Đội Tuyển Bóng Chuyền Nam Quốc Gia Iran – Wikipedia Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Đội hình Hiện/ẩn mục Đội hình
    • 1.1 Đội hình hiện tại
  • 2 Sân vận động
  • 3 Nhà cung cấp và tài trợ Hiện/ẩn mục Nhà cung cấp và tài trợ
    • 3.1 Nhà tài trợ
  • 4 Chú thích
  • 5 Liên kết ngoài
  • 6 Chú thích
  • Bài viết
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Sửa mã nguồn
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Sửa mã nguồn
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
In và xuất
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản để in ra
Tại dự án khác
  • Wikimedia Commons
  • Khoản mục Wikidata
Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Bách khoa toàn thư mở Wikipedia Iran
Lá cờ
Hiệp hộiIRIVF
Liên đoànAVC
Huấn luyện viênRoberto Piazza
Hạng FIVB8 164
Đồng phục
Nhà Khách
Thế vận hội Mùa hè
Sồ lần tham dự2 (Lần đầu vào năm 2016)
Kết quả tốt nhấtVị trí thứ 5 (2016)
Giải vô địch thế giới
Sồ lần tham dự8 (Lần đầu vào năm 1970)
Kết quả tốt nhấtVị trí thứ 6 (2014)
Giải Vô địch châu Á
Sồ lần tham dự20 (Lần đầu vào năm 1979)
Kết quả tốt nhấtGold (2011, 2013 , 2019 ,2021)
iranvolleyball.com
Thành tích huy chương
Giải Vô địch châu Á
Huy chương vàng – vị trí thứ nhất Tehran 2011
Huy chương vàng – vị trí thứ nhất Dubai 2013
Huy chương bạc – vị trí thứ hai Manila 2009
Huy chương bạc – vị trí thứ hai Tehran 2015
Huy chương đồng – vị trí thứ ba Tianjin 2003
Đại hội Thể thao châu Á
Huy chương vàng – vị trí thứ nhất Incheon 2014 Đội
Huy chương bạc – vị trí thứ hai Tokyo 1958 Đội
Huy chương bạc – vị trí thứ hai Busan 2002 Đội
Huy chương bạc – vị trí thứ hai Guangzhou 2010 Đội
Huy chương đồng – vị trí thứ ba Bangkok 1966 Đội
Cúp bóng chuyền châu Á
Huy chương vàng – vị trí thứ nhất Nakhon Ratchasima 2008
Huy chương vàng – vị trí thứ nhất Urmia 2010
Huy chương vàng – vị trí thứ nhất Nakhon Pathom 2016
Huy chương bạc – vị trí thứ hai Vinh Yen 2012

Đội tuyển bóng chuyền nam quốc gia Iran là đội bóng đại diện cho Iran tại các cuộc thi tranh giải và trận đấu giao hữu bóng chuyền nam ở phạm vi quốc tế. Đội bóng chuyền Iran là một trong những đội bóng chuyền mạnh nhất thế giới.

Đội hình

[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình hiện tại

[sửa | sửa mã nguồn]
Đội tuyển vào tháng 10 năm 2015

Dưới đây là danh sách các thành viên đội tuyển nam quốc gia Iran tham dự giải World League 2017.[1]

  • Huấn luyện viên chính: Montenegro Igor Kolaković
  • Trợ lý huấn luyện: Iran Peiman Akbari, Serbia Dragan Kobiljski
  • Huấn luyện viên thể chất: Croatia Daniel Mišić
Stt. Tên Ngày sinh Chiều cao Cân nặng Nhảy đập Nhảy chắn Câu lạc bộ năm 2016
1 Farhad Salafzoon 6 tháng 12 năm 1992 2,00 m (6 ft 7 in) 81 kg (179 lb) 320 cm (130 in) 313 cm (123 in) Iran Matin Varamin
2 Milad Ebadipour 17 tháng 10 năm 1993 1,96 m (6 ft 5 in) 78 kg (172 lb) 350 cm (140 in) 310 cm (120 in) Ba Lan Skra Bełchatów
3 Saman Faezi 23 tháng 8 năm 1991 2,04 m (6 ft 8 in) 87 kg (192 lb) 343 cm (135 in) 335 cm (132 in) Iran Paykan Tehran
4 Saeid Marouf (C) 20 tháng 10 năm 1985 1,89 m (6 ft 2 in) 81 kg (179 lb) 331 cm (130 in) 311 cm (122 in) Iran Shahrdari Urmia
5 Farhad Ghaemi 28 tháng 8 năm 1989 1,97 m (6 ft 6 in) 73 kg (161 lb) 355 cm (140 in) 335 cm (132 in) Iran Paykan Tehran
6 Mohammad Mousavi 22 tháng 8 năm 1987 2,03 m (6 ft 8 in) 86 kg (190 lb) 362 cm (143 in) 344 cm (135 in) Iran Sarmayeh Bank Tehran
8 Mostafa Heydari 14 tháng 12 năm 1985 1,75 m (5 ft 9 in) 68 kg (150 lb) 263 cm (104 in) 259 cm (102 in) Iran Saipa
9 Adel Gholami 9 tháng 2 năm 1986 1,95 m (6 ft 5 in) 88 kg (194 lb) 341 cm (134 in) 330 cm (130 in) Iran Sarmayeh Bank Tehran
10 Amir Ghafour 6 tháng 6 năm 1991 2,02 m (6 ft 8 in) 90 kg (200 lb) 354 cm (139 in) 334 cm (131 in) Iran Paykan Tehran
11 Farhad Nazari Afshar 22 tháng 5 năm 1984 1,95 m (6 ft 5 in) 93 kg (205 lb) 320 cm (130 in) 308 cm (121 in) Iran Paykan Tehran
12 Mojtaba Mirzajanpour 7 tháng 10 năm 1991 2,05 m (6 ft 9 in) 88 kg (194 lb) 355 cm (140 in) 348 cm (137 in) Iran Paykan Tehran
13 Javad Hosseinabadi 31 tháng 12 năm 1993 1,95 m (6 ft 5 in) 87 kg (192 lb) 330 cm (130 in) 310 cm (120 in) Iran Kalleh Mazandaran
14 Mohammadjavad Manavinezhad 27 tháng 11 năm 1995 2,00 m (6 ft 7 in) 84 kg (185 lb) 340 cm (130 in) 320 cm (130 in) Ý BluVolley Verona
16 Ali Shafiei 21 tháng 9 năm 1991 1,90 m (6 ft 3 in) 80 kg (180 lb) 348 cm (137 in) 345 cm (136 in) Iran Bank Keshavarzi
17 Reza Ghara 31 tháng 7 năm 1991 2,00 m (6 ft 7 in) 87 kg (192 lb) 351 cm (138 in) 331 cm (130 in) Iran Kalleh Mazandaran
18 Mohammad Taher Vadi 10 tháng 10 năm 1989 1,94 m (6 ft 4 in) 72 kg (159 lb) 329 cm (130 in) 315 cm (124 in) Iran Matin Varamin
19 Mehdi Marandi 12 tháng 5 năm 1986 1,72 m (5 ft 8 in) 69 kg (152 lb) 295 cm (116 in) 280 cm (110 in) Iran Paykan Tehran
20 Masoud Gholami 4 tháng 2 năm 1990 2,04 m (6 ft 8 in) 93 kg (205 lb) 349 cm (137 in) 331 cm (130 in) Iran Saipa
21 Salim Cheperli 19 tháng 12 năm 1996 2,01 m (6 ft 7 in) 80 kg (180 lb) 340 cm (130 in) 330 cm (130 in) Iran Vezarat Defa Tehran

Sân vận động

[sửa | sửa mã nguồn]
Sân vận động Azadi

Các sân luyện tập và thi đấu chính của đội tuyển là: Nhà thi đấu Azadi và Azadi Volleyball Hall.

Nhà cung cấp và tài trợ

[sửa | sửa mã nguồn]

Bảng dưới đây liệt kê các nhà cung cấp trang thiết bị cho đội tuyển quốc gia Iran.

Thời gian Nhà cung cấp
2001–2008 AsicsMikasaIdeal
2008– Merooj

Nhà tài trợ

[sửa | sửa mã nguồn]
  • Nhà tài trợ chính: MCI và Tourism Bank.
  • Các đơn vị tài trợ khác: Roamer.

Chú thích

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. ^ "Iran's roster". FIVB. Truy cập ngày 18 tháng 7 năm 2016.
  • (bằng tiếng Ba Tư) Asian Volleyball Championship Lưu trữ ngày 31 tháng 12 năm 2007 tại Wayback Machine
  • (bằng tiếng Ba Tư) Volleyball at the Asian Games Lưu trữ ngày 1 tháng 1 năm 2008 tại Wayback Machine
  • (bằng tiếng Ba Tư) Iran Volleyball History Lưu trữ ngày 15 tháng 10 năm 2007 tại Wayback Machine

Liên kết ngoài

[sửa | sửa mã nguồn]
  • Trang web chính thức
  • Hồ sơ trên FIVB

Chú thích

[sửa | sửa mã nguồn]
  • x
  • t
  • s
Bóng chuyền thế giới
FIVB · Bảng xếp hạng bóng chuyền FIVB · Thế vận hội · Giải bóng chuyền nữ Vô địch thế giới FIVB  · Giải bóng chuyền nam Vô địch thế giới FIVB  · Cúp bóng chuyền nữ thế giới · Cúp bóng chuyền nam thế giới · Giải bóng chuyền FIVB World Grand Champions Cup · Giải bóng chuyền FIVB World League · Giải bóng chuyền FIVB World Grand Prix · Men's Junior Volleyball World Championship · Women's Junior Volleyball World Championship · Boys Youth Volleyball World Championship · Girls Youth Volleyball World Championship · European League · All-Africa Games · Bóng chuyền tại Đại hội Thể thao châu Á · Asian Cup · Pan American Games · Central American and Caribbean Games · Youth Olympic Games · Men's Pan-American Cup · Women's Pan-American Cup · Pan Arab Games · Lusophony Games
Châu PhiCAVB – Giải bóng chuyền châu Phi
Châu Á & Châu Đại DươngAVC – Giải bóng chuyền châu Á (Nam, Nữ)
Bắc MỹNORCECA – NORCECA Championship
Nam MỹCSV – South American Championship
Châu ÂuCEV – European Championship
Stub icon

Bài viết liên quan đến bóng chuyền này vẫn còn sơ khai. Bạn có thể giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn.

  • x
  • t
  • s
Lấy từ “https://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=Đội_tuyển_bóng_chuyền_nam_quốc_gia_Iran&oldid=74176133” Thể loại:
  • Bài viết có nguồn tham khảo tiếng Ba Tư (fa)
  • Sơ khai bóng chuyền
  • Đội tuyển bóng chuyền nam quốc gia
  • Đội tuyển thể thao quốc gia Iran
  • Bóng chuyền Iran
Thể loại ẩn:
  • Trang có lỗi kịch bản
  • Hộp thông tin bản mẫu huy chương cần sửa chữa
  • Bài viết sử dụng hCard
  • Bản mẫu webarchive dùng liên kết wayback
  • Tất cả bài viết sơ khai
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục Đội tuyển bóng chuyền nam quốc gia Iran 30 ngôn ngữ Thêm đề tài

Từ khóa » Bóng Chuyền Nam Nhật Bản Vs Iran