Dồn Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Việt-Nhật

Thông tin thuật ngữ dồn tiếng Nhật

Từ điển Việt Nhật

phát âm dồn tiếng Nhật dồn (phát âm có thể chưa chuẩn)

Hình ảnh cho thuật ngữ dồn

Chủ đề Chủ đề Tiếng Nhật chuyên ngành
Nhật Việt Việt Nhật

Bạn đang chọn từ điển Việt Nhật, hãy nhập từ khóa để tra.

Việt Nhật Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật Ngữ

Định nghĩa - Khái niệm

dồn tiếng Nhật?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ dồn trong tiếng Nhật. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ dồn tiếng Nhật nghĩa là gì.

- あつまる - 「集まる」 * v - おいこむ - 「追い込む」 - くきょうにある - 「苦境にある」 - こうりゅうする - 「交流する」 - こめる - 「込める」 - しゅうちゅうする - 「集中する」 - せつごうする - 「接合する」 - そくしんする - 「促進する」

Ví dụ cách sử dụng từ "dồn" trong tiếng Nhật

  • - Những lời nói của tôi đã dồn anh ta vào thế bí.:私の発言が彼を窮地に追い込むことになってしまった。
Xem từ điển Nhật Việt

Tóm lại nội dung ý nghĩa của dồn trong tiếng Nhật

- あつまる - 「集まる」 * v - おいこむ - 「追い込む」 - くきょうにある - 「苦境にある」 - こうりゅうする - 「交流する」 - こめる - 「込める」 - しゅうちゅうする - 「集中する」 - せつごうする - 「接合する」 - そくしんする - 「促進する」Ví dụ cách sử dụng từ "dồn" trong tiếng Nhật- Những lời nói của tôi đã dồn anh ta vào thế bí.:私の発言が彼を窮地に追い込むことになってしまった。,

Đây là cách dùng dồn tiếng Nhật. Đây là một thuật ngữ Tiếng Nhật chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Cùng học tiếng Nhật

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ dồn trong tiếng Nhật là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Thuật ngữ liên quan tới dồn

  • guốc tiếng Nhật là gì?
  • vòng ngực tiếng Nhật là gì?
  • phấn sáp tiếng Nhật là gì?
  • chuyển bụng tiếng Nhật là gì?
  • sự đảm đương tiếng Nhật là gì?
  • giấy yêu cầu tiếng Nhật là gì?
  • tài sản chung tiếng Nhật là gì?
  • sự biện hộ tiếng Nhật là gì?
  • chan chát tiếng Nhật là gì?
  • cây hạnh tiếng Nhật là gì?
  • việc không đi chơi đâu vào ngày Tết tiếng Nhật là gì?
  • tập hợp vội vàng tiếng Nhật là gì?
  • vết tích tiếng Nhật là gì?
  • bảo hiểm mọi rủi ro tiếng Nhật là gì?
  • sự nghèo túng tiếng Nhật là gì?

Từ khóa » Dòn Tiếng Nhật Là Gì