DON'T LIKE THAT Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
DON'T LIKE THAT Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch [dəʊnt laik ðæt]don't like that
[dəʊnt laik ðæt] không thích điều đó
don't like itwouldn't like thatdon't love it's not like thatdislike thatdon't appreciate itkhông thích như vậy
don't like that's not like thatkhông thích như thế
not like thatdon't like that
{-}
Phong cách/chủ đề:
Cậu không thích ah?Google and other search engines don't like that.
Google và những công cụ tìm kiếm không thích nó.You don't like that?
Anh ấy không thích?Or you can look at me, if you don't like that.
Em có thể không xem nếu em không thích!Tiny don't like that.
Tiny thì không thích lắm. Mọi người cũng dịch idon'tlikethat
This is plagiarism and search engines don't like that.
Nó stinks và công cụ tìm kiếm không thích chúng.See I don't like that.
Tớ không thích vụ này đâu.But if somebody goes‘Yo, Chandler,' I don't like that.
Nhưng nếu ai đó đi‘ Yo, Chandler, tôi không thích điều đó.They don't like that we do..
Họ chẳng thích điều ta làm.I'm quite intelligent though, and sometimes people don't like that.
Đúng là tôi có khéo léo và nhiều khi người ta không thích như vậy.Girls don't like that, you know.”.
Những quý cô thích làm thế, ngài biết đấy.”.The other type of rumour is putting in my name and I don't like that.
Loại tin đồn khác được đặt theo tên của tôi và tôi không thích điều đó.I don't like that he complains all the time.
Tôi không ưa mà anh ấy cứ theo hoài.The other type ofrumour is to put my name in there, and I don't like that.
Loại tin đồn khác được đặt theo tên của tôi và tôi không thích điều đó.We don't like that, you know that!.
Bọn tớ không thích vậy, cậu biết mà!It's better not to touch anyone- the Chinese don't like that.
Tốt hơn hết là không chạm vào bất cứ ai- người Trung Quốc không thích điều đó.I… I don't like that… That's disgusting.
Em không thích điều đó… điều đó thật kinh tởm.And if you're too serious, the mind will rebel,thinking,“I don't like that.
Nếu quý vị nghiêm trọng quá, đầu óc sẽ chống lại,nghĩ rằng:" Tôi không thích như vậy.Some don't like that, but that's who I am.".
Một số người không thích điều đó, nhưng đó là tôi.”.That's just random keyword spamming, and the search engines don't like that.
Đó chỉ là spam từ khóa ngẫu nhiên, và các công cụ tìm kiếm không thích điều đó.I don't like that… even though I think it would be funny.
Em không thích thế mặc dù nhìn anh sẽ rất buồn cười.Well, Google Search Engine is not at the top because that's too obvious and predictable and I don't like that.
Chà, Google Search không đứng đầu danh sách bởi vì nó quá rõ ràng và dễ đoán và tôi không thích điều đó.I don't like that.” or“I'm not playing anymore.”.
Tôi không thích như vậy, tôi không chơi nữa”.In response to such comments, Carey said,"As soon as you have a big success,a lot of people don't like that.
Carey đã nói trong một cuộc phỏng vấn với tạp chí Vogue:" Ngay khi bạn có một thành công lớn,lại có nhiều người không thích như vậy.I don't like that because we don't know these people.
Nhưng tôi không thích điều đó vì tôi không quen biết họ.We are ruining our planet,we're doing all sorts of things that we shouldn't be doing, and they don't like that.
Chúng ta đã huỷ hoạihành tinh này, làm mọi thứ mà chúng ta không nên và họ không thích như vậy.I don't like that feeling and I hope that will fade in time.
Tôi không thích cái cảm giác này và hy vọng nó sẽ qua nhanh.If you don't like that, then you are no priests.".
Nếu các con không thích như vậy, các con không phải là linh mục đâu.”.I don't like that," Trump said in an interview with the Associated Press.
Tôi không thích điều đó”, ông Trump cho biết trong một cuộc phỏng vấn với Associated Press.TBP: I don't like that because it ends up the government is going to run the program.
TBP: Tôi không thích điều đó bởi vì nó sẽ kết thúc băng việc chính phủ sẽ chạy chương trình đó..Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 77, Thời gian: 0.0486 ![]()
![]()
![]()
don't like to godon't like to lose

Tiếng anh-Tiếng việt
don't like that English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Don't like that trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
don't look at me like thatđừng nhìn tôi như thếđừng nhìn em như vậyi don't like thattôi không thích điều đóDon't like that trong ngôn ngữ khác nhau
- Tiếng do thái - לא אוהב את זה
- Tiếng indonesia - tidak suka itu
Từng chữ dịch
don'tđúng khôngthì khôngkhông làmđừng làmdon'tdanh từkolikeđộng từthíchmuốnlikegiống nhưlikedanh từlikethếdothực hiệnlàm việclàm đượcdosự liên kếtthìnottrạng từkhôngđừngchưachẳngnotdanh từkoTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng anh - Tiếng việt
Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Don't Like Nghĩa Là Gì
-
Don't Like Là Gì, Nghĩa Của Từ Don't Like | Từ điển Anh - Việt
-
Don't Like Trong Tiếng Việt, Câu Ví Dụ, Tiếng Anh - Glosbe
-
Dont Like Nghĩa Là Gì - Học Tốt
-
I DON'T LIKE THAT Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex
-
Nghĩa Của Từ Don't Like - Từ điển Anh - Việt
-
Dont Like Nghĩa Là Gì
-
Dont Like Nghĩa Là Gì
-
Cách Nói “I Don't Like It” Bằng Tiếng Anh
-
Những Cách Nói Khác Của 'I Don't Like It' - VnExpress
-
I Dont Like Nghĩa Là Gì - Hỏi Đáp
-
Câu : "I Don' T Like English" Có Nghĩa Gì ? - Hoc24
-
If You Don't Like It | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh-Việt
-
Because I Don't Like Dịch - Anh - I Love Translation
-
I Don't Like Shopping: Trong Tiếng Việt, Bản Dịch, Nghĩa, Từ đồng ...