ĐÓN NHẬN In English Translation - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
What is the translation of " ĐÓN NHẬN " in English? SVerbAdjectiveNounđón nhận
embrace
nắm lấychấp nhậnômnắm bắtđón nhậnbao gồmvòng tay ômbao trùmreceive
nhận đượcnhậncó đượctake
mấtlấyđưahãythực hiệnđidànhdùngmangnhậnwell-received
đón nhậnđón nhận nồng nhiệtđược đón nhậnđánh giá tốtđược nhiềureception
tiếp nhậntiếp tânlễ tânquầy lễ tântiệctiếp đónthuđón nhậntiệc chiêu đãitiếp kháchpick up
nhậnchọnnhặtlấyđónnhấccầmlượmthu dọnreceptive
tiếp nhậndễ tiếp thutiếp thuđón nhậndễ chấp nhậndễ dàngdễaccept
chấp nhậnacceptance
chấp nhậnsự chấp nhậnchấp thuậnsựviệcđón nhậnreceived
nhận đượcnhậncó đượcpicked up
nhậnchọnnhặtlấyđónnhấccầmlượmthu dọnreceiving
nhận đượcnhậncó đượcembraced
nắm lấychấp nhậnômnắm bắtđón nhậnbao gồmvòng tay ômbao trùmreceives
nhận đượcnhậncó đượcembracing
nắm lấychấp nhậnômnắm bắtđón nhậnbao gồmvòng tay ômbao trùmembraces
nắm lấychấp nhậnômnắm bắtđón nhậnbao gồmvòng tay ômbao trùmtaking
mấtlấyđưahãythực hiệnđidànhdùngmangnhậntook
mấtlấyđưahãythực hiệnđidànhdùngmangnhậntaken
mấtlấyđưahãythực hiệnđidànhdùngmangnhậnpicking up
nhậnchọnnhặtlấyđónnhấccầmlượmthu dọnaccepted
chấp nhận
{-}
Style/topic:
Accept it when it comes.Trump hoàn toàn đón nhận điều đó.
Trump fully embraces that.Đón nhận mọi thứ trong đời.
Accept everything in your life.Chúng ta đón nhận họ như họ là.
They accept them as they are.Đón nhận nó, đừng trốn tránh nó.
Accept it, don't hide from it.Combinations with other parts of speechUsage with nounsngười nhậnnhận tiền nhận thông tin khả năng nhận thức nhận giải thưởng nhận thông báo nhận dữ liệu nhận con nuôi nhận cuộc gọi nhận trợ giúp MoreUsage with adverbsnhận ra nhận được nhiều nhận được hơn chấp nhận rộng rãi nhận được ít nhận thức sâu sắc nhận bất kỳ nhận ra nhiều nhận quá nhiều đừng nhậnMoreUsage with verbschấp nhận nó bắt đầu nhận thấy bắt đầu chấp nhậnchấp nhận thanh toán từ chối chấp nhậntừ chối nhậnđồng ý nhậntừ chối công nhậnđăng ký nhậncảm nhận thấy MoreMột ý tưởng của tớ đã được đón nhận.
One of my ideas got accepted!Nó đã được đón nhận bởi cộng đồng.
It was picked up by a community.Cậu ấy đón nhận tin bằng một thái độ bình tĩnh.
She took the news with calm dignity.Khám phá, Tìm hiểu, Đón nhận và Sống!
Explore, understand, accept and live!Họ thích đón nhận thách thức mới.
They love taking on a new challenge.Họ bước ra ngoài thế giới và đón nhận thách thức”.
They came out and took the challenge.".Chỉ vì cô ta đón nhận nó quá giỏi!
She just took it really, really well!Hi vọng sẽ được các bạn đón nhận và ủng hộ.
But hopefully they will accept and support you.Live By Night được đón nhận không mấy tích cực.
Live by Night's reception was not positive.Những bài hát chèo luônđược đông đảo khán giả đón nhận.
Unique songs are always accepted by audience.Chúng ta chỉ có thể đón nhận bằng đức tin.
We can only accept this by faith.Nhưng lí do gì khiến bộ phim lại không được đón nhận?
Why do you think the movie has not been picked up?Hãy mở lòng và đón nhận tình yêu.- Louise Hay.
Be open and receptive to love.- Louise I. Hay.Khi được phát,đa số phụ huynh đều chìa tay đón nhận.
When the day is over, most are picked up by their parents.Hy vọng các fan của tôi sẽ đón nhận thật nồng nhiệt”.
My fans will accept this very warmly.".Giáo hội đón nhận mọi dân tộc và các nền văn hóa khác nhau.
The Catholic Church embraces all peoples and cultures.Cơ hội đến và tôi đón nhận nó bằng cả hai tay”.
I got the chance and took it with both hands.".Cuộc sống là cuộc sống vàmọi việc phải được đón nhận như khi chúng đến.
Life is life and you must take things as they come.Thị trường chứng khoán đón nhận thông tin này khá tích cực.
Stock markets took this news very positively.Cuộc sống là cuộc sống, và phải đón nhận khi nó đến.
Death is part of life and we must accept when it comes calling.Hãy luôn sẵn sàng đón nhận và học hỏi những kỹ năng mới.
Always be willing to learn and pick up new skills.Không có tiên tri nào được đón nhận nơi quê hương mình.
No prophet is accepted in his native place.Năm 1717, Công ty đón nhận thêm £ 2 triệu nợ công.
In 1717 the company took on a further £2 million of public debt.V Bí Tích Thánh Thể phải được đón nhận càng thường xuyên càng tốt.
Holy Communion should be taken as often as possible.Display more examples
Results: 29, Time: 0.0361 ![]()
![]()
đòn nghiêm trọngđón nhận được

Vietnamese-English
đón nhận Tiếng việt عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Sentences Exercises Rhymes Word finder Conjugation Declension
Examples of using Đón nhận in Vietnamese and their translations into English
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
See also
được đón nhậnbe receivedhave receivedis takenđã đón nhậnhave receivedreceivedhave embracedtookhad picked upsẵn sàng đón nhậnbe ready to receiveis ready to embraceis ready to takeare willing to embraceare willing to receivesẽ đón nhậnwill receivewill embracewould embracewould receiveđón nhận nóreceive ittake itreceives itreceived itchúng ta đón nhậnwe receivewe embracewe takewe receivedkhông đón nhậnwill not receivedoes not receivedon't embraceare not receivingdo not receiveđã được đón nhậnwas receivedhas been receivedhas been well-receivedwere receivedcó thể đón nhậncan receivecan takecan embracecould receivesẽ được đón nhậnwill be receivedhọ đón nhậnthey receivedthey embracethey takethey receiveđón nhận tình yêuto receive lovesẵn sàng để đón nhậnare ready to receiveai đón nhậnwhoever receiveswho embracekhông thể đón nhậncannot receivecan't receivecouldn't takechuẩn bị đón nhậnis prepared to receivechúng ta đã đón nhậnwe have receivedđón nhận nhiềureceive plentyWord-for-word translation
đónpick upto meetđónverbtakegetđónnounpickupnhậnverbreceivegettakeobtainnhậnpick up SSynonyms for Đón nhận
chấp nhận lấy nhận được mất đưa hãy thực hiện đi dành dùng mang uống take tham gia sự chấp nhận chụp cần nắm lấy chiếm đemTop dictionary queries
Vietnamese - English
Most frequent Vietnamese dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » đón Nhận Tiếng Anh Là Gì
-
đón Nhận Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
Glosbe - đón Nhận In English - Vietnamese-English Dictionary
-
ĐÓN NHẬN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
đón Nhận | Vietnamese Translation - Tiếng Việt để Dịch Tiếng Anh
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'đón Nhận' Trong Tiếng Việt được Dịch Sang ...
-
đón Nhận Tin Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
đón Nhận Tiếng Anh Là Gì - Mister
-
Reception | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh-Việt
-
SỰ TIẾP NHẬN - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Đón Nhận Tiếng Anh Là Gì
-
Đón Nhận Tiếng Anh Là Gì - Hỏi Nhanh Đáp Gọn
-
Đón Nhận Tiếng Anh Là Gì ? Định Nghĩa, Ví Dụ, Giải Thích Định ...
-
đón Nhận Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
đón Nhận Tiếng Anh Là Gì