DON'T FORGET IT Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch
Có thể bạn quan tâm
DON'T FORGET IT Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch [dəʊnt fə'get it]don't forget it
[dəʊnt fə'get it] đừng quên nó
don't forget itkhông quên nó
not forget it
{-}
Phong cách/chủ đề:
Bố đừng quên nó!Tomorrow night, don't forget it!
Tối mai, đừng quên nhé!Don't forget it.
Đừng có quên đấy.You are my girl and don't forget it.".
Anh đang là bạn trai em, đừng quên điều đó.”.Don't forget it.
Đừng quên điều đó. Mọi người cũng dịch don'tforgetthatit
If you wanna say something, don't forget it.
Nếu bạn đã nói nó, đừng quên nó.Don't Forget It Prophet.
Đừng quên điều Phật dạy.A child is an act of God so don't forget it.
Con gái là chúa suy diễn nên bạn đừng quên điều đó.But don't forget it's just a ride.
Nhưng đừng quên nó chỉ là cuộc dạo chơi mà thôi.And we have the cards, don't forget it.
Và chúng ta có trong tay những quân bài, đừng quên điều đó.Don't forget it when you call your superiors.
Đừng quên điều đó khi gọi cho sếp ông.It's a good teaching of Jesus; don't forget it.
Đó là một bài học đẹp của Chúa Giê- su; xin đừng quên nó.So, the phrase Don't forget it! becomes Don't forge tit!
Vì vậy, cụm từ“ Don' t forget it” trở thành“ Don' t forge tit!”!The,"", keeps the space between data, so don't forget it!
Giữ cho không gian giữa các dữ liệu, vì vậy đừng quên nó!Let the moment go. Don't forget it for a moment.
Hãy thả trôi những khoảnh khắc nhưng đừng quên ngay chúng.I'm a better man than you any day and don't forget it.
Trong lãnh vực đó,tôi phán đoán giỏi hơn anh, và đừng quên điều đó.Don't forget it, and don't forget that in case you create a new aps.
Đừng quên nó và đừng quên rằng trong trường hợp bạn tạo một aps.I highly recommend that you choose a strong password and don't forget it.
Chỉ cần chắc chắn rằngbạn đã chọn một mật khẩu mạnh và không quên nó.Oh, and don't forget it can also make phone calls if you're into that sort of thing.
Oh, và đừng quên nó cũng có thể gọi điện thoại nếu bạn rơi vào thứ đó.You will need your passport togain entry so make sure you don't forget it.
Bạn sẽ cần điện thoại của mình để truy cập vào tài khoản của mình,do đó đảm bảo bạn không mất nó.Don't forget it's one of the most touristy places in Vietnam, so people will offer you a lot.
Đừng quên đây là một trong những địa điểm du lịch nhất ở Việt Nam, vì vậy mọi người sẽ cung cấp cho bạn rất nhiều điều.An example of this would be copying andpasting a vocabulary word that you want to learn so you don't forget it.
Một ví dụ về điều này sẽ được saochép và dán một từ vựng mà bạn muốn tìm hiểu để bạn không quên nó.Jot down their name so you don't forget it, and let them know that you have been looking forward to hearing from them.
Ghi lại tên của họ để bạn không quên nó, và cho họ biết rằng bạn đang mong chờ được nghe từ họ.I always save the in psd format,and tick Alpha Channel so I don't forget it when I actually need it..
Tôi luôn luôn lưu ở định dạng psd,và đánh dấu Alpha Channel, vì vậy tôi không quên nó khi tôi thực sự cần nó..And don't forget it will be the first occasion at which they have allowed television on the floor of the Commons, so make sure Joyce picks out one of those smart shirts you sometimes wear.”.
Và đừng quên rằng, đó sẽ là trường hợp đầu tiên họ cho phép truyền hình vào quay tại Nghị viện, vì thế hãy nhắc để Joyce nhớ chọn cho anh một chiếc sơ mi đẹp mà đôi khi anh mặc.Brother Neville has announced, I want to announce now also,that that meeting, don't forget it, and the meetings that he has spoke of.
Anh Neville đã thông báo, tôi cũng muốn thông báo lại rằng,Buổi nhóm đó, đừng bỏ quên, và những Buổi nhóm mà ông đã thông báo cụ thể.Even after mastering a lesson, you should re-do the InteractiveConversation portion of that lesson on a regular basis so you don't forget it.
Thậm chí sau khi lĩnh hội được một bài học, bạn nên học lạiphần Hội thoại Tương tác của bài học đó ở mức cơ bản Thông Dụng để bạn không quên nó.Be sure to pay attention to the question so that you don't forget it, and listen to the entire question(using active listening) before you answer, so you know exactly what the interviewer is asking.
Hãy chắc chắn chú ý đến câu hỏi để bạn không quên nó, và lắng nghe toàn bộ câu hỏi( sử dụng nghệ thuật chủ động lắng nghe) trước khi bạn trả lời, để mà bạn biết chính xác những gì người phỏng vấn đang cố gắng hỏi.While color-grading is about making your film look professional andgiving it a great“look,” don't forget it can also help tell the story.
Chỉnh màu là việc làm cho bộ phim trông chuyên nghiệp hơn vàmang đến cho nó một“ look” tuyệt vời, đừng quên là nó còn giúp bạn kể chuyện.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 29, Thời gian: 0.0378 ![]()
![]()
![]()
don't forgetdon't forget me

Tiếng anh-Tiếng việt
don't forget it English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Don't forget it trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
don't forget that itđừng quên rằng nóDon't forget it trong ngôn ngữ khác nhau
- Người pháp - ne l'oubliez pas
- Hà lan - vergeet het niet
- Tiếng ả rập - لا تنسى ذلك
- Tiếng do thái - אל תשכחו את זה
- Người hy lạp - μην το ξεχνάς
- Người hungary - ezt ne feledd
- Tiếng rumani - nu-l uita
- Thổ nhĩ kỳ - bunu unutma
- Đánh bóng - nie zapominaj o tym
- Tiếng indonesia - jangan lupakan itu
- Séc - na to nezapomínejte
- Tiếng nga - не забывай об этом
- Tiếng nhật - それを忘れないで
- Tiếng slovenian - ne pozabite jih
- Người serbian - ne zaboravi to
- Tiếng slovak - nezabudni na to
- Người ăn chay trường - не го забравяй
- Thái - อย่าลืมมัน
- Bồ đào nha - não o esqueças
- Người ý - non dimenticartelo
- Tiếng croatia - ne zaboravi to
Từng chữ dịch
don'tđúng khôngthì khôngkhông làmđừng làmdon'tdanh từkoforgetđộng từquênnhớforgethãy quên điforgetdanh từforgetitđại từđâyitđiều đócho nócủa nóittrạng từthậtdothực hiệnlàm việclàm đượcdosự liên kếtthìTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng anh - Tiếng việt
Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Don't Forget Me Có Nghĩa Là Gì
-
"Don't Forget Me" Có Nghĩa Là Gì? - Câu Hỏi Về Tiếng Nhật
-
"Don't Forget Me" Có Nghĩa Là Gì? - Câu Hỏi Về ...
-
Don't Forget Me Dịch
-
"do Not Forget Me" Có Nghĩa Là Gì? - Câu Hỏi Về Tiếng Anh (Mỹ)
-
Please Don't Forget Me: Trong Tiếng Việt, Bản Dịch, Nghĩa, Từ đồng ...
-
FORGET ME Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch
-
DFM định Nghĩa: Đừng Quên Tôi - Don't Forget Me
-
ý Nghĩa Hoa Forget Me Not | Wisterialh
-
Forget-me-not Trong Tiếng Việt, Dịch, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
Cấu Trúc Và Cách Dùng Forget Trong Tiếng Anh - StudyTiengAnh
-
Cấu Trúc Forget Và Cách Dùng Chi Tiết Trong Tiếng Anh
-
Cách Dùng Các Cấu Trúc Forget Kèm Bài Tập Vận Dụng Có đáp án
-
Ý Nghĩa Của Forget Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary