lưới quốc gia và quốc tế rộng rãi.
Within the doctoral programme in ecology,we have highly qualified and motivated academic staff with broad national and international network.HKUST có một đội ngũ giảng viên quốc tế mạnh mẽ, bao gồm tên tuổi nổi tiếng và ngôi sao đang lên trong các lĩnh vực khác nhau.
HKUST has a strong international team of teachers, including well-known educators and rising stars in various fields.Đội ngũ giảng viên tại INTO Newcastle University đã có nhiều năm kinh nghiệm trong việc hỗ trợ sinh viên quốc tế vươn tới đam mê của bản thân.
Teaching staff at INTO Newcastle University have many years of experience helping international students reach their ambitions.Tôi muốn cảm ơn đội ngũ giảng viên của InstaForex, đặc biệt là Tatiana, cho khóa đào tạo mà họ đã cung cấp.
I would like to thank the InstaForex Teacher team, particularly Tatiana, for the training they have provided.Đội ngũ giảng viên và tư vấn viên tại Kangan hỗ trợ sinh viên qua việc cung cấp hỗ trợ cá nhân và hướng dẫn trong các vấn đề sau.
The academic staff and counsellors at Kangan help students by providing personal coaching and guidance in the following areas.Bổ sung và chuẩn hóa đội ngũ giảng viên, cán bộ quản lý để có cơ sở lập đề án thành lập trường Đại học Y- Dược.
To supplement and standardize the contingent of lecturers and managerial cadres to formulate a scheme on establishment of a medical and pharmaceutical university.Đội ngũ giảng viên của GreenID đã không ngừng trăn trở, lắng nghe các đóng góp để đa dạng hóa kiến thức, kỹ năng giảng dạy cho phù hợp nhất.
GreenID's teaching staffs are constantly thinking, listening learners' contribution to diversify knowledge and skill teaching in the most suitable way.Hiệu suất quốc gia của đội ngũ giảng viên, một người tương đối trẻ, đã dẫn đến lớp nhận được cho các hoạt động nghiên cứu.-.
The national performance of the teaching staff, a relatively young one, has resulted in the grade received for the activity of research.-.Đội ngũ giảng viên trong chương trình bao gồm các học giả, những người hiểu rõ môi trường kinh doanh hiện tại và cá nhân cam kết cho sự thành công của sinh viên..
Teaching staff on the programme comprise academics who all understand the current business climate and are personally committed to students' success.Trở lại trong ngày, đội ngũ giảng viên và sinh viên cũng như nhau liên tục tạo ra các bài viết, trong đó họ thảo luận các chủ đề khác nhau trong ngày.
Back in the day, faculty staff and students alike constantly created posts in which they discussed different topics of the day.Display more examples
Results: 293, Time: 0.0338 ![]()
đội ngũ điều hànhđội ngũ giáo viên

Vietnamese-English
đội ngũ giảng viên Tiếng việt عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Sentences Exercises Rhymes Word finder Conjugation Declension
Examples of using Đội ngũ giảng viên in Vietnamese and their translations into English
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Word-for-word translation
độinounteamsquadfleetgroupcrewngũnounngũteamstaffranksngũadjectivecontingentgiảngnounfacultyteachinglectureinstructorgiảngverbpreachviênnounpelletparkcapsulestaffofficer SSynonyms for Đội ngũ giảng viên
đội ngũ giáo viên nhân viên giảng dạy nhân viên học thuật giáo viên cán bộ giảng dạyTop dictionary queries
Vietnamese - English
Most frequent Vietnamese dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Giảng Viên Tiếng Anh Là Gì
-
Giảng Viên Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
Giảng Viên Tiếng Anh Là Gì? - Luật Hoàng Phi
-
Giảng Viên Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
Giảng Viên Tiếng Anh Là Gì? Bạn đã Biết Hay Chưa?
-
Giảng Viên đại Học Trong Tiếng Anh Là Gì - Học Tốt
-
Teacher Vs. Tutor Vs. Lecturer Vs. Professor Vs. Instructor Vs. Coach
-
7 Tên Gọi Khác Nhau Của Công Việc Giảng Viên Chính Tiếng Anh ...
-
Giảng Viên Chính Tiếng Anh Là Gì
-
Giảng Viên Hướng Dẫn Tiếng Anh Là Gì ? Bạn Đã Biết Hay Chưa?
-
Giảng Viên Chính Tiếng Anh Là Gì
-
Giảng Viên Tiếng Anh Là Gì, Nghề Giáo Viên Tiếng Anh Là Gì
-
Giảng Viên Hướng Dẫn Tiếng Anh Là Gì, Giảng Viên