DON'T FORGET THIS Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch
Có thể bạn quan tâm
DON'T FORGET THIS Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch [dəʊnt fə'get ðis]don't forget this
[dəʊnt fə'get ðis] đừng quên điều này
do not forget thisđừng quên đây
don't forget thisremember , this
{-}
Phong cách/chủ đề:
Đừng quên điều này.I hope that future generations don't forget this.
Mình mong là thế hệ trẻ sẽ không quên những điều đó.Please don't forget this.
Xin đừng quên điều này.In a consistent manner, not with hypocrisy: don't forget this.
Theo một tính cách nhất quán,chứ không phải với sự giả hình: đừng quên điều này.Don't forget this is a cave.
Đừng quên đây là ngã tư đường.A larger angleis better for lighting a larger area, but don't forget this means it could appear dimmer overall.
Một góc lớn hơn là tốt hơn để thắp sángmột khu vực lớn hơn, nhưng đừng quên điều này có nghĩa là nó có thể xuất hiện mờ hơn tổng thể.Don't forget this is high school.
Đừng quên đây là nơi cao cấp.Interpret the ninja proverbs to progress through the maze and don't forget this is no ordinary maze there may be secret doors and moving panels!
Giải đoán các câu tục ngữ ninja để tìm đường ra khỏi mê cung và đừng quên rằng đây không phải là một mê cung bình thường, ở đây có thể có các cửa và ô dịch chuyển bí mật!Don't forget this sentence.
Không phải emphasize this sentence.Don't forget this is Hollywood.
Đừng quên, đây chính là Hollywood.Don't forget this is Aboriginal land.
Anh đừng quên đây là lảnh thổ Ấn độ.Don't forget this; a saint used to say it!
Đừng quên điều này; một vị thánh thường nói điều đó!But don't forget, this being loves you unconditionally.
Đừng quên điều này: Yêu người vô điều kiện.Don't forget, this is your people, your responsibility.
Đừng quên rằng đây là dân sự CỦA NGÀI, trách nhiệm của Ngài….Don't forget this: to look at the crucifix, but to look at it inside.
Anh chị em đừng quên điều này: khi nhìn thập giá, hãy nhìn bên trong.Don't forget this: to look at the crucifix, but to look at it inside.
Đừng quên điều này: nhìn lên thập giá nhưng hãy nhìn vào bên trong tìm đến ý nghĩa.Don't forget this is a commercial enterprise- we're here to make money.
( Đừng quên đây là một doanh nghiệp thương mại- chúng tôi ở đây để kiếm tiền.).Don't forget this could be a great Christmas gift for you or for a loved one.
Và đừng quên đây cũng có thể là một món quà rất đẹp để tặng cho những người thân yêu.Don't forget this is only an average and it is calculated over thousands of transactions.
Hãy nhớ rằng, đây là một con số trung bình được tính toán trên hàng trăm ngàn giao dịch.Don't forget this: if they have dollars, we have our people, justice and God,” he said.
Đừng quên điều này: nếu họ có đồng USD, chúng ta có người dân, công lý và Chúa”, ông Erdogan tuyên bố.Don't forget this: if they have got dollars, we have got our people, our right, our Allah,” he was cited as saying.
Đừng quên điều này: nếu họ đã có đô la, chúng tôi đã có người của chúng tôi, quyền của chúng tôi, Allah của chúng tôi," ông được trích dẫn nói.Buba, don't forget this- Your monthly bill(which is a bill for the consumption of electric energy or electricity) is comprised of two sections.
Beetle, đừng quên này- Hóa đơn hàng tháng của bạn( đó là một hóa đơn cho việc tiêu thụ năng lượng điện hoặc điện) bao gồm hai phần.Do not forget this even for a single moment.
Đừng quên điều này cho dù chỉ một giây lát.God always thinks with mercy: do not forget this.
Thiên Chúa luônsuy nghĩ với lòng thương xót: đừng quên điều này.God always forgives: do not forget this.”.
Thiên Chúa luôn tha thứ: đừng quên điều này.Google doesn't forget this.
Google không quên.God always forgives: do not forget this.”.
Thiên Chúa luôn tha thứ: chúng ta đừng quên điều đó.Kim Jong-un does not forget this.
Có lẽ Kim Jong- un không quên!Do not forget this: look at the crucifix, but to look within it.
Xin anh chị em đừng quên điều này: Nhìn lên Thánh Giá, nhưng nhìn sâu vào trong đó. Kết quả: 29, Thời gian: 0.0416 ![]()
![]()
don't forget that youdon't forget to add

Tiếng anh-Tiếng việt
don't forget this English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Don't forget this trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Don't forget this trong ngôn ngữ khác nhau
- Tiếng do thái - אל תשכחו את זה
- Tiếng indonesia - jangan lupa ini
Từng chữ dịch
don'tđúng khôngthì khôngkhông làmđừng làmdon'tdanh từkoforgetđộng từquênnhớforgethãy quên điforgetdanh từforgetthisđiều nàythisdanh từthisthếdothực hiệnlàm việclàm đượcđã làmdosự liên kếtthìnottrạng từkhôngđừngchưachẳngTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng anh - Tiếng việt
Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Don't Forget Nghĩa Là Gì
-
YOU DON'T FORGET Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex
-
Forget Là Gì? Cách Dùng Forget, Remember, Regret, Try, Stop, Mean
-
Cấu Trúc Và Cách Dùng Forget Trong Tiếng Anh - StudyTiengAnh
-
Don'T Forget Là Gì
-
Hướng Dẫn Cách Dùng Cấu Trúc Forget đơn Giản, Dễ Hiểu
-
Cấu Trúc Forget Và Cách Dùng Chi Tiết Trong Tiếng Anh
-
Cách Dùng Forget, Sau Forget Dùng Ving Hay To Vinf?
-
Học Ngay Cấu Trúc Forget Trong Tiếng Anh đầy đủ Nhất
-
Sau Don T Forget Là Gì
-
Ý Nghĩa Của And Don't You Forget It Trong Tiếng Anh
-
Ý Nghĩa Của Forget Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
"Don't Forget To Write" Nghĩa Là Gì? - Trắc Nghiệm Tiếng Anh
-
Cấu Trúc Forget: [Cách Dùng, Ví Dụ&Bài Tập] - Tiếng Anh Free
-
Cách Chia động Từ Theo "Remember (Forget), Regret, Try, Need ...