đồi Trụy - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Việt Hiện/ẩn mục Tiếng Việt
    • 1.1 Từ nguyên
    • 1.2 Cách phát âm
    • 1.3 Tính từ
    • 1.4 Xem thêm
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Âm Hán-Việtcủa chữ Hán .

Cách phát âm

[sửa] IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɗo̤j˨˩ ʨwḭʔ˨˩ɗoj˧˧ tʂwḭ˨˨ɗoj˨˩ tʂwi˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɗoj˧˧ tʂwi˨˨ɗoj˧˧ tʂwḭ˨˨
  • Âm thanh (Hà Nội):(tập tin)

Tính từ

[sửa]

đồi trụy

  1. (nghĩa xấu) Đi ra ngoài khuôn khổ những gì được cho là đúng, ngoan, tốt, không được xã hội chấp nhận. Khác thường, không được truyền thống văn hóa chấp nhận. Văn hoá phẩm đồi trụy. Lối sống đồi trụy. Cái thằng đồi trụy vãi!

Xem thêm

[sửa]
  • khiêu dâm
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=đồi_trụy&oldid=2319679” Thể loại:
  • Mục từ Hán-Việt
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
  • Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Việt
  • Mục từ tiếng Việt
  • Tính từ tiếng Việt
  • Từ xấu tiếng Việt
  • Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Việt
  • vi:Tình dục
  • vi:Khiêu dâm
Thể loại ẩn:
  • Mục từ Hán-Việt có từ nguyên Hán chưa được tạo bài
  • Trang có đề mục ngôn ngữ
  • Trang có 1 đề mục ngôn ngữ
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục đồi trụy 2 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Thế Nào Là đồi Truỵ