ĐƠN VỊ TIỀN TỆ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
ĐƠN VỊ TIỀN TỆ Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch đơn vị tiền tệ
monetary unit
đơn vị tiền tệcurrency unit
đơn vị tiền tệcurrency units
đơn vị tiền tệmonetary units
đơn vị tiền tệ
{-}
Phong cách/chủ đề:
The monetary Unit: Loti(LSL).Bạn không thể thay đổi đơn vị tiền tệ.
You cannot change the unit of currency.Đơn vị tiền tệ của Campuchia.
Basic monetary units of Cambodia.Yen Nhật là đơn vị tiền tệ trong Nhật Bản.
Japanese yen is the unit of currency in Japan.Đơn vị tiền tệ của một quốc gia.
The monetary unit of a country.Combinations with other parts of speechSử dụng với tính từtệ thật Sử dụng với động từbán tiền tệtiền tệ giao dịch mua ngoại tệbán ngoại tệmua tiền tệtiền tệ mã hóa tiền tệ phù hợp HơnSử dụng với danh từtiền tệngoại tệđồng nội tệtiền tệ số đa tiền tệtệ mạnh tiền tệ crypto mã tiền tệrổ tiền tệphi tiền tệHơnAfghani Afghanistan là đơn vị tiền tệ của Afghanistan.
Afghanis are the unit of currency in Afghanistan.Đơn vị tiền tệ Mark Đức( DM).
The monetary unit is the Deutsche Mark(DM).Mĕnē, giống như shekel, cũng là một đơn vị tiền tệ.
The mĕnē, like the shekel, was also a unit of currency.Đơn vị tiền tệ sẽ được gọi là“ Libra”.
A unit of this currency will be called“Libra”.Dollar Namibia là đơn vị tiền tệ trong Namibia.
The monetary unit in Namibia is the Namibian dollar.Đơn vị tiền tệ là dollar Belize.
The unit of currency is the Belize dollar.Afghani Afghanistan là đơn vị tiền tệ của Afghanistan.
The Afghani is the currency unit of Afghanistan.Đơn vị tiền tệ ở Ý là đồng Euro.
The unit of currency in Italy is the Italian Euro.Vào giờ số không, cả giá được trả lại như- 40 đơn vị tiền tệ.
At time zero the costs were payed as -40 currency units.Đơn vị tiền tệ chính là đồng Dollars Brunei.
The unit of currency is the Brunei dollar.Khoản đầu tư tối thiểu chomột giao dịch là 20 đơn vị tiền tệ.
Minimum investment into a trade is 20 units of currency.Đơn vị tiền tệ được sử dụng ở Pháp là Euro.
The unit of currency used in France is the Euros.Phân tử ATP là đơn vị tiền tệ cho năng lượng tế bào;
The ATP molecule is the unit of currency for cellular energy;Đơn vị tiền tệ của Kazakhstan là tenge( KZT).
The currency unit is the Kazakhstani tenge(KZT).Công ty sửdụng đồng Việt Nam làm đơn vị tiền tệ dùng trong kế toán.
The Corporation uses Vietnam dong as currency unit in account.Đơn vị tiền tệ: franc CFA( CFAF); 1 CFAF= 100 centime.
Monetary Units: 1 CFA franc(CFAF)= 100 centimes(c).Thủ đô là Crocus, và đơn vị tiền tệ trong Vương quốc Fiore là Jewels.
The capital is Crocus, and the monetary unit in Fiore Kingdom is Jewels.Đơn vị tiền tệ được lưu hành là Pound Syria( SYP).
The unit of currency is the Syrian pound(SYP).Từ tháng 8.2006- 3.2007,đồng Việt Nam là đơn vị tiền tệ có giá trị thấp nhất thế giới.
From August 2006 to March 2007,the Vietnamese dong was the world's lowest valued currency unit.Đơn vị tiền tệ của Thụy Sĩ là franc Thụy Sĩ.
The monetary unit of Switzerland is the Swiss franc.Mạng Litecoin dựkiến sẽ sản xuất 84 triệu đơn vị tiền tệ với một nửa giảm giá mỗi bốn năm giống như Bitcoin.
The Litecoin networkis scheduled to produce 84 million currency units with a halving in reward every four years just like bitcoin.Đơn vị tiền tệ của Swaziland là Lilangeni( SZL).
The monetary unit of Swaziland is the lilangeni.Ông giới thiệu đơn vị tiền tệ đầu tiên của Ba Lan, grzywna, được chia thành 240 denarii,[ 1] và đúc tiền riêng của mình.
He introduced the first Polish monetary unit, the grzywna, divided into 240 denarii,[1] and minted his own coinage.Đơn vị tiền tệ của Việt Nam là“ đồng” với mệnh giá đa dạng và vẻ ngoài khá giống nhau, rất dễ khiến bạn bị nhầm lẫn.
The monetary unit of Vietnam is“Dong” with diverse denominations and looks pretty much the same, very easy to cause you to be confused.Nhưng khi những đơn vị tiền tệ này đạt được hoặc đánh mất sức mua theo thời gian, chúng trở nên khó so sánh với nhau hơn.
But when these currency units are gaining or losing purchasing power over time, it becomes hard to compare prices from two different dates.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 294, Thời gian: 0.017 ![]()
![]()
đơn vị thực hiệnđơn vị tinh nhuệ

Tiếng việt-Tiếng anh
đơn vị tiền tệ English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Đơn vị tiền tệ trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
các đơn vị tiền tệcurrency unitsTừng chữ dịch
đơntính từsinglesimpleđơndanh từapplicationmenuunitvịdanh từtastevịđại từitsyourvịđộng từpositioningvịtrạng từwheretiềndanh từmoneycashcurrencyamounttiềnđộng từpaytệtính từbadterribletệdanh từcurrencyyuanTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » đơn Vị Tiền Tiếng Anh Là Gì
-
ĐƠN VỊ TIỀN TỆ - Translation In English
-
ĐƠN VỊ TIỀN TỆ - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
đơn Vị Tiền Tệ Trong Tiếng Anh, Dịch, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
Cách đọc Số Tiền Trong Tiếng Anh đơn Giản Nhất | ELSA Speak
-
Tiền Tệ Tiếng Anh Là Gì? Đơn Vị Tiền Tệ Tiếng Anh
-
Cách đọc Số Tiền Trong Tiếng Anh - .vn
-
Bí Quyết đọc đơn Vị Tiền Tệ Trong Tiếng Anh Cực đơn Giản
-
[Bí Quyết] Cách đọc Số Tiền Trong Tiếng Anh Cực đơn Giản
-
Cách đọc Và Viết Số Tiền Trong Tiếng Anh - StudyTiengAnh
-
Đơn Vị Tiền Tệ Tiếng Anh Là Gì ? Tiền Tệ Trong Tiếng Anh
-
Cách Đọc Số Tiền Trong Tiếng Anh (Cho Người Mới) | KISS English
-
"đơn Vị Tiền Tệ" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Cách Đọc Đơn Vị Tiền Tệ Trong Tiếng Anh Giao Tiếp Bạn Cần Biết
-
Cách đọc, Viết Số Tiền Trong Tiếng Anh