Đội Tuyển Bóng đá Quốc Gia Cộng Hòa Ireland – Wikipedia Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Bài viết
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản để in ra
- Wikimedia Commons
- Khoản mục Wikidata
| Huy hiệu áo/huy hiệu Hiệp hội | |||
| Biệt danh | The Boys in Green (Những chàng trai mặc áo xanh; tiếng Ireland: Na buachaillí i glas)The Green Army (Quân đoàn Xanh) | ||
|---|---|---|---|
| Hiệp hội | Hiệp hội bóng đá Cộng hòa Ireland | ||
| Liên đoàn châu lục | UEFA (Châu Âu) | ||
| Huấn luyện viên trưởng | Heimir Hallgrímsson | ||
| Đội trưởng | Nathan Collins | ||
| Thi đấu nhiều nhất | Robbie Keane (146) | ||
| Ghi bàn nhiều nhất | Robbie Keane (68) | ||
| Sân nhà | Sân vận động Aviva | ||
| Mã FIFA | IRL | ||
| |||
| Hạng FIFA | |||
| Hiện tại | 61 | ||
| Cao nhất | 6 (8.1993) | ||
| Thấp nhất | 70 (6-7.2014) | ||
| Hạng Elo | |||
| Hiện tại | 47 | ||
| Cao nhất | 8 (3-4.1991, 4.2002, 8.2002) | ||
| Thấp nhất | 63 (5.1972) | ||
| Trận quốc tế đầu tiên | |||
| Trận thắng đậm nhất | |||
| Trận thua đậm nhất | |||
| Giải thế giới | |||
| Sồ lần tham dự | 3 (Lần đầu vào năm 1990) | ||
| Kết quả tốt nhất | Tứ kết (1990) | ||
| Giải vô địch bóng đá châu Âu | |||
| Sồ lần tham dự | 3 (Lần đầu vào năm 1988) | ||
| Kết quả tốt nhất | Vòng 2 (2016) | ||
| Thế vận hội Mùa hè | |||
| Sồ lần tham dự | 2 (Lần đầu vào năm 1924) | ||
| Kết quả tốt nhất | Hạng 5 (1924) | ||
Đội tuyển bóng đá quốc gia Ireland (tiếng Ireland: Foireann peile náisiúnta Phoblacht na hÉireann; tiếng Anh: Republic of Ireland national football team) là đội tuyển cấp quốc gia của Cộng hòa Ireland do Hiệp hội bóng đá Cộng hòa Ireland quản lý.
Thành tích tốt nhất của đội cho đến nay là lọt vào tứ kết World Cup 1990 và lọt vào vòng 2 của Euro 2016.
Thành tích tại các giải đấu
[sửa | sửa mã nguồn]Giải vô địch thế giới
[sửa | sửa mã nguồn]| Năm | Vòng đấu | Thứhạng | Trận | Thắng | Hoà* | Thua | Bànthắng | Bànthua |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1930 | Không tham dự | |||||||
| 1934 đến 1986 | Không vượt qua vòng loại | |||||||
| Tứ kết | 7 | 5 | 0 | 4 | 1 | 2 | 3 | |
| Vòng 2 | 15 | 4 | 1 | 1 | 2 | 2 | 4 | |
| 1998 | Không vượt qua vòng loại | |||||||
| Vòng 2 | 12 | 4 | 1 | 3 | 0 | 6 | 3 | |
| 2006 đến 2022 | Không vượt qua vòng loại | |||||||
| Chưa xác định | ||||||||
| Tổng cộng | 3/20 | 1 lầntứ kết | 13 | 2 | 8 | 3 | 10 | 10 |
Giải vô địch châu Âu
[sửa | sửa mã nguồn]Cộng hòa Ireland mới ba lần lọt vào một vòng chung kết Euro, trong đó thành tích tốt nhất là lọt vào vòng đấu loại trực tiếp của Euro 2016.
| Năm | Kết quả | Sốtrận | Thắng | Hoà | Thua | Bànthắng | Bànthua |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1960 đến 1984 | Không vượt qua vòng loại | ||||||
| Vòng 1 | 3 | 1 | 1 | 1 | 2 | 2 | |
| 1992 đến 2008 | Không vượt qua vòng loại | ||||||
| Vòng 1 | 3 | 0 | 0 | 3 | 1 | 9 | |
| Vòng 2 | 4 | 1 | 1 | 2 | 3 | 6 | |
| 2020 đến 2024 | Không vượt qua vòng loại | ||||||
| Đồng chủ nhà | |||||||
| Chưa xác định | |||||||
| Tổng cộng | 3/141 lần vòng 2 | 10 | 2 | 2 | 6 | 6 | 17 |
- Tính cả các trận hòa ở các trận đấu loại trực tiếp phải giải quyết bằng sút phạt đền luân lưu.
UEFA Nations League
[sửa | sửa mã nguồn]| Thành tích tại UEFA Nations League | ||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Mùa giải | Hạng đấu | Bảng | Pos | Pld | W | D | L | GF | GA | |
| 2018–19 | B | Vòng bảng | 3rd | 4 | 0 | 2 | 2 | 1 | 5 | |
| 2020–21 | B | 3rd | 6 | 0 | 3 | 3 | 1 | 4 | ||
| 2022–23 | B | 3rd | 6 | 2 | 1 | 3 | 8 | 7 | ||
| Tổng cộng | Vòng bảnggiải đấu B | 3/3 | 16 | 2 | 6 | 8 | 10 | 16 | ||
- Tính cả các trận hòa ở các trận đấu loại trực tiếp phải giải quyết bằng sút phạt đền luân lưu.
Thế vận hội
[sửa | sửa mã nguồn]- (Nội dung thi đấu dành cho cấp đội tuyển quốc gia cho đến kỳ Đại hội năm 1988)
| Năm | Thứ hạng | Trận | Thắng | Hòa | Thua | Bàn thắng | Bàn thua |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 5th | 2 | 1 | 0 | 1 | 2 | 2 | |
| 1928 đến 1936 | Không tham dự | ||||||
| 17th | 1 | 0 | 0 | 1 | 1 | 3 | |
| 1952 đến 1988 | Không vượt qua vòng loại | ||||||
| Tổng cộng | Hạng 5 | 2 | 1 | 0 | 2 | 3 | 5 |
Kết quả và lịch thi đấu
[sửa | sửa mã nguồn]Thắng Hòa Thua
2025
[sửa | sửa mã nguồn]| 20 tháng 3 năm 2025 Vòng play-off thăng hạng/xuống hạng UEFA Nations League | Bulgaria | 1–2 | Plovdiv, Bulgaria | |
|---|---|---|---|---|
| 21:45 UTC+2 | Petkov | Chi tiết | Azaz | Sân vận động: Sân vận động Hristo Botev Lượng khán giả: 7,835Trọng tài: Benoît Bastien (Pháp) |
| 23 tháng 3 năm 2025 Vòng play-off thăng hạng/xuống hạng UEFA Nations League | Cộng hòa Ireland | 2–1(TTS 4–2 ) | Dublin, Ireland | |
|---|---|---|---|---|
| 19:45 UTC±0 | Ferguson | Chi tiết | Antov | Sân vận động: Sân vận động Aviva Lượng khán giả: 40,156Trọng tài: Halil Umut Meler (Thổ Nhĩ Kỳ) |
| 6 tháng 6 năm 2025 Giao hữu | Cộng hòa Ireland | 1–1 | Dublin, Ireland | |
|---|---|---|---|---|
| 19:45 UTC+1 | McAteer | Chi tiết | Sarr | Sân vận động: Sân vận động Aviva Lượng khán giả: 32,478Trọng tài: Adam Ladebäck (Thụy Điển) |
| 10 tháng 6 năm 2025 Giao hữu | Luxembourg | 0–0 | Thành phố Luxembourg, Luxembourg | |
|---|---|---|---|---|
| 20:45 UTC+1 | Chi tiết | Sân vận động: Sân vận động Luxembourg Lượng khán giả: 6,312Trọng tài: Stefan Ebner (Áo) |
| 6 tháng 9 năm 2025 Vòng loại FIFA World Cup 2026 | Cộng hòa Ireland | 2–2 | Dublin, Ireland | |
|---|---|---|---|---|
| 19:45 UTC+1 |
| Chi tiết |
| Sân vận động: Sân vận động Aviva Lượng khán giả: 50,137Trọng tài: Harm Osmers (Đức) |
| 9 tháng 9 năm 2025 Vòng loại FIFA World Cup 2026 | Armenia | 2–1 | Yerevan, Armenia | |
|---|---|---|---|---|
| 20:00 UTC+4 |
| Chi tiết |
| Sân vận động: Sân vận động Cộng hòa Vazgen Sargsyan Lượng khán giả: 13,144Trọng tài: Goga Kikacheishvili (Gruzia) |
| 11 tháng 10 năm 2025 Vòng loại FIFA World Cup 2026 | Bồ Đào Nha | 1–0 | Lisbon, Bồ Đào Nha | |
|---|---|---|---|---|
| 19:45 UTC+1 |
| Chi tiết | Sân vận động: Sân vận động José Alvalade Lượng khán giả: 48,821Trọng tài: Ivan Kružliak (Slovakia) |
| 14 tháng 10 năm 2025 Vòng loại FIFA World Cup 2026 | Cộng hòa Ireland | 1–0 | Dublin, Ireland | |
|---|---|---|---|---|
| 19:45 UTC+1 |
| Chi tiết |
| Sân vận động: Sân vận động Aviva Lượng khán giả: 42,292[3]Trọng tài: Benoît Bastien (Pháp) |
| 13 tháng 11 năm 2025 Vòng loại FIFA World Cup 2026 | Cộng hòa Ireland | 2–0 | Dublin, Ireland | |
|---|---|---|---|---|
| 19:45 UTC±0 |
| Chi tiết | Ronaldo | Sân vận động: Sân vận động Aviva Lượng khán giả: 50,717 [4]Trọng tài: Glenn Nyberg (Thụy Điển) |
| 16 tháng 11 năm 2025 Vòng loại FIFA World Cup 2026 | Hungary | 2–3 | Budapest, Hungary | |
|---|---|---|---|---|
| 15:00 UTC+1 |
| Chi tiết |
| Sân vận động: Puskás Aréna Lượng khán giả: 59,411Trọng tài: Espen Eskås (Na Uy) |
2026
[sửa | sửa mã nguồn]| 26 tháng 3 năm 2026 Vòng play-offs FIFA World Cup 2026 | Séc | v | Prague, Cộng hòa Séc | |
|---|---|---|---|---|
| 20:45 UTC+1 | Chi tiết | Sân vận động: Fortuna Arena |
| 31 tháng 3 năm 2026 Vòng play-offs FIFA World Cup 2026 hoặc Giao hữu | Cộng hòa Ireland | v | Dublin, Ireland | |
|---|---|---|---|---|
| 19:45 UTC+1 | Chi tiết | Sân vận động: Sân vận động Aviva |
Cầu thủ
[sửa | sửa mã nguồn]Đội hình hiện tại
[sửa | sửa mã nguồn]Đội hình dưới đây được triệu tập để chuẩn bị cho hai trận gặp Bồ Đào Nha và Hungary tại khuôn khổ vòng loại FIFA World Cup 2026.[5][6] Số liệu thống kê tính đến ngày 16 tháng 11 năm 2025 sau trận gặp Hungary.
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Caoimhín Kelleher | 28 tháng 11, 1998 (27 tuổi) | 29 | 0 | |
| 16 | TM | Gavin Bazunu | 20 tháng 2, 2002 (23 tuổi) | 22 | 0 | |
| 23 | TM | Mark Travers | 18 tháng 5, 1999 (26 tuổi) | 4 | 0 | |
| 2 | HV | Séamus Coleman (đội phó) | 12 tháng 10, 1988 (37 tuổi) | 77 | 1 | |
| 3 | HV | Liam Scales | 8 tháng 8, 1998 (27 tuổi) | 13 | 1 | |
| 4 | HV | Dara O'Shea | 4 tháng 3, 1999 (26 tuổi) | 41 | 0 | |
| 5 | HV | Jake O'Brien | 15 tháng 5, 2001 (24 tuổi) | 13 | 0 | |
| 12 | HV | Jimmy Dunne | 19 tháng 10, 1997 (28 tuổi) | 2 | 0 | |
| 15 | HV | John Egan | 20 tháng 10, 1992 (33 tuổi) | 37 | 3 | |
| 17 | HV | Ryan Manning | 14 tháng 6, 1996 (29 tuổi) | 22 | 0 | |
| 21 | HV | Festy Ebosele | 2 tháng 8, 2002 (23 tuổi) | 13 | 0 | |
| 22 | HV | Nathan Collins (đội trưởng) | 30 tháng 4, 2001 (24 tuổi) | 36 | 2 | |
| 6 | TV | Josh Cullen | 7 tháng 4, 1996 (29 tuổi) | 47 | 0 | |
| 8 | TV | Jayson Molumby | 6 tháng 8, 1999 (26 tuổi) | 32 | 0 | |
| 11 | TV | Finn Azaz | 7 tháng 9, 2000 (25 tuổi) | 12 | 1 | |
| 13 | TV | Conor Coventry | 25 tháng 3, 2000 (25 tuổi) | 1 | 0 | |
| 14 | TV | Jack Taylor | 23 tháng 6, 1998 (27 tuổi) | 10 | 0 | |
| 18 | TV | Jamie McGrath | 30 tháng 9, 1996 (29 tuổi) | 13 | 0 | |
| 7 | TĐ | Troy Parrott | 4 tháng 2, 2002 (23 tuổi) | 33 | 10 | |
| 9 | TĐ | Johnny Kenny | 6 tháng 6, 2003 (22 tuổi) | 1 | 0 | |
| 10 | TĐ | Adam Idah | 11 tháng 2, 2001 (24 tuổi) | 37 | 6 | |
| 19 | TĐ | Mikey Johnston | 19 tháng 4, 1999 (26 tuổi) | 19 | 2 | |
| 20 | TĐ | Chiedozie Ogbene | 1 tháng 5, 1997 (28 tuổi) | 30 | 4 |
Triệu tập gần đây
[sửa | sửa mã nguồn]Dưới đây là tên các cầu thủ được triệu tập trong vòng 12 tháng.[7][8][9][10][11]
| Vt | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Số trận | Bt | Câu lạc bộ | Lần cuối triệu tập |
|---|---|---|---|---|---|---|
| TM | Max O'Leary | 10 tháng 10, 1996 (29 tuổi) | 1 | 0 | v. | |
| TM | Josh Keeley | 17 tháng 5, 2003 (22 tuổi) | 0 | 0 | v. | |
| HV | Kevin O'Toole | 14 tháng 12, 1998 (27 tuổi) | 0 | 0 | v. | |
| HV | Will Ferry | 7 tháng 12, 2000 (25 tuổi) | 0 | 0 | v. | |
| HV | Callum O'Dowda | 23 tháng 4, 1995 (30 tuổi) | 32 | 1 | v. | |
| HV | Matt Doherty | 16 tháng 1, 1992 (34 tuổi) | 53 | 3 | v. | |
| HV | Bosun Lawal | 30 tháng 5, 2003 (22 tuổi) | 0 | 0 | v. | |
| HV | Josh Honohan | 28 tháng 3, 2001 (24 tuổi) | 0 | 0 | v. | |
| HV | Robbie Brady | 14 tháng 1, 1992 (34 tuổi) | 72 | 10 | v. | |
| HV | Andrew Omobamidele | 23 tháng 6, 2002 (23 tuổi) | 10 | 0 | v. | |
| HV | James Abankwah | 16 tháng 1, 2004 (22 tuổi) | 0 | 0 | v. | |
| TV | Andrew Moran | 15 tháng 10, 2003 (22 tuổi) | 3 | 0 | v. | |
| TV | Mark Sykes | 4 tháng 8, 1997 (28 tuổi) | 7 | 0 | v. | |
| TV | Will Smallbone | 21 tháng 2, 2000 (25 tuổi) | 15 | 0 | v. | |
| TV | Jason Knight | 13 tháng 2, 2001 (24 tuổi) | 41 | 1 | v. | |
| TV | Killian Phillips | 30 tháng 3, 2002 (23 tuổi) | 3 | 0 | v. | |
| TV | John Patrick | 24 tháng 9, 2003 (22 tuổi) | 1 | 0 | v. | |
| TĐ | Evan Ferguson | 19 tháng 10, 2004 (21 tuổi) | 26 | 8 | v. | |
| TĐ | Kasey McAteer | 22 tháng 11, 2001 (24 tuổi) | 8 | 1 | v. | |
| TĐ | Sammie Szmodics | 24 tháng 9, 1995 (30 tuổi) | 11 | 0 | v. | |
| TĐ | Rocco Vata | 18 tháng 4, 2005 (20 tuổi) | 1 | 0 | v. | |
| TĐ | Sinclair Armstrong | 22 tháng 6, 2003 (22 tuổi) | 1 | 0 | v. | |
Chú thích
| ||||||
Cựu cầu thủ nổi tiếng
[sửa | sửa mã nguồn]
|
|
|
Kỷ lục
[sửa | sửa mã nguồn]
Khoác áo đội tuyển quốc gia nhiều nhất
[sửa | sửa mã nguồn] Tính đến ngày 22 tháng 11 năm 2023[cập nhật][12]| # | Cầu thủ | Số trận | Bàn thắng | Năm thi đấu |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Robbie Keane | 146 | 68 | 1998–2016 |
| 2 | Shay Given | 134 | 0 | 1996–2016 |
| 3 | John O'Shea | 118 | 3 | 2001–2018 |
| 4 | Kevin Kilbane | 110 | 8 | 1997–2011 |
| 5 | James McClean | 103 | 11 | 2012–2023 |
| 6 | Steve Staunton | 102 | 8 | 1988–2002 |
| 7 | Damien Duff | 100 | 8 | 1998–2012 |
| 8 | Aiden McGeady | 93 | 5 | 2004–2017 |
| 9 | Niall Quinn | 91 | 21 | 1986–2002 |
| Glenn Whelan | 91 | 2 | 2008–2019 |
Ghi nhiều bàn thắng nhất
[sửa | sửa mã nguồn]| # | Cầu thủ | Bàn thắng | Số trận | Hiệu suất | Năm thi đấu |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Robbie Keane | 68 | 146 | 0.47 | 1998–2016 |
| 2 | Niall Quinn | 21 | 91 | 0.23 | 1986–2002 |
| 3 | Frank Stapleton | 20 | 71 | 0.28 | 1977–1990 |
| 4 | Don Givens | 19 | 56 | 0.34 | 1969–1981 |
| John Aldridge | 19 | 69 | 0.28 | 1986–1997 | |
| Tony Cascarino | 19 | 88 | 0.22 | 1985–2000 | |
| 7 | Shane Long | 17 | 88 | 0.19 | 2007–2021 |
| 8 | Noel Cantwell | 14 | 36 | 0.39 | 1953–1967 |
| Jonathan Walters | 14 | 54 | 0.26 | 2010–2018 | |
| Kevin Doyle | 14 | 63 | 0.22 | 2006–2017 |
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ^ "Bảng xếp hạng FIFA/Coca-Cola thế giới". FIFA. ngày 18 tháng 9 năm 2025. Truy cập ngày 18 tháng 9 năm 2025.
- ^ Elo rankings change compared to one year ago. "World Football Elo Ratings". eloratings.net. ngày 30 tháng 11 năm 2022. Truy cập ngày 30 tháng 11 năm 2022.
- ^ "Full Time Report Qualifying round – Cộng hòa Ireland v Armenia" (PDF). UEFA. ngày 14 tháng 10 năm 2025. Truy cập ngày 14 tháng 10 năm 2025.
- ^ "Rep Ireland v Portugal – 2026 World Cup Qualifying" – ESPN, 13 Nov 2025, http://www.espn.com/soccer/report/_/gameId/724882
- ^ https://www.fai.ie/latest/hallgrimsson-names-25-man-squad-otoole-receives-first-call/
- ^ "Kenny & McGrath called up for Portugal and Hungary fixtures". www.fai.ie.
- ^ "Hallgrímsson names 24-man squad for Portugal and Armenia as Coleman and Egan return".
- ^ "Heimir Hallgrímsson names squad for World Cup Qualifiers with Hungary & Armenia". www.fai.ie.
- ^ "Republic of Ireland squad: Four uncapped players for friendlies". ngày 14 tháng 5 năm 2025.
- ^ "Lawal called up to Republic of Ireland squad". RTÉ.ie. ngày 8 tháng 6 năm 2025.
- ^ "Heimir Hallgrímsson names squad for Bulgaria UEFA Nations League play-off". FAI.
- ^ Ireland – Record International Players Rec.Sport.Soccer Statistics Foundation. Retrieved September 5, 2015.
- Khởi đầu năm 1924 ở Ireland
- Đội tuyển bóng đá quốc gia châu Âu
- Đội tuyển bóng đá quốc gia Cộng hòa Ireland
- Trang có lỗi kịch bản
- Trang có sử dụng tập tin không tồn tại
- Hộp thông tin bản mẫu huy chương cần sửa chữa
- Bài viết có văn bản tiếng Ireland
- Bài viết có văn bản tiếng Anh
- Bài viết sử dụng hCard
Từ khóa » Ch Ailen Bóng đá
-
Trực Tiếp Bỉ - CH Ailen
-
Trực Tiếp Tỉ Số Ireland, Kết Quả, Lịch Thi đấu | Bóng đá, Châu Âu
-
Giao Hữu Bóng đá Anh Vs Ch Ireland - Graciemag
-
Giao Hữu Bóng đá Anh Vs Ch Ireland-truc Tuyen Bong Da - Graciemag
-
Dt-ch-ireland - Bongdaplus
-
Những Nét Riêng độc đáo Của Tuyển Bắc Ireland - Báo Thanh Niên
-
Video Bóng đá CH Ireland - Bồ Đào Nha: Thẻ đỏ Gây Sốc, Tiếc Nuối ...
-
Ch Ailen - Tin Tức Bóng đá Mới Nhất 24h Qua
-
Giao Hữu Bóng đá Anh Vs Ch Ireland-truc Tuyen Bong Da
-
CH Ireland 0-0 Bồ Đào Nha - VnExpress Thể Thao
-
Nhận định Bóng đá Bồ Đào Nha Vs Ireland (1h45 Ngày 2/9)
-
Tuyển Bắc Ireland được Chào đón Như Người Hùng - Tiền Phong
-
Soi Kèo Nhà Cái Bắc Ireland Vs CH Síp. Nhận định, Dự đoán Bóng đá ...