Đơn Thức đồng Dạng Với đơn Thức \(3x^2y^3\) Là: - Hoc247
Có thể bạn quan tâm
- Câu hỏi:
Đơn thức đồng dạng với đơn thức \(3x^2y^3\) là:
- A. \( - 3{x^3}{y^2}\)
- B. \( \frac{1}{3}{x^5}\)
- C. \( - 7{x^2}{y^3}\)
- D. \( - {x^4}{y^6}\)
Lời giải tham khảo:
Đáp án đúng: C
Đơn thức đồng dạng với đơn thức \(3x^2y^3\) là \(−7x^2y^3.\)
Hãy suy nghĩ và trả lời câu hỏi trước khi HOC247 cung cấp đáp án và lời giải
ATNETWORK
Mã câu hỏi: 223614
Loại bài: Bài tập
Chủ đề :
Môn học: Toán Học
Câu hỏi này thuộc đề thi trắc nghiệm dưới đây, bấm vào Bắt đầu thi để làm toàn bài
-
Đề thi giữa HK2 môn Toán 7 năm 2021 Trường THCS Mỹ An
40 câu hỏi | 60 phút Bắt đầu thi
YOMEDIA Hướng dẫn Trắc nghiệm Online và Tích lũy điểm thưởng
CÂU HỎI KHÁC
- Cho biết tổng lập phương của a và b được viết dưới dạng:
- Cho biết biểu thức đại số \( \frac{{3{x^2} - 5y}}{{x - 2y}}\) xác định khi:
- Viết biểu thức đại số tính chiều cao của tam giác biết tam giác
- Lập biểu thức đại số để tính: Diện tích hình thang có đáy lớn là a cm
- Biểu thức đại số biểu thị tổng quãng đường đi được của một người, biết rằng người đó đi bộ trong x
- Cho biết biểu thức nào sau đây là biểu thức đại số:
- Dấu hiệu mà bạn Hùng quan tâm là gì và dấu hiệu đó có tất cả bao nhiêu giá trị ?
- Một cửa hàng bán giảy ghi lại số đôi giày. Có bao nhiêu giá trị khác nhau trong dãy giá trị của dấu hiệu đó ?
- Tính giá trị của biểu thức \(O=a x^{2}+b x+c \text { tại } x=1\) (với a, b, c là hằng số)
- Tính giá trị của biểu thức \(N=x^{2}+x^{4}+x^{6}+\cdots+x^{100} \text { tại } x=-1\)
- Tính giá trị biểu thức \(\begin{array}{l} L=\left|x+2 y-3 z^{2}\right|-2 x(y-2 z)^{2}+x y z \text { tại } x=1 ; y=2 ; z=\frac{1}{2} \end{array}\)
- Tính giá trị biểu thức \(K=x y+x^{2} y^{2}+x^{3} y^{3}+\cdots+x^{10} y^{10} \text { tại } x=-1 ; y=-1\)
- Tính giá trị của biểu thức đại số \(J=\left|2 x^{2}-3 y\right|+\frac{1}{3}\left(x-2 y^{2}\right)^{2} \text { tại } x=1 ; y=2\)
- Tính giá trị của biểu thức đại số \(I=2 x^{2} y-\frac{3}{2} x y ^2+1 \text { tại } x=2 ; y=-2\)
- Số điện năng tiêu thụ của các hộ gia đình ở một tổ dân. Dấu hiệu cần tìm là gì?
- Điềm kiềm tra một tiết môn toán của một lớp 7. Tính số trung bình cộng của dấu hiệu
- Tính A.B với \(A=2 x^{2} y z ; B=-3 x y^{3} z\)
- Cho \(A=\frac{1}{5}(x y)^{3} ; B=\frac{2}{3} x^{2}\). Phần biến của tích A.B là
- Cho \(A=\frac{1}{5}(x y)^{3} ; B=\frac{2}{3} x^{2}\). Kết quả A.(-B) là
- Cho \(A=-\frac{1}{4} x^{5} y ; B=-2 x y^{2}\). Xác định hệ số của A.B
- Cho \(A=-\frac{1}{4} x^{5} y ; B=-2 x y^{2}\). Tính -A.B
- Cho \(A=-\frac{3}{4} x^{5} y^{4} ; B=x y^{2} ; C=-\frac{8}{9} x^{2} y^{5}\). Phần biến của A.B.C là
- Đơn thức không đồng dạng với đơn thức \(2xy^2z \) là:
- Đơn thức đồng dạng với đơn thức \(3x^2y^3\) là:
- Có mấy nhóm đơn thức đồng dạng với nhau
- Có mấy nhóm đơn thức đồng dạng với nhau (mỗi nhóm từ 2 đơn thức trở lên)
- Tính giá trị của biểu thức sau tại x = -1 và y = 1: \(A = \frac{2}{3}{x^6}{y^2} + \frac{3}{4}{x^6}{y^2} - \frac{1}{2}{x^6}{y^2}\)
- Hãy tìm các cặp đơn thức không đồng dạng
- Tam giác ABC biết AB = 1cm; ,BC = 9cm và cạnh AC là một số nguyên. Chu vi tam giác ABC là
- Tính độ dài cạnh AC biết độ dài cạnh AC là một số nguyên tố lớn hơn 11.
- Tính độ dài cạnh AC biết độ dài cạnh AC là một số nguyên.
- Dựa vào bất đẳng thức tam giác, độ dài cho sau đây không thể là ba cạnh
- Dựa vào bất đẳng thức tam giác, kiểm tra xem bộ ba nào trong các bộ ba đoạn thẳng
- Cho tam giác MNP, em hãy chọn đáp án đúng nhất trong các đáp án sau:
- Cho ΔABC cân tại A. Gọi G là trọng tâm của tam giác
- D, E là chân các đường vuông góc hạ từ I đến các cạnh AB và AC. Khi đó ta có:
- Khoảng cách từ M đến Ox là:
- Hãy sắp xếp một cách hợp lý các câu sau để được lời giải của bài toán sau.
- MH ⊥ Ax ở H và MK ⊥ Ay ở K. So sánh MH và MK.
- Cho tam giác nhọn ABC, đường trung tuyến AM. Khẳng định nào sau đây là đúng?
Bộ đề thi nổi bật
UREKA AANETWORK
XEM NHANH CHƯƠNG TRÌNH LỚP 7
Toán 7
Toán 7 Kết Nối Tri Thức
Toán 7 Chân Trời Sáng Tạo
Toán 7 Cánh Diều
Giải bài tập Toán 7 KNTT
Giải bài tập Toán 7 CTST
Giải bài tập Toán 7 Cánh Diều
Trắc nghiệm Toán 7
Ngữ văn 7
Ngữ Văn 7 Kết Nối Tri Thức
Ngữ Văn 7 Chân Trời Sáng Tạo
Ngữ Văn 7 Cánh Diều
Soạn Văn 7 Kết Nối Tri Thức
Soạn Văn 7 Chân Trời Sáng Tạo
Soạn Văn 7 Cánh Diều
Văn mẫu 7
Tiếng Anh 7
Tiếng Anh 7 Kết Nối Tri Thức
Tiếng Anh 7 Chân Trời Sáng Tạo
Tiếng Anh 7 Cánh Diều
Trắc nghiệm Tiếng Anh 7 KNTT
Trắc nghiệm Tiếng Anh 7 CTST
Trắc nghiệm Tiếng Anh 7 Cánh Diều
Giải Sách bài tập Tiếng Anh 7
Khoa học tự nhiên 7
Khoa học tự nhiên 7 KNTT
Khoa học tự nhiên 7 CTST
Khoa học tự nhiên 7 Cánh Diều
Giải bài tập KHTN 7 KNTT
Giải bài tập KHTN 7 CTST
Giải bài tập KHTN 7 Cánh Diều
Trắc nghiệm Khoa học tự nhiên 7
Lịch sử và Địa lý 7
Lịch sử & Địa lí 7 KNTT
Lịch sử & Địa lí 7 CTST
Lịch sử & Địa lí 7 Cánh Diều
Giải bài tập LS và ĐL 7 KNTT
Giải bài tập LS và ĐL 7 CTST
Giải bài tập LS và ĐL 7 Cánh Diều
Trắc nghiệm Lịch sử và Địa lí 7
GDCD 7
GDCD 7 Kết Nối Tri Thức
GDCD 7 Chân Trời Sáng Tạo
GDCD 7 Cánh Diều
Giải bài tập GDCD 7 KNTT
Giải bài tập GDCD 7 CTST
Giải bài tập GDCD 7 Cánh Diều
Trắc nghiệm GDCD 7
Công nghệ 7
Công nghệ 7 Kết Nối Tri Thức
Công nghệ 7 Chân Trời Sáng Tạo
Công nghệ 7 Cánh Diều
Giải bài tập Công nghệ 7 KNTT
Giải bài tập Công nghệ 7 CTST
Giải bài tập Công nghệ 7 Cánh Diều
Trắc nghiệm Công nghệ 7
Tin học 7
Tin học 7 Kết Nối Tri Thức
Tin học 7 Chân Trời Sáng Tạo
Tin học 7 Cánh Diều
Giải bài tập Tin học 7 KNTT
Giải bài tập Tin học 7 CTST
Giải bài tập Tin học 7 Cánh Diều
Trắc nghiệm Tin học 7
Cộng đồng
Hỏi đáp lớp 7
Tư liệu lớp 7
Xem nhiều nhất tuần
Video Toán nâng cao lớp 7
Con chim chiền chiện - Huy Cận - Ngữ văn 7 Chân Trời Sáng Tạo
Tiếng gà trưa - Xuân Quỳnh - Ngữ văn 7 Cánh Diều
Quê hương - Tế Hanh - Ngữ văn 7 Kết Nối Tri Thức
Toán 7 KNTT Bài 1: Tập hợp các số hữu tỉ
Toán 7 CTST Bài 2: Các phép tính với số hữu tỉ
Toán 7 Cánh diều Bài tập cuối chương 1
YOMEDIA YOMEDIA ×Thông báo
Bạn vui lòng đăng nhập trước khi sử dụng chức năng này.
Bỏ qua Đăng nhập ×Thông báo
Bạn vui lòng đăng nhập trước khi sử dụng chức năng này.
Đồng ý ATNETWORK ON
QC Bỏ qua >>
Từ khóa » đơn Thức đồng Dạng Với đơn Thức 3x2y3
-
Đơn Thức đồng Dạng Với đơn Thức 3x^2y^3 Là - Toán Học Lớp 7 - Lazi
-
Đơn Thức đồng Dạng Với đơn Thức 3x^2y^3 Là...
-
Đơn Thức Nào Sau đây đồng Dạng Với đơn Thức \(–3x^2y^3 ... - Hoc247
-
Đơn Thức Nào Sau đây đồng Dạng Với đơn Thức ...
-
[LỜI GIẢI] Đơn Thức đồng Dạng Với đơn Thức 3x^2y^3 Là: - Tự Học 365
-
Đơn Thức Nào Sau đây đồng Dạng Với đơn Thức -3x2y3 - Hoc24
-
3x2y3 Là A. - 3x3y2. B. X 2y 3. C. - 1 (xy)5. - Hoc24
-
Đơn Thức đồng Dạng Với đơn Thức \(3x^2y^3\) Là:
-
Tất Cả
-
Đơn Thức đồng Dạng Với đơn Thức \(3x^2y^3\) Là:
-
Đơn Thức Nào Sau đây đồng Dạng Với đơn Thức - Trắc Nghiệm Online
-
đơn Thức Nào Sau đây đồng Dạng Với đơn Thức -3x^2y^3 A, -3x^3y^2 B
-
Đơn Thức đồng Dạng Với đơn Thức Cho Sau (3x^2y^3) Là - Môn Toán
-
Đơn Thức Nào Sau đây đồng Dạng Với đơn Thức –3x2y3? - Khóa Học