ĐƠN VỊ CHỨC NĂNG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
ĐƠN VỊ CHỨC NĂNG Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch đơn vị chức năng
functional unit
đơn vị chức năngfunctioning unitfunctional units
đơn vị chức năng
{-}
Phong cách/chủ đề:
What are the functional units of CPU? 2?Đợc dựa trên cùng đơn vị chức năng; và.
Based on the same functional unit; and.Nephron là đơn vị chức năng của thận.
The nephron is the functional unit of the kidney.Được dựa trên cùng đơn vị chức năng; và.
Based on the same functional unit; and.Đơn vị chức năng nhỏ nhất của sinh học là tế bào.
The smallest functional unit of biology is the cell.Combinations with other parts of speechSử dụng với tính từtiềm năng rất lớn năng lượng rất cao kĩ năng mềm khả năng rất lớn năng suất nhất năng lượng rất lớn kỹ năng seo năng suất rất cao năng lượng càng tốt HơnSử dụng với động từkhả năng sử dụng khả năng hiển thị khả năng tương thích khả năng mở rộng khả năng làm việc khả năng thực hiện khả năng phát triển khả năng cạnh tranh khả năng phục hồi năng lực sản xuất HơnSử dụng với danh từkhả năngnăng lượng chức năngtiềm năngkỹ năngnăng lực tài năngnăng suất quyền năngđiện năngHơnPhòng Đào tạo là đơn vị chức năng của trường Cao đẳng Cơ giới và Thủy lợi.
The Department of Training is a functional unit of the College of Machinery and Irrigation.Tập trung vào các thành phần cốt lõi của từng đơn vị chức năng và bố trí xung quanh anh ta.
Focus on the core components of each functional unit and lay out around him.Đây là đơn vị chức năng tốt nhất cho nhai và nói.
It is the best functional unit for chewing and speech.Giao diện chươngtrình được chia thành hai đơn vị chức năng được trang bị dây dẫn tích hợp.
The program interface is divided into two functional units equipped with an integrated conductor.Cần phân các đơn vị chức năng này theo một số ít các lớp hình thức.
These functional units must be distributed within a small number of formal classes.Naphthalenesulfonates là dẫn xuất của axit sulfonic có chứa một đơn vị chức năng naphthalene.
Naphthalenesulfonates are derivatives of sulfonic acid which contain a naphthalene functional unit.Cuối cùng, theo đơn vị chức năng, tất cả các thành phần của mạch được đặt ra.
Finally, according to the functional unit, all the components of the circuit are laid out.Hệ thống mô- men xoắn Rheometer này bao gồm một nền tảng và một số đơn vị chức năng, chẳng….
This torque rheometer system consists of a platform and some function units, such as the mixer and extruder. The….Dąbrówki là một đơn vị chức năng phổ biến có tên Zespół Szkół Ogólnokształcących nr 10.
Dąbrówki as a common functional unit named Zespół Szkół Ogólnokształcących nr 10.Phòng Khảo thí vàKiểm định chất lượng là đơn vị chức năng của Trường Cao đẳng Cơ giới và Thuỷ lợi.
The department of accreditation and quality assurance is a functional unit of the College of Machinery and Irrigation.Dịch vụ lắp ráp cũng có thể cần thiết cho việc kết hợp hai hoặcnhiều thành phần vào một đơn vị chức năng duy nhất.
Assembly services may also be necessary for combining two ormore components into a single functional unit.Các miền thường tạo thành các đơn vị chức năng, chẳng hạn như miền tay EF gắn với canxi của peaceodulin.
Domains often form functional units, such as the calcium-binding EF hand domain of calmodulin.Thành phần bên trong của ganđược tạo thành từ gần 100.000 đơn vị chức năng lục giác nhỏ được gọi là thùy.
The internal structure of the liveris made of around 100,000 small hexagonal functional units known as lobules.Nếu bạn muốn thay đổi cách mà một đơn vị chức năng, vị trí tốt nhất để làm điều đó là trong thư mục/ etc/ systemd/ system/.
If you wish to modify the way that a unit functions, the best location to do so is within the/etc/systemd/system directory.Một đơn vị chức năng được cho là phức tạp không thể giản lược nếu cắt bỏ một phần của nó làm cho toàn bộ phải ngưng hoạt động.
A functioning unit is said to be irreducibly complex if the removal of one of its parts causes the whole to cease functioning..TZR12- 24 là một đơnvị nhỏ gọn kết hợp tất cả các đơn vị chức năng MV để cho phép kết nối, cung cấp và bảo vệ máy biến áp trên một vòng mở hoặc mạng xuyên tâm.
The TZR12-24 is a compact unit combining all MV functional units to enable connection, supply and protection of transformers on an open ring or radial network.Vai trò là đơn vị chức năng cơ bản của hệ thần kinh của neuron được nhận ra lần đầu tiên vào đầu thế kỷ XX qua một công trình của nhà giải phẫu học người Tây Ban Nha Santiago Ramón y Cajal.
The neuron's role as the primary functional unit of the nervous system was first recognised in the early 20th century through the work of the Spanish anatomist Santiago Ramón y Cajal.Cấy ghép tay là lần đầu tiên của một loại cấy ghép mới, trong đó nhiều cơ quanđược cấy ghép như một đơn vị chức năng duy nhất, bây giờ được gọi là" Cấy ghép hỗn hợp mạch máu" hoặc VCA.
Hand transplants were the first of a new category of transplants wheremultiple organs are transplanted as a single functional unit, now termed"Vascularized Composite Allotransplantation" or VCA.Dịch vụ có thể là một đơn vị chức năng của ứng dụng hoặc là một quy trình nghiệp vụ, nó có thể được tái sử dụng lại hoặc lặp lại bởi bất kỳ ứng dụng hoặc quy trình nào khác.
Services can be a functional unit of application or business process, which can be reused or repeated by any other application or process.Các quy trình doanh nghiệp được thiết kế để được vận hành bởi một hoặcnhiều đơn vị chức năng kinh doanh và nhấn mạnh tầm quan trọng của chuỗi quy trình chứ không phải là các đơn vị riêng lẻ.
Business processes are formulated to be implemented by one ormore business functional units and focus on the significance of the process chain instead of individual units..Thời gian tới, Bộ trưởng sẽ làm việc cụ thể với các cơ quan và đơn vị chức năng để tiếp tục nâng cao, đẩy mạnh công tác này để thu hút lao động, tăng cường quản lý nhà nước về lĩnh vực xuất khẩu lao động.
Next time, the Minister will discuss the detail with the agencies and functional units in order to attract workers, strengthening State management in the field of labour export.Một cá nhân phân tích các hoạt đọng của một phòng ban hay đơn vị chức năng với mục đích triển khai một giải pháp chung của hệ thống đòi với sự cố vốn có thể hoặc không thể đòi hỏi sự tự động hóa.
An individual who analyzes the operations of a department or functional unit with the purpose of developing a general systems solution to the problem that may or may not require automation.Chúng tôi chỉ đơn giản đang cố tái tạo trongcon chíp tí xíu này một đơn vị chức năng nhỏ nhất để làm ra môi trường hóa sinh,chức năng và áp lực cơ học mà tế bào gặp phải trong cơ thể chúng ta.
We're simply trying to recreate in this tiny chip the smallest functional unit that represents the biochemistry, the function and the mechanical strain that the cells experience in our bodies.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 28, Thời gian: 0.0211 ![]()
đơn vị chúng tôiđơn vị có sẵn

Tiếng việt-Tiếng anh
đơn vị chức năng English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Đơn vị chức năng trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
đơntính từsinglesimpleđơndanh từapplicationmenuunitvịdanh từtastevịđại từitsyourvịđộng từpositioningvịtrạng từwherechứcdanh từofficefunctionorganizationtitlefunctionalitynăngdanh từpowerenergyabilityfunctioncapacityTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » đơn Vị Có Chức Năng Tiếng Anh Là Gì
-
"đơn Vị Chức Năng" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Từ điển Việt Anh "đơn Vị Chức Năng" - Là Gì?
-
"Cơ Quan Chức Năng" Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh ...
-
Đơn Vị Tổ Chức Tiếng Anh Là Gì
-
Tên Tiếng Anh Của Các Cơ Quan, đơn Vị, Chức Danh Nhà Nước
-
Chức Năng Là Gì? Phân Biệt Giữa Chức Năng, Nhiệm Vụ Và Quyền Hạn?
-
Danh Mục Tên Tiếng Anh Của Các Cơ Quan, đơn Vị, Chức Danh Nhà ...
-
Chức Năng Của Giới Từ Trong Câu - Tiếng Anh Mỗi Ngày
-
[Giải Mã] Phòng Tổng Hợp Tiếng Anh Là Gì? Chức Năng, Nhiệm Vụ?
-
Đơn Vị Vận Hành Tiếng Anh Là Gì
-
Ngữ Pháp Tiếng Việt - Wikipedia