Đội Tuyển Bóng đá Bãi Biển Quốc Gia Brasil – Wikipedia Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
| Biệt danh | Reis da Praia và Canarinha | ||
|---|---|---|---|
| Hiệp hội | Liên đoàn bóng đá Brasil | ||
| Liên đoàn châu lục | CONMEBOL (Nam Mỹ) | ||
| Huấn luyện viên trưởng | Gilberto Costa | ||
| Đội trưởng | Bruno Xavier | ||
| Ghi bàn nhiều nhất | Neném (336 goals) | ||
| Mã FIFA | BRA | ||
| Hạng BSWW | 1 (Oct '17) | ||
| |||
| Trận quốc tế đầu tiên | |||
| Trận thắng đậm nhất | |||
| Trận thua đậm nhất | |||
Đội tuyển bóng đá bãi biển quốc gia Brasil đại diện Brasil ở các giải thi đấu bóng đá bãi biển quốc tế và được điều hành bởi CBF, cơ quan quản lý bóng đá ở Brasil. Bồ Đào Nha, Russia và Tây Ban Nha là những đội tuyển duy nhất đã từng loại Brasil khỏi Giải vô địch thế giới. Brasil xếp thứ 1 Bảng xếp hạng thế giới BSWW. Họ, cùng với Bồ Đào Nha, là đội bóng duy nhất giành chức vô địch thế giới trước và sau khi FIFA công nhận bóng đá bãi biển trên toàn thế giới.
Thành tích
[sửa | sửa mã nguồn]Giải vô địch bóng đá bãi biển thế giới
[sửa | sửa mã nguồn]| Giải vô địch bóng đá bãi biển thế giới | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Năm | Vòng | Vt | St | T | Th.p./pso | B | BT | BB | HS |
| Chung kết | Vô địch | 5 | 5 | 0 | 0 | 52 | 11 | +41 | |
| Chung kết | Vô địch | 5 | 5 | 0 | 0 | 39 | 9 | +30 | |
| Chung kết | Vô địch | 5 | 5 | 0 | 0 | 46 | 13 | +33 | |
| Chung kết | Vô địch | 5 | 5 | 0 | 0 | 52 | 9 | +43 | |
| Final | Vô địch | 5 | 5 | 0 | 0 | 42 | 18 | +24 | |
| Chung kết | Vô địch | 5 | 5 | 0 | 0 | 42 | 16 | +26 | |
| Trận tranh hạng ba | Hạng tư | 5 | 3 | 0 | 2 | 38 | 16 | +22 | |
| Chung kết | Vô địch | 5 | 5 | 0 | 0 | 31 | 13 | +18 | |
| Chung kết | Vô địch | 5 | 5 | 0 | 0 | 41 | 10 | +31 | |
| Chung kết | Vô địch | 5 | 5 | 0 | 0 | 42 | 10 | +32 | |
| Tổng cộng | 10/10 | 9 Danh hiệu | 50 | 48 | 0 | 2 | 425 | 125 | +300 |
| Giải vô địch bóng đá bãi biển thế giới | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Năm | Vòng | Vt | St | T | Th.p./pso | B | BT | BB | HS |
| Hạng ba match | Hạng ba | 5 | 4 | 0 | 1 | 39 | 14 | +25 | |
| Final | Vô địch | 6 | 6 | 0 | 0 | 52 | 16 | +36 | |
| Final | Vô địch | 6 | 5 | 1 | 0 | 43 | 19 | +24 | |
| Final | Vô địch | 6 | 6 | 0 | 0 | 34 | 15 | +19 | |
| Final | Vô địch | 6 | 6 | 0 | 0 | 47 | 19 | +28 | |
| Final | Á quân | 6 | 4 | 1 | 1 | 32 | 28 | +4 | |
| Hạng ba match | Hạng ba | 6 | 4 | 1 | 1 | 25 | 14 | +11 | |
| Tứ kết | Hạng 5 | 4 | 3 | 0 | 1 | 16 | 11 | +5 | |
| Final | Vô địch | 6 | 6 | 0 | 0 | 38 | 15 | +23 | |
| Tổng cộng | 9/9 | 5 titles | 51 | 44 | 3 | 4 | 326 | 151 | +175 |
Mundialito de Futebol de Praia
[sửa | sửa mã nguồn] Vô địch (14): 1994, 1997, 1998, 1999, 2000, 2002, 2004, 2005, 2006, 2007, 2010, 2011, 2016, 2017Copa Latina
[sửa | sửa mã nguồn] Vô địch (9): 1998, 1999, 2001, 2002, 2003, 2004, 2005, 2006, 2009Giải vô địch bóng đá bãi biển CONCACAF và CONMEBOL
[sửa | sửa mã nguồn] Vô địch (1): 2005Giải vô địch bóng đá bãi biển Nam Mỹ
[sửa | sửa mã nguồn] Vô địch (6): 2006, 2008, 2009, 2011, 2015, 2017Cúp bóng đá bãi biển liên châu lục
[sửa | sửa mã nguồn] Vô địch (3): 2014, 2016, 2017Đội hình hiện tại
[sửa | sửa mã nguồn]Tính đến tháng 5 năm 2017.[1]
Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.
|
|
Huấn luyện viên: Gilberto Costa
Cầu thủ
[sửa | sửa mã nguồn]Ghi nhiều bàn thắng nhất
[sửa | sửa mã nguồn] Tính đến ngày 5 tháng 11 năm 2017.[2] Cầu thủ in đậm vẫn còn hoạt động.| # | Tên | Số bàn thắng |
|---|---|---|
| 1 | Neném | 336 |
| 2 | Júnior Negão | 318 |
| 3 | Jorginho | 312 |
| 4 | Benjamin | 308 |
| 5 | André | 242 |
| 6 | Buru | 224 |
| 7 | Bruno Malias | 214 |
| 8 | Júnior | 202 |
| 9 | Bruno Xavier | 166 |
| 10 | Juninho | 153 |
| Sidney | 153 | |
| 12 | Daniel Zidane | 127 |
| 13 | Magal | 123 |
| 14 | Cláudio Adão | 97 |
| Mauricinho | 97 |
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ^ "Brasil acaba com jejum de oito anos, goleia Taiti e é pentacampeão mundial". globoesporte.com (bằng tiếng Bồ Đào Nha). ngày 7 tháng 5 năm 2017. Truy cập ngày 9 tháng 5 năm 2017.
- ^ "Artilheiros". Truy cập ngày 6 tháng 11 năm 2017.
MPC Rio Comunicação & Marketing (Public Relations of CBBS); CBBS (Confederação Brasileira de Beach Soccer); BSWW (Beach Soccer World Wide); and FIFA (Federation International of Football Association)
Liên kết ngoài
[sửa | sửa mã nguồn]- FIFA.com profile Lưu trữ ngày 19 tháng 10 năm 2018 tại Wayback Machine
| |
|---|---|
| Châu Á |
|
| Châu Phi |
|
| Châu Âu |
|
| Bắc Mỹ |
|
| Nam Mỹ |
|
| Châu Đại Dương |
|
Bản mẫu:Đội tuyển thể thao quốc gia Brasil
Từ khóa » Bóng đá Bãi Biển Thế Giới 2017
-
Bóng đá Bãi Biển, Thế Giới: Các Kết Quả, Lịch Thi đấu World Cup 2017
-
Đội Tuyển Bóng đá Bãi Biển Quốc Gia Việt Nam - Wikipedia
-
Đội Tuyển Bóng đá Bãi Biển Quốc Gia Tahiti - Wikiwand
-
Bóng đá Bãi Biển Thế Giới 2017
-
Bóng đá Bãi Biển Thế Giới 2017 - Tổng Hội Y Học Việt Nam
-
Bóng đá Bãi Biển - Trang 3 Trên 6 - VFF
-
Bóng đá Bãi Biển Thế Giới 2017 - VIỆN KINH TẾ XÂY DỰNG
-
Bóng đá Bãi Biển Trực Tiếp Trung Quốc,[mes] - .vn
-
Bóng đá Bãi Biển Thế Giới 2017
-
Thanh Hóa Lần đầu đăng Cai Giải Bóng đá Bãi Biển Vô địch Quốc Gia
-
Bóng đá Bãi Biển Thế Giới 2017 - Rosa Bonita
-
Bóng đá Bãi Biển Thế Giới 2017
-
Bóng đá Bãi Biển Thế Giới 2017 - NANOSOFT
-
Bóng đá Bãi Biển - Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Ví Dụ - Glosbe