DỒN DẬP Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch

DỒN DẬP Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Danh từdồn dậpdelugedồn dậpđại hồng thủytràn ngậplũ lụtcơn lũtrận lụt

Ví dụ về việc sử dụng Dồn dập trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Dồn dập trong tin xấu?Burned out on bad news?Nhạc dồn dập và.The music stopped and.Các thay đổi đã dồn dập.And the changes have stuck.Mưa và tuyết dồn dập mỗi năm.Rain and snow is falling every day.Cậu có biết không?”- Tony hỏi dồn dập.Tony?” he asked out loud.Người xung quanh dồn dập lui lại một chút.People around him relaxed a bit.Những người khác dồn dập nói.The others were out of speech.Nhà bếp đầy đủ với bếp, và dồn dập.Full kitchen with stove, and pentrough.Các báo cáo sau đó đến dồn dập hơn.Later reports have been farther off.Thế giới dồn dập những thảm họa thiên nhiên.The world is full of natural disasters.Nhưng những tin xấu vẫn dồn dập.Yet bad news still bleeds through.Tiếng ồn dồn dập bao lấy hai người họ khi những kẻ truy đuổi chuẩn bị vũ khí.A deluge of noise surrounded them as the pursuers prepared their weapons.Anh ấy mỉm cười trong hơi thở dồn dập.He smiled at the indrawn breath.Một cách để giúp văn phòng ở lại dồn dập là sử dụng tủ hồ sơ.One way to help the office stay decluttered is by using filing cabinets.Perfect dồn dập," ông lẩm bẩm sau một thời gian: ông nghiêng trán của mình trên kính.Perfect deluge," he muttered after a while: he leaned his forehead on the glass.Orton tấn công Barrett dồn dập.Orton attacked Barrett upon his entrance.Niềm tin mãnh liệt của Ranieri trở lại dồn dập, ông đã chia sẻ câu chuyện ấy với những cầu thủ chủ chốt của Leicester.Ranieri's strong belief back deluge, he shared his story with the key players of Leicester.Cô có cảm giác như chính Luke đang dồn dập hỏi cô.She felt like it was Luke firing questions at her.Trong những năm gần đây thành phố dồn dập nhận được các giải thưởng tôn vinh vẻ đẹp tự nhiên không thể phủ nhận của nó.In recent years the city has received a deluge of accolades paying homage to its undeniable natural beauty.Đây là sự tái xuất hiện của các đòn tấn công vào một điểm duy nhất-tất cả những đòn tấn công đều dồn dập vào một điểm duy nhất!This was the reappearance of the single point attack technique--all those attacks were bombarded on a single point!Mùa đông không chỉ dồn dập ngoài trời, mà bùn, tuyết và muối được theo dõi khắp nhà, để lại một mớ hỗn độn trên sàn nhà của bạn.Winter not only pummels the outdoors, but mud, snow, and salt is tracked all over your home, leaving a mess on your floors.Đây là một mùa xuân của thời tiết giận dữ trên khắp nước Mỹ khi nắng nóng,lũ lụt và mưa đá dồn dập ở nửa phía đông của đất nước.This has been a spring of angry weather across the U.S. as heat, flooding,and hail pummel the eastern half of the country.Chúng ta liên tụcnhận được những lời gợi ý đến dồn dập về những gì chúng ta có thể làm( đi trượt tuyết, học ở Colorado, thăm Maldives hay tham quan Kim tự tháp).We're continually being bombarded with suggestions about what we might do(go jet skiing, study in Colorado, visit the Maldives or see the Pyramids).Apple cũng tham khảo các công ty khác và quyết định rằng việcmở hệ thống bounty rộng rãi có thể dẫn đến các reports dồn dập, làm lu mờ các lỗi có độ nguy hiểm cao.Apple consulted with other companies on their bug bounty programs anddecided that opening the bounty system to the public would bring a deluge of reports that might overshadow high-risk vulnerabilities.Ông ý vui lòng đồng ý gặp tôi và tôi ngồi đó trong sựlo sợ của người đàn ông này, dồn dập ông ấy với những câu hỏi về bí mật của thiết kế, những công thức ma thuật mà ông ấy dùng để tạo ra sự thành quả tuyệt vời.He kindly agreed to see me,and I sat there in awe of this man, bombarding him with questions on what the secret of design was, what magic formulae he used to create all of his great work.Ngoài ra ở những bộ lọc điện hiện đại ngày nay còn được tích hợp thêm khả năng tích trữ năng lượng để đáp ứng kịpthời cho những tình hướng tiêu thụ năng lượng tăng đột biến của amply ở những đoạn dồn dập của bản nhạc.Also in the modern electrical filters today are more integrated energy storage capacity to respond promptly to thedirection of the energy consumption of the amplifier spike in the deluge of music segments.Cũng trong ngày thứ Sáu, trong một cuộc phỏng vấn với CNBC, Herman Gref- Giám đốc điều hành của Ngân hàng Sberbank- Ngân hàng lớn nhất Nga nóirằng nước Nga đang phải đối mặt với khả năng các vụ vỡ nợ dồn dập cho vay trong năm 2015, điều này có thể gây ra cuộc khủng hoảng ngân hàng.Also on Friday, in an interview with CNBC, Herman Gref, the CEO of Russia's largest bank, Sberbank,said that the country is likely facing a deluge of loan defaults in 2015, which could trigger a banking crisis.Đã lâu lắm rồi kể từ khi những bộ phim Kinh thánh xuất hiện trên màn hình, và cũng có rất nhiều tiến bộ công nghệ và hiệu ứng đặc biệt, đó là lý do tại sao phim Nô- ê chưa bao giờ được thực hiệntrước đây, bởi vì quy mô, mức độ dồn dập và nhiều loài động vật khác nhau….It's been a long time since Bible movies were on the screen and there's been a lot of advancements in technology and special effects, and maybe that's the reason why Noah's never been attempted on the big screen before,because of the size and scale of the deluge and all the different animals….Isaac Disraeli rút ra một lần nữa và một lần nữa sự tương đồng đáng ngạc nhiên giữa điều này và cuộc cách mạng Pháp,đáng chú ý là trong đoạn đăng của mình trên báo chí," không còn bị hạn chế," và dồn dập các tờ rơi và các cuốn sách nhỏ mang tính cách mạng.Isaac Disraeli draws again and again startling parallels between this and the French Revolution;Notably in his passages on the Press,"no longer under restraint," and the deluge of revolutionary pamphlets and leaflets.Bây giờ bạn sẽ cần phải giữ im lặng, ở một mình và kết nối với Cái Tôi cao của bạn để tạo điều kiện và tiếp nhận càng nhiều mã Ánh sáng càngtốt, khi bạn được thông báo liên tục và dồn dập với mã Ánh sáng và sự Hiện hữu của chúng tôi.You will now have to remain silent, in retreat and connected to your SELF to facilitate and bring in as much Light codes aspossible as you are being informed continuously and bombarded with our Stellar Light codes and Being.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 662, Thời gian: 0.0199

Từng chữ dịch

dồnđộng từputcornereddồnhạtupdồntính từcumulativedồndanh từfocusdậpđộng từputdiestampingextinguishingdậpdanh từpress dồndồn hết

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh dồn dập English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Dập Dồn Có ý Nghĩa Gì