Đơn Vị đo Khối Lượng Nhỏ Nhất - Cân điện Tử Fujihatsu
Có thể bạn quan tâm
Đơn vị đo khối lượng nhỏ nhất
Đơn vị đo khối lượng nhỏ nhất
Tương tự ta có thể qui đổi bất kì giá trị nào thông qua bảng hệ thống tiền tố của đơn vị đo lường quốc tế:
Theo hệ thống đo lường quốc tế trên thì đơn vị đo khối lượng nhỏ nhất là 1 yocto gram (yg) (= 10-24g) Nguồn: Internet Bài viết liên quan: 1/ Tất cả cách chuyển đổi đơn vị đo khối lượng http://fujihatsu.com/tat-ca-cach-chuyen-doi-don-vi-do-khoi-luong-1-2-186609.html Tags: Đơn vị đo khối lượng nhỏ nhất, đo lường khối lượng, gam, g, fujihatsu.com, yocto, Yg, hệ thống tiền tố, đơn vị đo lường, Đặt lịch hẹn dịch vụHọ & Tên: Số điện thoại: Ngày tháng: Chi nhánh: Hà NộiĐà NẵngTP. Hồ Chí Minh Ghi chú: Gửi
- Trang chủ
- Tin tức
Đơn vị đo khối lượng nhỏ nhất
Đào Thanh Tùng Ngày đăng : 10:37:45 25-09-2019
Đơn vị đo khối lượng nhỏ nhất Theo hệ thống Metric của đo lường khối lượng sử dụng các đơn vị khối lượng: gam (g), kilogram (kg) và tấn (t). Trong đó, lấy đơn vị gram hay gam (g) làm trung tâm
| 1000 g = 1 kg |
| 1000 kg = 1 tấn |
Thêm tiền tố của Hệ thống đơn vị quốc tế (SI) cho phép biểu thị trọng số dưới dạng bội hoặc phân số của 1 gram:
| 1 Petaton | (Pt) | = 10 21 g |
| 1 Teraton | (Tt) | = 10 18 g |
| 1 gigaton | (Gt) | = 1 000 000 000 000 000 g |
| 1 megaton | (Mt) | = 1 000 000 000 000 g |
| 1 tấn | (t) | = 1 000 000 g |
| 1 ký | (Kilôgam) | = 1 000 g |
| 1 gram | (g) | = 1 g |
| 1 miligam | (mg) | = 0,001 g |
| 1 microgam | (Tập trung) | = 0,000 001 g |
| 1 nanogram | (ng) | = 0,000 000 001 g |
| 1 picogram | (pg) | = 0,000 000 000 001g |
| 1 femtogram | (fg) | 10 -15g |
| Hệ số | Tiền tố | Kí hiệu | Hệ số | Tiền tố | Kí hiệu |
|---|---|---|---|---|---|
| 1024 | yotta | Y | 10-24 | yocto | y |
| 1021 | zetta | Z | 10-21 | zepto | z |
| 1018 | exa | E | 10-1 | deci | d |
| 1015 | peta | P | 10-2 | centi | c |
| 1012 | tera | T | 10-3 | milli | m |
| 109 | giga | G | 10-6 | micro | µ |
| 106 | mega | M | 10-9 | nano | n |
| 103 | kilo | k | 10-12 | pico | p |
| 102 | hecto | h | 10-15 | femto | f |
| 10 | deka | da | 10-18 | atto | a |
Từ khóa » đơn Vị Gram Là Gì
-
Tìm Hiểu đơn Vị đo Khối Lượng Nhỏ Hơn Gam Và Cách Quy đổi - Vgbc
-
Các đơn Vị đo Khối Lượng Nhỏ Hơn Gam
-
Bảng Đơn Vị Đo Khối Lượng Đầy Đủ, Dễ Nhớ Nhất - Updated 2021
-
Các Đơn Vị Đo Khối Lượng Nhỏ Hơn Gam, Giải Toán Lớp 4 Bài 19
-
Các đơn Vị đo Khối Lượng Nhỏ Hơn Gam
-
Đơn Vị Gram - ” Và Chúng Khác Như Thế Nào
-
Đơn Vị Gm Là Gì - Christmasloaded
-
Là Gam G Hay GM?
-
Bảng đơn Vị đo Khối Lượng: Cách Ghi Nhớ, Quy đổi Dễ Dàng, Chính Xác
-
Một Số Thứ được đo Bằng đơn Vị Gam Là Gì?
-
Các đơn Vị đo Khối Lượng Nhỏ Hơn Gam
-
Các Đơn Vị Đo Khối Lượng Nhỏ Hơn Gam
-
GR Có Nghĩa Là Gì? Viết Tắt Của Từ Gì? Bằng Bao Nhiêu Kg?