Đội Tuyển Bóng đá U-19 Nữ Quốc Gia Việt Nam - Wikipedia

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Đội ngũ Hiện/ẩn mục Đội ngũ
    • 1.1 Kỹ thuật
    • 1.2 Vận động viên
  • 2 Thành tích Hiện/ẩn mục Thành tích
    • 2.1 Giải vô địch bóng đá nữ U-20 thế giới
    • 2.2 Giải vô địch bóng đá nữ U-20 châu Á
    • 2.3 Giải vô địch bóng đá U-19 nữ ASEAN
  • 3 Lịch đấu
  • 4 Chú thích
  • 5 Liên kết ngoài
  • Bài viết
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Sửa mã nguồn
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Sửa mã nguồn
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
In và xuất
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản để in ra
Tại dự án khác
  • Khoản mục Wikidata
Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Bách khoa toàn thư mở Wikipedia (Đổi hướng từ Đội tuyển bóng đá U-19 nữ quốc gia Việt Nam) U-19 Việt Nam
Huy hiệu áo/Huy hiệu liên đoàn
Hiệp hộiVFF (Việt Nam)
Liên đoàn châu lụcAFC (châu Á)
Huấn luyện viênAkira Ijiri
Đội trưởngLê Thị Bảo Trâm
Mã FIFAVIE
Trang phục chính Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
 Việt Nam 17–0 Malaysia (Tô Châu, Trung Quốc; 27.5.2004)
Trận thắng đậm nhất
 Việt Nam 19–0 Đông Timor (Băng Cốc, Thái Lan; 20.8.2014)
Trận thua đậm nhất
 Nhật Bản 10–0 Việt Nam (Tashkent, Uzbekistan); 4.3.2024
Cúp bóng đá U-20 nữ châu Á
Số lần tham dự7 (Lần đầu vào năm 2004)
Kết quả tốt nhấtTứ kết (2004)
Giải vô địch bóng đá U-19 nữ ASEAN
Số lần tham dự4 (Lần đầu vào năm 2014)
Kết quả tốt nhấtÁ quân (2014,2022,2023 và 2025)

Đội tuyển bóng đá U-19 nữ quốc gia Việt Nam là đội tuyển bóng đá nữ cho độ tuổi 19 hoặc nhỏ hơn của Việt Nam được thành lập năm 2004 do Liên đoàn bóng đá Việt Nam quản lý.

Đội ngũ

[sửa | sửa mã nguồn]

Danh sách tham dự U-20 châu Á 2024.

Kỹ thuật

[sửa | sửa mã nguồn]
Vị trí Họ tên Đơn vị
Đoàn trưởng Việt Nam Đỗ Văn Nhật TT.HL & TĐ TDTT Hà Nội
Đoàn phó Việt Nam Lưu Quang Điện Biên VFF
Huấn luyện viên Nhật Bản Ijiri Akira VFF
Cán bộ truyền thông Việt Nam Đỗ Ngọc Tùng VFF
Trợ lý huấn luyện viên Việt Nam Phùng Thị Minh Nguyệt TT.HL & TĐ TDTT Hà Nội
Trợ lý huấn luyện viên Việt Nam Đỗ Thị Mỹ Oanh TT. TDTT Q1 TP. Hồ Chí Minh
Trợ lý huấn luyện viên Việt Nam Cao Chí Thành Than Khoáng Sản Việt Nam
Bác sĩ Việt Nam Đoàn Thị Lan Anh Bệnh viện Thể thao
Bác sĩ Việt Nam Hoàng Tú Anh Bệnh viện Thể thao
Phiên dịch viên Việt Nam Dương Trung Đạt VFF

Vận động viên

[sửa | sửa mã nguồn]
0#0 Vị trí Cầu thủ Ngày sinh và tuổi Câu lạc bộ
1 1TM Danh Thị Kiều My Việt Nam Thành phố Hồ Chí Minh I
12 1TM Nguyễn Phương Thảo Việt Nam Phong Phú Hà Nam
21 1TM Lê Thị Thu Việt Nam Phong Phú Hà Nam
2 2HV Lê Thị Bảo Trâm Việt Nam Than Khoáng Sản Việt Nam
3 2HV Nguyễn Thị Như Quỳnh Việt Nam Than Khoáng Sản Việt Nam
4 2HV Hồ Thị Thanh Thảo Việt Nam Than Khoáng Sản Việt Nam
8 2HV Nguyễn Thị Thuỳ Nhi Việt Nam Hà Nội I
16 2HV Lưu Như Quỳnh Việt Nam Thái Nguyên T&T
17 2HV Nguyễn Thị Mai Hương Việt Nam Than Khoáng Sản Việt Nam
20 2HV Lê Hồng Yêu Việt Nam Phong Phú Hà Nam
5 3TV Hoàng Thị Ngọc Ánh Việt Nam Thái Nguyên T&T
6 3TV Vũ Thị Hoa Việt Nam Phong Phú Hà Nam
7 3TV Trần Nhật Lan Việt Nam Than Khoáng Sản Việt Nam
11 3TV Nguyễn Thị Thuỳ Linh Việt Nam Thành phố Hồ Chí Minh I
13 3TV Lý Linh Trang Việt Nam Hà Nội I
14 3TV Nguyễn Thuỳ Linh Việt Nam Phong Phú Hà Nam
15 3TV Bùi Thị Thương Việt Nam Hà Nội I
18 3TV Nguyễn Phương Anh Việt Nam Phong Phú Hà Nam
19 3TV Trương Cẩm Ly Việt Nam Phong Phú Hà Nam
9 4 Lưu Hoàng Vân Việt Nam Phong Phú Hà Nam
10 4 Ngọc Minh Chuyên Việt Nam Thái Nguyên T&T
22 4 Ngân Thị Thanh Hiếu Việt Nam Phong Phú Hà Nam
23 4 Lê Thị Trang Việt Nam Hà Nội I

Thành tích

[sửa | sửa mã nguồn]

Giải vô địch bóng đá nữ U-20 thế giới

[sửa | sửa mã nguồn]
Giải vô địch bóng đá nữ U-19 thế giới
Năm Kết quả St T H B Bt Bb Huấn luyện viên
Thái Lan 2004 Không vượt qua vòng loại
Giải vô địch bóng đá nữ U-20 thế giới
Năm Kết quả St T H B Bt Bb Huấn luyện viên
Nga 2006 Không tham dự
Chile 2008 Không vượt qua vòng loại
Đức 2010
Nhật Bản 2012
Canada 2014
Papua New Guinea 2016
Pháp 2018
Costa Rica 2022
Colombia 2024
Ba Lan 2026 Chưa xác định
Tổng cộng 0 0 0 0 0 0 0

Giải vô địch bóng đá nữ U-20 châu Á

[sửa | sửa mã nguồn]

Từ năm 2024 giải đấu sẽ nâng cấp độ tuổi lên U20

Vòng chung kết Vòng loại Huấn luyện viên
Năm Kết quả St T H B Bt Bb St T H B Bt Bb
Trung Quốc 2004 Tứ kết 3 1 0 2 17 7 Không diễn ra
Malaysia 2006 Không tham dự Không tham dự
Trung Quốc 2007 Không vượt qua vòng loại 3 2 0 1 6 1
Trung Quốc 2009 Vòng bảng 3 1 0 2 2 10 5 4 0 1 33 6 Việt Nam Trần Ngọc Thái Tuấn
Việt Nam 2011 Vị trí thứ 6 5 0 0 5 5 21 4 3 1 0 8 1 Việt Nam Vũ Bá Đông
Trung Quốc 2013 Không vượt qua vòng loại 3 2 0 1 14 3 Việt Nam Nguyễn Duy Hùng
Trung Quốc 2015 3 2 0 1 17 3
Trung Quốc 2017 Vòng bảng 3 0 0 3 2 18 2 2 0 0 6 0 Việt Nam Mai Đức Chung
Thái Lan 2019 3 1 0 2 2 4 6 4 1 1 23 5 Nhật Bản Akira Ijiri
Uzbekistan 2024 3 0 0 3 1 22 6 4 1 1 21 5
Thái Lan 2026 Vượt qua vòng loại 3 3 0 0 14 0 Nhật Bản Okiyama Masahiko
Tổng cộng Tứ kết 20 4 0 17 29 82 35 26 3 6 142 24

Giải vô địch bóng đá U-19 nữ ASEAN

[sửa | sửa mã nguồn]
Giải vô địch bóng đá U-19 nữ ASEAN Huấn luyện viên
Năm Kết quả St T H B Bt Bb
Thái Lan 2014 Á quân 5 2 2 1 31 3 Việt Nam Nguyễn Duy Hùng
Indonesia 2022 6 5 0 1 23 4 Nhật Bản Akira Ijiri
Indonesia 2023 4 3 0 1 14 3
Việt Nam 2025 5 4 0 1 21 3 Nhật Bản Okiyama Masahiko
Tổng cộng Á quân 20 14 2 4 89 13

Lịch đấu

[sửa | sửa mã nguồn] Giao hữu Myanmar  v  Việt Nam
11 tháng 10 năm 2019 Giao hữu Myanmar  0–1  Việt Nam Mandalay, Myanmar
Chi tiết
  • Ngân Thị Vạn Sự  ?'
Sân vận động: Mandalar Thiri
Myanmar  v  Việt Nam
13 tháng 10 năm 2019 Giao hữu Myanmar  2–2  Việt Nam Mandalay, Myanmar
U-19 châu Á Thái Lan  v  Việt Nam
27 tháng 10 năm 2019 Bảng A Thái Lan  0–2  Việt Nam Chonburi, Thái Lan
19:00 UTC+7 Chi tiết
  • Nguyễn Thị Tuyết Ngân  58' (ph.đ.)
  • Ngân Thị Vạn Sự  90+2'
Sân vận động: Chonburi Lượng khán giả: 200Trọng tài: Oh Hyeon-jeong (Hàn Quốc)
Việt Nam  v  CHDCND Triều Tiên
30 tháng 10 năm 2019 Bảng A Việt Nam  0–3  CHDCND Triều Tiên Chonburi, Thái Lan
16:00 UTC+7 Chi tiết
  • Yun Ji-hwa  47'
  • Kim Kyong-yong  61'
  • Ryu Sol-song  70'
Sân vận động: IPE Chonburi Lượng khán giả: 50Trọng tài: Kajiyama Fusako (Nhật Bản)
Úc  v  Việt Nam
2 tháng 11 năm 2019 Bảng A Úc  1 - 0  Việt Nam Chonburi, Thái Lan
16:00 UTC+7 Chi tiết Sân vận động: IPE Chonburi

Chú thích

[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài

[sửa | sửa mã nguồn]
  • x
  • t
  • s
Bóng đá Việt Nam
  • Liên đoàn bóng đá Việt Nam (VFF)
  • Công ty Cổ phần Bóng đá chuyên nghiệp Việt Nam (VPF)
Đội tuyển quốc gia
Nam
  • Bóng đá
    • U-23
    • U-22
    • U-21
    • U-18/19/20
    • U-16/17
    • U-14
  • Bóng đá trong nhà
    • U-20
  • Bóng đá bãi biển
Nữ
  • Bóng đá
    • U-19/20
    • U-16/17
    • U-14
  • Bóng đá trong nhà
Giải đấu quốc gia
Nam
  • Bóng đá
    • Vô địch
    • Hạng Nhất
    • Hạng Nhì
    • Hạng Ba
    • U-21
    • U-19
    • U-17
    • U-15
    • U-13
    • U-11
    • U-9
  • Bóng đá trong nhà
    • Vô địch
    • U-20
  • Bóng đá bãi biển
    • Vô địch
Nữ
  • Bóng đá
    • Vô địch
    • U-19
    • U-16
  • Bóng đá trong nhà
    • Vô địch
Cúp quốc gia
Nam
  • Bóng đá
    • Cúp
    • Siêu cúp
  • Bóng đá trong nhà
    • Cúp
Nữ
  • Bóng đá
    • Cúp
Giải đấu giao hữu
  • U-21 Báo Thanh Niên
  • U-19 Báo Thanh Niên
  • Cúp BTV
  • Cúp VFF
  • Cúp VTV–T&T
  • Cúp Thành phố Hồ Chí Minh
  • Cúp Độc lập
Giải đấu khác
  • Đại hội Thể thao toàn quốc
  • Sinh viên toàn quốc
  • Thanh Niên sinh viên
Giải thưởng
  • Quả bóng vàng Việt Nam
  • Fair Play Việt Nam
  • Chiếc giày vàng Việt Nam
Kình địch
Câu lạc bộ
  • Đà Nẵng – Sông Lam Nghệ An
  • Đồng Tháp – Long An (derby miền Tây)
  • Hà Nội – Hải Phòng (derby miền Bắc)
  • Hà Nội – Sông Lam Nghệ An
  • Hải Phòng – Quảng Ninh (derby Đông Bắc Bộ)
  • Gia Lai – Sông Lam Nghệ An
  • Hồng Lĩnh Hà Tĩnh – Sông Lam Nghệ An (derby Nghệ Tĩnh)
  • Công an Hà Nội – Công an Thành phố Hồ Chí Minh (derby ngành Công an)
  • Quảng Nam – Đà Nẵng (derby Quảng Đà)
  • Thanh Hóa – Sông Lam Nghệ An (derby Bắc Trung Bộ)
  • Thể Công – Công an Hà Nội (derby Thủ đô)
Đội tuyển quốc gia
  • Việt Nam – Thái Lan
  • Việt Nam – Indonesia
  • Việt Nam – Malaysia
Lịch sử
  • Tổng quát
  • Việt Nam Dân chủ Cộng hòa
    • các trận đấu
  • Việt Nam Cộng hòa
  • Trận cầu đoàn tụ
  • Danh sách
    • Câu lạc bộ
    • Nhà vô địch
  • Số liệu thống kê
    • Tổng thể hệ thống thi đấu quốc gia
    • Giải bóng đá Vô địch Quốc gia
  • x
  • t
  • s
Các đội tuyển thể thao quốc gia Việt Nam
Nam
  • Bóng chày
  • Bóng chuyền
  • Bóng đá
    • U-23
    • U-22
    • U-21
    • U-18/19/20
    • U-16/17
    • U-14
  • Bóng đá bãi biển
  • Bóng đá trong nhà
    • U-20
  • Bóng ném
  • Bóng ném bãi biển
  • Bóng rổ
    • 3x3
  • Cricket
  • Quần vợt
Nữ
  • Bóng chuyền
    • U-23
    • U-20/21
    • U-18
  • Bóng đá
    • U-19/20
    • U-16/17
    • U-14
  • Bóng đá trong nhà
  • Bóng ném
  • Bóng ném bãi biển
  • Bóng rổ
    • 3x3
  • Quần vợt
Hỗn hợp
  • Cầu lông
  • Olympic
  • Paralympic
  • Asiad
  • SEA Games
  • x
  • t
  • s
Bóng đá nữ thế giới
  • FIFA
  • Liên đoàn
  • Đội tuyển
  • Giải đấu
  • Giải đấu quốc tế
  • Xếp hạng thế giới
  • Cầu thủ của năm
  • The Best FIFA Women's Player
Thế giới FIFA World Cup U-20 U-17
Châu Á AFC Cúp bóng đá nữ châu Á U-20 U-17 Vòng loại Olympic Khu vực Đông Nam Á Đông Á Nam Á Tây Á, Trung Á Liên lục địa (Ả Rập)
Châu Phi CAF Cúp bóng đá nữ châu Phi U-20 U-17 Vòng loại Olympic Khu vực Đông Phi Nam châu Phi Bắc Phi Tây Phi A Tây Phi B Trung Phi Liên lục địa (Ả Rập)
Bắc Mỹ, Trung Mỹ và Caribe CONCACAF Giải vô địch bóng đá nữ CONCACAF U-20 U-17 CONCACAF W Gold Cup Vòng loại Olympic
Nam Mỹ CONMEBOL Cúp bóng đá nữ Nam Mỹ U-20 U-17
Châu Đại Dương OFC Cúp bóng đá nữ châu Đại Dương U-20 U-17 Vòng loại Olympic
Châu Âu UEFA Giải vô địch bóng đá nữ châu Âu U-19 U-17
Ngoài FIFA NF-Board Viva World Cup nữ
Đại hội thể thao
  • Thế vận hội
  • Thế vận hội Trẻ
  • Châu Á
  • Liên châu Mỹ
  • Đông Nam Á
Giải đấu khác
  • Women's Finalissima
  • Aisha Buhari Cup
  • Albena Cup
  • Cúp Algarve
  • Aphrodite Women Cup
  • Arnold Clark Cup
  • Australia Cup
  • Balaton Cup
  • Baltic Cup
  • Brazil Cup
  • Chungua Cup
  • Cúp Síp
  • Giải đấu châu Âu (1969, 1979)
  • FFA Cup of Nations
  • Giải bóng đá nữ bốn quốc gia
  • Giải khách mời FIFA
  • Istria Cup
  • Kirin Challenge Cup
  • Malta International
  • Matchworld Cup
  • Mundialito
  • Nordic Championship
  • Our Game Tournament
  • Peace Queen Cup
  • Pinatar Cup
  • SheBelieves Cup
  • Sud Ladies Cup
  • Tournament of Nations
  • Tournoi de France
  • Turkish Women's Cup
  • Valais Cup
  • Women's World Cup ('70, '71)
  • Yongchuan International Tournament
  • Địa lý
  • Bảng mã FIFA
  • Cầu thủ của thế kỷ
  • Giải đấu quốc tế
  • Bóng đá nam
Lấy từ “https://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=Đội_tuyển_bóng_đá_nữ_U-19_quốc_gia_Việt_Nam&oldid=74697060” Thể loại:
  • Đội tuyển bóng đá nữ quốc gia Việt Nam
  • Bóng đá nữ Việt Nam
  • Đội tuyển thể thao nữ quốc gia Việt Nam
  • Đội tuyển bóng đá U-19 nữ quốc gia
Thể loại ẩn:
  • Trang có lỗi kịch bản
  • Hộp thông tin bản mẫu huy chương cần sửa chữa
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục Đội tuyển bóng đá nữ U-19 quốc gia Việt Nam 1 ngôn ngữ Thêm đề tài

Từ khóa » Giải U19 Nữ Việt Nam