Đội Tuyển Bóng đá Quốc Gia Cộng Hòa Ireland – Wikipedia Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Thành tích tại các giải đấu Hiện/ẩn mục Thành tích tại các giải đấu
    • 1.1 Giải vô địch thế giới
    • 1.2 Giải vô địch châu Âu
    • 1.3 UEFA Nations League
    • 1.4 Thế vận hội
  • 2 Kết quả và lịch thi đấu Hiện/ẩn mục Kết quả và lịch thi đấu
    • 2.1 2025
    • 2.2 2026
  • 3 Cầu thủ Hiện/ẩn mục Cầu thủ
    • 3.1 Đội hình hiện tại
    • 3.2 Triệu tập gần đây
    • 3.3 Cựu cầu thủ nổi tiếng
  • 4 Kỷ lục Hiện/ẩn mục Kỷ lục
    • 4.1 Khoác áo đội tuyển quốc gia nhiều nhất
    • 4.2 Ghi nhiều bàn thắng nhất
  • 5 Tham khảo
  • Bài viết
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Sửa mã nguồn
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Sửa mã nguồn
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
In và xuất
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản để in ra
Tại dự án khác
  • Wikimedia Commons
  • Khoản mục Wikidata
Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Bách khoa toàn thư mở Wikipedia Cộng hoà Ireland
Huy hiệu áo/huy hiệu Hiệp hội
Biệt danhThe Boys in Green (Những chàng trai mặc áo xanh; tiếng Ireland: Na buachaillí i glas)The Green Army (Quân đoàn Xanh)
Hiệp hộiHiệp hội bóng đá Cộng hòa Ireland
Liên đoàn châu lụcUEFA (Châu Âu)
Huấn luyện viên trưởngHeimir Hallgrímsson
Đội trưởngNathan Collins
Thi đấu nhiều nhấtRobbie Keane (146)
Ghi bàn nhiều nhấtRobbie Keane (68)
Sân nhàSân vận động Aviva
Mã FIFAIRL
Áo màu chính Áo màu phụ
Hạng FIFA
Hiện tại 61 Giảm 1 (ngày 18 tháng 9 năm 2025)[1]
Cao nhất6 (8.1993)
Thấp nhất70 (6-7.2014)
Hạng Elo
Hiện tại 47 Giảm 3 (30 tháng 11 năm 2022)[2]
Cao nhất8 (3-4.1991, 4.2002, 8.2002)
Thấp nhất63 (5.1972)
Trận quốc tế đầu tiên
 Ireland 1–0 Bulgaria  (Colombes, Pháp; 28 tháng 5 năm 1924)
Trận thắng đậm nhất
 Cộng hòa Ireland 8–0 Malta (Dublin, Cộng hòa Ireland; 16 tháng 11 năm 1983)
Trận thua đậm nhất
 Brasil 7–0 Cộng hòa Ireland (Uberlândia, Brasil; 27 tháng 5 năm 1982)
Giải thế giới
Sồ lần tham dự3 (Lần đầu vào năm 1990)
Kết quả tốt nhấtTứ kết (1990)
Giải vô địch bóng đá châu Âu
Sồ lần tham dự3 (Lần đầu vào năm 1988)
Kết quả tốt nhấtVòng 2 (2016)
Thế vận hội Mùa hè
Sồ lần tham dự2 (Lần đầu vào năm 1924)
Kết quả tốt nhấtHạng 5 (1924)

Đội tuyển bóng đá quốc gia Ireland (tiếng Ireland: Foireann peile náisiúnta Phoblacht na hÉireann; tiếng Anh: Republic of Ireland national football team) là đội tuyển cấp quốc gia của Cộng hòa Ireland do Hiệp hội bóng đá Cộng hòa Ireland quản lý.

Thành tích tốt nhất của đội cho đến nay là lọt vào tứ kết World Cup 1990 và lọt vào vòng 2 của Euro 2016.

Thành tích tại các giải đấu

[sửa | sửa mã nguồn]

Giải vô địch thế giới

[sửa | sửa mã nguồn]
Năm Vòng đấu Thứhạng Trận Thắng Hoà* Thua Bànthắng Bànthua
1930 Không tham dự
1934 đến 1986 Không vượt qua vòng loại
Ý 1990 Tứ kết 7 5 0 4 1 2 3
Hoa Kỳ 1994 Vòng 2 15 4 1 1 2 2 4
1998 Không vượt qua vòng loại
Nhật BảnHàn Quốc 2002 Vòng 2 12 4 1 3 0 6 3
2006 đến 2022 Không vượt qua vòng loại
CanadaMéxicoHoa Kỳ 2026 đến Ả Rập Xê Út 2034 Chưa xác định
Tổng cộng 3/20 1 lầntứ kết 13 2 8 3 10 10

Giải vô địch châu Âu

[sửa | sửa mã nguồn]

Cộng hòa Ireland mới ba lần lọt vào một vòng chung kết Euro, trong đó thành tích tốt nhất là lọt vào vòng đấu loại trực tiếp của Euro 2016.

Năm Kết quả Sốtrận Thắng Hoà Thua Bànthắng Bànthua
1960 đến 1984 Không vượt qua vòng loại
Đức 1988 Vòng 1 3 1 1 1 2 2
1992 đến 2008 Không vượt qua vòng loại
Ba Lan Ukraina 2012 Vòng 1 3 0 0 3 1 9
Pháp 2016 Vòng 2 4 1 1 2 3 6
2020 đến 2024 Không vượt qua vòng loại
Cộng hòa Ireland Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland 2028 Đồng chủ nhà
Ý Thổ Nhĩ Kỳ 2032 Chưa xác định
Tổng cộng 3/141 lần vòng 2 10 2 2 6 6 17
  • Tính cả các trận hòa ở các trận đấu loại trực tiếp phải giải quyết bằng sút phạt đền luân lưu.

UEFA Nations League

[sửa | sửa mã nguồn]
Thành tích tại UEFA Nations League
Mùa giải Hạng đấu Bảng Pos Pld W D L GF GA
2018–19 B Vòng bảng 3rd 4 0 2 2 1 5
2020–21 B 3rd 6 0 3 3 1 4
2022–23 B 3rd 6 2 1 3 8 7
Tổng cộng Vòng bảnggiải đấu B 3/3 16 2 6 8 10 16
  • Tính cả các trận hòa ở các trận đấu loại trực tiếp phải giải quyết bằng sút phạt đền luân lưu.

Thế vận hội

[sửa | sửa mã nguồn]
  • (Nội dung thi đấu dành cho cấp đội tuyển quốc gia cho đến kỳ Đại hội năm 1988)
Năm Thứ hạng Trận Thắng Hòa Thua Bàn thắng Bàn thua
Pháp 1924 5th 2 1 0 1 2 2
1928 đến 1936 Không tham dự
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland 1948 17th 1 0 0 1 1 3
1952 đến 1988 Không vượt qua vòng loại
Tổng cộng Hạng 5 2 1 0 2 3 5

Kết quả và lịch thi đấu

[sửa | sửa mã nguồn]

      Thắng       Hòa       Thua

2025

[sửa | sửa mã nguồn] Bulgaria  v Cộng hòa Ireland
20 tháng 3 năm 2025 Vòng play-off thăng hạng/xuống hạng UEFA Nations League Bulgaria  1–2 Cộng hòa Ireland Plovdiv, Bulgaria
21:45 UTC+2 Petkov  6' Chi tiết Azaz  22'Doherty  42' Sân vận động: Sân vận động Hristo Botev Lượng khán giả: 7,835Trọng tài: Benoît Bastien (Pháp)
Cộng hòa Ireland v  Bulgaria
23 tháng 3 năm 2025 Vòng play-off thăng hạng/xuống hạng UEFA Nations League Cộng hòa Ireland 2–1(TTS 4–2 )  Bulgaria Dublin, Ireland
19:45 UTC±0 Ferguson  63'Idah  84' Chi tiết Antov  30' Sân vận động: Sân vận động Aviva Lượng khán giả: 40,156Trọng tài: Halil Umut Meler (Thổ Nhĩ Kỳ)
Cộng hòa Ireland  v  Sénégal
6 tháng 6 năm 2025 Giao hữu Cộng hòa Ireland  1–1  Sénégal Dublin, Ireland
19:45 UTC+1 McAteer  21' Chi tiết Sarr  82' Sân vận động: Sân vận động Aviva Lượng khán giả: 32,478Trọng tài: Adam Ladebäck (Thụy Điển)
Luxembourg  v  Cộng hòa Ireland
10 tháng 6 năm 2025 Giao hữu Luxembourg  0–0  Cộng hòa Ireland Thành phố Luxembourg, Luxembourg
20:45 UTC+1 Chi tiết Sân vận động: Sân vận động Luxembourg Lượng khán giả: 6,312Trọng tài: Stefan Ebner (Áo)
Cộng hòa Ireland  v  Hungary
6 tháng 9 năm 2025 Vòng loại FIFA World Cup 2026 Cộng hòa Ireland  2–2  Hungary Dublin, Ireland
19:45 UTC+1
  • Ferguson  49'
  • Idah  90+3'
Chi tiết
  • Varga  2'
  • Sallai  15' Thẻ đỏ 52'
Sân vận động: Sân vận động Aviva Lượng khán giả: 50,137Trọng tài: Harm Osmers (Đức)
Armenia  v  Cộng hòa Ireland
9 tháng 9 năm 2025 Vòng loại FIFA World Cup 2026 Armenia  2–1  Cộng hòa Ireland Yerevan, Armenia
20:00 UTC+4
  • Spertsyan  45+1' (ph.đ.)
  • Ranos  51'
Chi tiết
  • Ferguson  57'
Sân vận động: Sân vận động Cộng hòa Vazgen Sargsyan Lượng khán giả: 13,144Trọng tài: Goga Kikacheishvili (Gruzia)
Bồ Đào Nha  v  Cộng hòa Ireland
11 tháng 10 năm 2025 Vòng loại FIFA World Cup 2026 Bồ Đào Nha  1–0  Cộng hòa Ireland Lisbon, Bồ Đào Nha
19:45 UTC+1
  • R. Neves  90+1'
Chi tiết Sân vận động: Sân vận động José Alvalade Lượng khán giả: 48,821Trọng tài: Ivan Kružliak (Slovakia)
Cộng hòa Ireland  v  Armenia
14 tháng 10 năm 2025 Vòng loại FIFA World Cup 2026 Cộng hòa Ireland  1–0  Armenia Dublin, Ireland
19:45 UTC+1
  • Ferguson  70'
Chi tiết
  • Barseghyan Thẻ đỏ 52'
Sân vận động: Sân vận động Aviva Lượng khán giả: 42,292[3]Trọng tài: Benoît Bastien (Pháp)
Cộng hòa Ireland  v  Bồ Đào Nha
13 tháng 11 năm 2025 Vòng loại FIFA World Cup 2026 Cộng hòa Ireland  2–0  Bồ Đào Nha Dublin, Ireland
19:45 UTC±0
  • Parrott  17', 45'
Chi tiết Ronaldo Thẻ đỏ 61' Sân vận động: Sân vận động Aviva Lượng khán giả: 50,717 [4]Trọng tài: Glenn Nyberg (Thụy Điển)
Hungary  v  Cộng hòa Ireland
16 tháng 11 năm 2025 Vòng loại FIFA World Cup 2026 Hungary  2–3  Cộng hòa Ireland Budapest, Hungary
15:00 UTC+1
  • Lukacs  3'
  • Varga  37'
Chi tiết
  • Parrott  15' (ph.đ.), 80', 90+6'
Sân vận động: Puskás Aréna Lượng khán giả: 59,411Trọng tài: Espen Eskås (Na Uy)

2026

[sửa | sửa mã nguồn] Séc  v  Cộng hòa Ireland
26 tháng 3 năm 2026 Vòng play-offs FIFA World Cup 2026 Séc  v  Cộng hòa Ireland Prague, Cộng hòa Séc
20:45 UTC+1 Chi tiết Sân vận động: Fortuna Arena
Cộng hòa Ireland  v  Đan Mạch/ Bắc Macedonia
31 tháng 3 năm 2026 Vòng play-offs FIFA World Cup 2026 hoặc Giao hữu Cộng hòa Ireland  v  Đan Mạch/ Bắc Macedonia Dublin, Ireland
19:45 UTC+1 Chi tiết Sân vận động: Sân vận động Aviva

Cầu thủ

[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình hiện tại

[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình dưới đây được triệu tập để chuẩn bị cho hai trận gặp Bồ Đào Nha và Hungary tại khuôn khổ vòng loại FIFA World Cup 2026.[5][6] Số liệu thống kê tính đến ngày 16 tháng 11 năm 2025 sau trận gặp Hungary.

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Caoimhín Kelleher 28 tháng 11, 1998 (27 tuổi) 29 0 Anh Brentford
16 1TM Gavin Bazunu 20 tháng 2, 2002 (23 tuổi) 22 0 Anh Southampton
23 1TM Mark Travers 18 tháng 5, 1999 (26 tuổi) 4 0 Anh Everton
2 2HV Séamus Coleman (đội phó) 12 tháng 10, 1988 (37 tuổi) 77 1 Anh Everton
3 2HV Liam Scales 8 tháng 8, 1998 (27 tuổi) 13 1 Scotland Celtic
4 2HV Dara O'Shea 4 tháng 3, 1999 (26 tuổi) 41 0 Anh Ipswich Town
5 2HV Jake O'Brien 15 tháng 5, 2001 (24 tuổi) 13 0 Anh Everton
12 2HV Jimmy Dunne 19 tháng 10, 1997 (28 tuổi) 2 0 Anh Queens Park Rangers
15 2HV John Egan 20 tháng 10, 1992 (33 tuổi) 37 3 Anh Hull City
17 2HV Ryan Manning 14 tháng 6, 1996 (29 tuổi) 22 0 Anh Southampton
21 2HV Festy Ebosele 2 tháng 8, 2002 (23 tuổi) 13 0 Thổ Nhĩ Kỳ İstanbul Başakşehir
22 2HV Nathan Collins (đội trưởng) 30 tháng 4, 2001 (24 tuổi) 36 2 Anh Brentford
6 3TV Josh Cullen 7 tháng 4, 1996 (29 tuổi) 47 0 Anh Burnley
8 3TV Jayson Molumby 6 tháng 8, 1999 (26 tuổi) 32 0 Anh West Bromwich Albion
11 3TV Finn Azaz 7 tháng 9, 2000 (25 tuổi) 12 1 Anh Southampton
13 3TV Conor Coventry 25 tháng 3, 2000 (25 tuổi) 1 0 Anh Charlton Athletic
14 3TV Jack Taylor 23 tháng 6, 1998 (27 tuổi) 10 0 Anh Ipswich Town
18 3TV Jamie McGrath 30 tháng 9, 1996 (29 tuổi) 13 0 Scotland Hibernian
7 4 Troy Parrott 4 tháng 2, 2002 (23 tuổi) 33 10 Hà Lan AZ
9 4 Johnny Kenny 6 tháng 6, 2003 (22 tuổi) 1 0 Scotland Celtic
10 4 Adam Idah 11 tháng 2, 2001 (24 tuổi) 37 6 Wales Swansea City
19 4 Mikey Johnston 19 tháng 4, 1999 (26 tuổi) 19 2 Anh West Bromwich Albion
20 4 Chiedozie Ogbene 1 tháng 5, 1997 (28 tuổi) 30 4 Anh Sheffield United

Triệu tập gần đây

[sửa | sửa mã nguồn]

Dưới đây là tên các cầu thủ được triệu tập trong vòng 12 tháng.[7][8][9][10][11]

Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Bt Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập
TM Max O'Leary 10 tháng 10, 1996 (29 tuổi) 1 0 Anh Bristol City v.  Luxembourg, 10 tháng 6 năm 2025
TM Josh Keeley 17 tháng 5, 2003 (22 tuổi) 0 0 Anh Luton Town v.  Luxembourg, 10 tháng 6 năm 2025
HV Kevin O'Toole 14 tháng 12, 1998 (27 tuổi) 0 0 Hoa Kỳ New York City v.  Hungary, 16 November 2025PRE
HV Will Ferry 7 tháng 12, 2000 (25 tuổi) 0 0 Scotland Dundee United v.  Armenia, 14 tháng 10 năm 2025
HV Callum O'Dowda 23 tháng 4, 1995 (30 tuổi) 32 1 Hungary Ferencváros v.  Bồ Đào Nha, 11 tháng 10 năm 2025INJ
HV Matt Doherty 16 tháng 1, 1992 (34 tuổi) 53 3 Anh Wolverhampton Wanderers v.  Armenia, 9 tháng 9 năm 2025
HV Bosun Lawal 30 tháng 5, 2003 (22 tuổi) 0 0 Anh Stoke City v.  Armenia, 9 tháng 9 năm 2025
HV Josh Honohan 28 tháng 3, 2001 (24 tuổi) 0 0 Cộng hòa Ireland Shamrock Rovers v.  Armenia, 9 tháng 9 năm 2025
HV Robbie Brady 14 tháng 1, 1992 (34 tuổi) 72 10 Anh Preston North End v.  Luxembourg, 10 tháng 6 năm 2025
HV Andrew Omobamidele 23 tháng 6, 2002 (23 tuổi) 10 0 Pháp Strasbourg v.  Luxembourg, 10 tháng 6 năm 2025
HV James Abankwah 16 tháng 1, 2004 (22 tuổi) 0 0 Anh Watford v.  Bulgaria, 23 tháng 3 năm 2025
TV Andrew Moran 15 tháng 10, 2003 (22 tuổi) 3 0 Hoa Kỳ Los Angeles v.  Hungary, 16 tháng 11 năm 2025PRE
TV Mark Sykes 4 tháng 8, 1997 (28 tuổi) 7 0 Anh Bristol City v.  Bồ Đào Nha, 13 tháng 11 năm 2025INJ
TV Will Smallbone 21 tháng 2, 2000 (25 tuổi) 15 0 Anh Millwall v.  Armenia, 14 tháng 10 năm 2025
TV Jason Knight 13 tháng 2, 2001 (24 tuổi) 41 1 Anh Bristol City v.  Armenia, 9 tháng 9 năm 2025
TV Killian Phillips 30 tháng 3, 2002 (23 tuổi) 3 0 Scotland St Mirren v.  Armenia, 9 tháng 9 năm 2025
TV John Patrick 24 tháng 9, 2003 (22 tuổi) 1 0 Pháp Reims v.  Luxembourg, 10 tháng 6 năm 2025
Evan Ferguson 19 tháng 10, 2004 (21 tuổi) 26 8 Ý Roma v.  Bồ Đào Nha, 13 tháng 11 năm 2025INJ
Kasey McAteer 22 tháng 11, 2001 (24 tuổi) 8 1 Anh Ipswich Town v.  Armenia, 14 tháng 10 năm 2025
Sammie Szmodics 24 tháng 9, 1995 (30 tuổi) 11 0 Anh Ipswich Town v.  Bồ Đào Nha, 11 tháng 10 năm 2025INJ
Rocco Vata 18 tháng 4, 2005 (20 tuổi) 1 0 Anh Watford v.  Bulgaria, 23 tháng 3 năm 2025
Sinclair Armstrong 22 tháng 6, 2003 (22 tuổi) 1 0 Anh Bristol City v.  Bulgaria, 23 tháng 3 năm 2025
Chú thích
  • INJ Cầu thủ rút lui vì chấn thương.
  • PRE Đội hình sơ bộ.
  • RET Đã chia tay đội tuyển quốc gia.

Cựu cầu thủ nổi tiếng

[sửa | sửa mã nguồn]
  • John Aldridge
  • Jim Beglin
  • Packie Bonner
  • Liam Brady
  • Shay Brennan
  • Johnny Carey
  • Noel Cantwell
  • Tony Cascarino
  • Paddy Coad
  • Kenny Cunningham
  • Gerry Daly
  • Jimmy Dunne
  • Tony Dunne
  • Eamon Dunphy
  • Tommy Eglington
  • Peter Farrell
  • Bob Fullam
  • Johnny Giles
  • Don Givens
  • Ian Harte
  • Steve Heighway
  • Matt Holland
  • Ray Houghton
  • Charlie Hurley
  • Denis Irwin
  • Robbie Keane
  • Roy Keane
  • Gary Kelly
  • Mark Kinsella
  • Mark Lawrenson
  • Bill Lacey
  • Con Martin
  • Mick McCarthy
  • Paul McGrath
  • Kevin Moran
  • Paddy Moore
  • David O'Leary
  • Niall Quinn
  • Michael Robinson
  • Kevin Sheedy
  • Frank Stapleton
  • Steve Staunton
  • Alex Stevenson
  • Andy Townsend
  • Ronnie Whelan

Kỷ lục

[sửa | sửa mã nguồn]
Robbie Keane là cầu thủ khoác áo đội tuyển quốc gia nhiều nhất và cũng là cầu thủ ghi nhiều bàn thắng nhất cho đội tuyển quốc gia với 146 lần ra sân và ghi được 68 bàn thắng
  Cầu thủ vẫn còn thi đấu cho đội tuyển quốc gia

Khoác áo đội tuyển quốc gia nhiều nhất

[sửa | sửa mã nguồn] Tính đến ngày 22 tháng 11 năm 2023[cập nhật][12]
# Cầu thủ Số trận Bàn thắng Năm thi đấu
1 Robbie Keane 146 68 1998–2016
2 Shay Given 134 0 1996–2016
3 John O'Shea 118 3 2001–2018
4 Kevin Kilbane 110 8 1997–2011
5 James McClean 103 11 2012–2023
6 Steve Staunton 102 8 1988–2002
7 Damien Duff 100 8 1998–2012
8 Aiden McGeady 93 5 2004–2017
9 Niall Quinn 91 21 1986–2002
Glenn Whelan 91 2 2008–2019

Ghi nhiều bàn thắng nhất

[sửa | sửa mã nguồn]
# Cầu thủ Bàn thắng Số trận Hiệu suất Năm thi đấu
1 Robbie Keane 68 146 0.47 1998–2016
2 Niall Quinn 21 91 0.23 1986–2002
3 Frank Stapleton 20 71 0.28 1977–1990
4 Don Givens 19 56 0.34 1969–1981
John Aldridge 19 69 0.28 1986–1997
Tony Cascarino 19 88 0.22 1985–2000
7 Shane Long 17 88 0.19 2007–2021
8 Noel Cantwell 14 36 0.39 1953–1967
Jonathan Walters 14 54 0.26 2010–2018
Kevin Doyle 14 63 0.22 2006–2017

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. ^ "Bảng xếp hạng FIFA/Coca-Cola thế giới". FIFA. ngày 18 tháng 9 năm 2025. Truy cập ngày 18 tháng 9 năm 2025.
  2. ^ Elo rankings change compared to one year ago. "World Football Elo Ratings". eloratings.net. ngày 30 tháng 11 năm 2022. Truy cập ngày 30 tháng 11 năm 2022.
  3. ^ "Full Time Report Qualifying round – Cộng hòa Ireland v Armenia" (PDF). UEFA. ngày 14 tháng 10 năm 2025. Truy cập ngày 14 tháng 10 năm 2025.
  4. ^ "Rep Ireland v Portugal – 2026 World Cup Qualifying" – ESPN, 13 Nov 2025, http://www.espn.com/soccer/report/_/gameId/724882
  5. ^ https://www.fai.ie/latest/hallgrimsson-names-25-man-squad-otoole-receives-first-call/
  6. ^ "Kenny & McGrath called up for Portugal and Hungary fixtures". www.fai.ie.
  7. ^ "Hallgrímsson names 24-man squad for Portugal and Armenia as Coleman and Egan return".
  8. ^ "Heimir Hallgrímsson names squad for World Cup Qualifiers with Hungary & Armenia". www.fai.ie.
  9. ^ "Republic of Ireland squad: Four uncapped players for friendlies". ngày 14 tháng 5 năm 2025.
  10. ^ "Lawal called up to Republic of Ireland squad". RTÉ.ie. ngày 8 tháng 6 năm 2025.
  11. ^ "Heimir Hallgrímsson names squad for Bulgaria UEFA Nations League play-off". FAI.
  12. ^ Ireland – Record International Players Rec.Sport.Soccer Statistics Foundation. Retrieved September 5, 2015.
Lấy từ “https://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=Đội_tuyển_bóng_đá_quốc_gia_Cộng_hòa_Ireland&oldid=74589551” Thể loại:
  • Khởi đầu năm 1924 ở Ireland
  • Đội tuyển bóng đá quốc gia châu Âu
  • Đội tuyển bóng đá quốc gia Cộng hòa Ireland
Thể loại ẩn:
  • Trang có lỗi kịch bản
  • Trang có sử dụng tập tin không tồn tại
  • Hộp thông tin bản mẫu huy chương cần sửa chữa
  • Bài viết có văn bản tiếng Ireland
  • Bài viết có văn bản tiếng Anh
  • Bài viết sử dụng hCard
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục Đội tuyển bóng đá quốc gia Cộng hòa Ireland 70 ngôn ngữ Thêm đề tài

Từ khóa » Ch Ailen Bóng đá