Đòi Nợ

tiengtrunganhduong.com Danh mục
  • Trang chủ
  • Các khóa học và học phí
    • KHUYẾN MẠI
    • HƯỚNG DẪN ĐĂNG KÝ HỌC
    • CÁC LỚP ĐANG HỌC
    • LỊCH KHAI GIẢNG
    • CÁC KHÓA HỌC VÀ HỌC PHÍ
  • VỀ CHÚNG TÔI
    • Cảm nhận của học viên về Tiếng Trung Ánh Dương
    • Sự khác biệt
    • Quyền lợi của học viên
    • Video-Hình ảnh lớp học
  • TÀI LIỆU
    • Dịch Tiếng Trung
    • Quiz
  • ĐỀ THI HSK ONLINE
  • Học tiếng Trung online
  • Liên hệ
TÌM KIẾM
  1. Trang chủ
  2. /
  3. Đòi nợ
Học tiếng Trung giao tiếp → Đăng ký hôm nay nhận ngay ưu đãi Đòi nợ 10/11/2016 17:00

TIẾNG TRUNG GIAO TIẾP SƠ CẤP (BÀI 16) ĐÒI NỢ A: 上个月,你从我这里借了两百五十块钱。 shàng ge yuè, nǐ cóng wǒ zhèlǐ jiè le liǎngbǎi wǔshí kuài qián. Tháng trước bạn vay tôi 250 tệ B: 真的吗?我不记得了。你肯定吗? zhēndema? wǒ bù jìde le. nǐ kěndìng ma? Thật à, tôi không nhớ. Bạn chắc chứ A: 对,我肯定。你什么时候还给我? duì, wǒ kěndìng. nǐ shénme shíhòu huángěi wǒ? Đúng, tôi chắc chắn. Khi nào bạn trả lại tôi B: 我下个月还给你。 wǒ xiàgeyuè huángěi nǐ. Tháng sau tôi sẽ trả lại bạn A: 不行!我下星期就要。 bùxíng! wǒ xiàxīngqī jiù yào. Không được.Tuần sau tôi cần dùng rồi >>>>Xem thêm:
  • trung tâm tiếng trung
  • khóa học tiếng trung giao tiếp
TỪ VỰNG BÀI HỘI THOẠI: 1.上个月shàng ge yuè: Tháng trước 2.下个月xiàgeyuè: Tháng sau 3.下星期xiàxīngqī: Tuần sau 4.上shàng: Trên, trước 5.下xià: Dưới, sau 6.从我这里 cóng wǒ zhè lǐ : Từ chỗ tôi 7.从…那里 cóng... nàlǐ: Từ đâu đó 8.借jiè: Mượn, vay 9.记得jìde: Nhớ 10.肯定kěndìng: Chắc chắn 11.还huán: Trả lại 12.就jiù: Liền, ngay, sẽ TỪ VỰNG BỔ SUNG: 1.语文课yǔwén kè: Tiết ngữ văn 2.体育课tǐyù kè: Tiết thể dục 3.英语课Yīngyǔ kè: Tiết tiếng Anh 4.室shì: Phòng 5.楼lóu: Tòa nhà, tầng

TRUNG TÂM TIẾNG TRUNG ÁNH DƯƠNG

Địa chỉ: Số 12, Ngõ 93, Hồ Tùng Mậu, Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội

Email: [email protected]

Hotline: 097.5158.419 ( Cô Thoan)

| Trung tâm Tiếng Trung Ánh Dương

Bài viết liên quan

  • Tổng hợp lịch thi HSK và lịch thi HSKK năm 2025

    Tổng hợp lịch thi HSK và lịch thi HSKK năm 2025

  • Cách sử dụng “差点儿” (chà diǎnr), “几乎” (jīhū), và “差不多” (chà bù duō)

    Cách sử dụng “差点儿” (chà diǎnr), “几乎” (jīhū), và “差不多” (chà bù duō)

  • Luyện nghe tiếng Trung: 数字“九”的魔力 Ma lực của con số “9”

    Luyện nghe tiếng Trung: 数字“九”的魔力 Ma lực của con số “9”

  • 9 Hậu tố thường dùng trong tiếng Trung và cách sử dụng

    9 Hậu tố thường dùng trong tiếng Trung và cách sử dụng

  • 5 Tiền tố thường dùng trong tiếng Trung giúp bạn giao tiếp dễ dàng

    5 Tiền tố thường dùng trong tiếng Trung giúp bạn giao tiếp dễ dàng

  • Cách thể hiện sự quan tâm đến người khác bằng Tiếng Trung

    Cách thể hiện sự quan tâm đến người khác bằng Tiếng Trung

  • Luyện nghe tiếng Trung: Lễ Giáng Sinh ở Trung Quốc

    Luyện nghe tiếng Trung: Lễ Giáng Sinh ở Trung Quốc

  • Luyện nghe tiếng Trung: Hệ thống giáo dục của Trung Quốc

    Luyện nghe tiếng Trung: Hệ thống giáo dục của Trung Quốc

  • Luyện nghe tiếng Trung: Ngô ngữ

    Luyện nghe tiếng Trung: Ngô ngữ

  • Học tiếng Trung bồi bài 60: Đắt quá

    Học tiếng Trung bồi bài 60: Đắt quá

  • HỌC TIẾNG TRUNG GIAO TIẾP HÀNG NGÀY (PHẦN 27)

    HỌC TIẾNG TRUNG GIAO TIẾP HÀNG NGÀY (PHẦN 27)

  • TIẾNG TRUNG DÀNH CHO NGƯỜI BẮT ĐẦU (BÀI 2)

    TIẾNG TRUNG DÀNH CHO NGƯỜI BẮT ĐẦU (BÀI 2)

Chat với chúng tôi

Từ khóa » Trả Nợ Tiếng Trung Là Gì