Đồng(II) Phosphat – Wikipedia Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Cấu trúc
  • 2 Khoáng vật
  • 3 Muối kiềm
  • 4 Hợp chất khác
  • 5 Tham khảo
  • 6 Liên kết ngoài
  • Bài viết
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Sửa mã nguồn
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Sửa mã nguồn
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
In và xuất
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản để in ra
Tại dự án khác
  • Wikimedia Commons
  • Khoản mục Wikidata
Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Đồng(II) phosphat
Cấu trúc của đồng(II) phosphat
Mẫu đồng(II) phosphat
Danh pháp IUPACCopper(II) phosphate
Tên khácTricopper điphosphatTricopper bis(orthophosphat)Cupric phosphatĐồng(II) orthophosphatĐồng(II) monophosphatCuprum(II) phosphatCuprum(II) orthophosphatCuprum(II) monophosphatĐồng(II) phosphat(V)Cupric phosphat(V)Đồng(II) orthophosphat(V)Đồng(II) monophosphat(V)Cuprum(II) phosphat(V)Cuprum(II) orthophosphat(V)Cuprum(II) monophosphat
Nhận dạng
Số CAS7798-23-4
PubChem86469
Ảnh Jmol-3Dảnh
SMILES đầy đủ
  • [O-]P(=O)([O-])[O-].[O-]P(=O)([O-])[O-].[Cu+2].[Cu+2].[Cu+2]

InChI đầy đủ
  • 1S/3Cu.2H3O4P/c;;;2*1-5(2,3)4/h;;;2*(H3,1,2,3,4)/q3*+2;;/p-6
ChemSpider77984
UNIIN8NP6FR80R
Thuộc tính
Công thức phân tửCu3(PO4)2
Khối lượng mol380,5806 g/molchính xác:380,580722 g/mol (khan)398,59588 g/mol (1 nước)434,62644 g/mol (3 nước)
Bề ngoàibột màu lục lam sáng (khan)chất rắn màu lục (1 nước)[1]tinh thể lục ôliu hoặc xanh dương (3 nước)
Khối lượng riêng4,5 g/cm³ (khan)4,09 g/cm³ (1 nước)[1]
Điểm nóng chảy
Điểm sôi
Độ hòa tan trong nướckhông tan
Độ hòa tankhan:tan trong amonia3 nước:tan trong amoni hydroxidetan ít trong acetonkhông tan trong etanol
Cấu trúc
Cấu trúc tinh thểTrực thoi (3 nước)
Các nguy hiểm
PELTWA 1 mg/m³ (tính theo Cu)[2]
RELTWA 1 mg/m³ (tính theo Cu)[2]
IDLHTWA 100 mg/m³ (tính theo Cu)[2]
Các hợp chất liên quan
Anion khácĐồng(II) asenatĐồng(II) stibat
Cation khácĐồng(I) phosphatĐồng(I,II) phosphat
Trừ khi có ghi chú khác, dữ liệu được cung cấp cho các vật liệu trong trạng thái tiêu chuẩn của chúng (ở 25 °C [77 °F], 100 kPa). Tham khảo hộp thông tin

Đồng(II) phosphat là một hợp chất vô cơ có công thức hóa học Cu3(PO4)2. Chúng được coi là muối đồng(II) của axit photphoric. Đồng(II) phosphat khan là chất rắn màu xanh dương. Nó được tạo ra bằng phản ứng ở nhiệt độ cao giữa amoni biphosphat và đồng(II) oxit.[3]

2(NH4)2HPO4 + 3CuO → Cu3(PO4)2 + 3H2O + 4NH3

Cấu trúc

[sửa | sửa mã nguồn]

Về cấu trúc, đồng(II) phosphat là polyme phối trí, là điển hình cho hầu hết các phosphat kim loại. Tâm phosphat có dạng tứ diện. Trong muối khan, các tâm đồng có số phối hợp 5. Trong monohydrat, đồng có dạng hình học 6-, 5- và 4- tọa độ.[4]

Cấu trúc của Cu3(PO4)2(H2O)

Khoáng vật

[sửa | sửa mã nguồn]

Nó tương đối phổ biến và được tìm thấy dưới dạng muối kiềm Cu2PO4OH, có màu xanh lục và xuất hiện tự nhiên dưới dạng khoáng chất libethenit. Pseudomalachit, Cu5(PO4)2(OH)4, là loại đồng(II) phosphat phổ biến nhất trong tự nhiên, có màu từ lục lam đến lục đậm, đặc trưng cho một số vùng oxy hóa của các mỏ quặng đồng.[5][6] Cornetit, ludjibait, pseudolibethenit, reichenbachit cũng là các khoáng vật chứa muối kiềm của đồng(II) phosphat.[7][8][9][10]

Muối kiềm

[sửa | sửa mã nguồn]

Các muối kiềm ở trên đều xuất hiện trong tự nhiên. Các công thức hóa học của chúng còn có thể được viết thành xCu(OH)2·yCu3(PO4)2. Cụ thể:

  • Cu2PO4OH: x = 1, y = 1;
  • Cu5(PO4)2(OH)4: x = 2, y = 1;
  • Cu3PO4(OH)3: x = 3, y = 1.

Hợp chất khác

[sửa | sửa mã nguồn]

Cu3(PO4)2 còn tạo một số hợp chất với NH3, như Cu3(PO4)2·4NH3 là tinh thể lục lam. Cu3(PO4)2·6NH3 cũng được cho là tồn tại, nhưng chỉ được biết đến trong dung dịch màu xanh dương đậm.[11]

Cu3(PO4)2 có thể tác dụng với CO(NH2)2 ở 85 °C (185 °F; 358 K), tạo ra Cu3(PO4)2·4CO(NH2)2 là tinh thể màu dương.[12]

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. ^ a b Handbook... (Pierre Villars, Karin Cenzual, Roman Gladyshevskii; Walter de Gruyter GmbH & Co KG, 24 tháng 7, 2017 - 1970 trang). Truy cập 1 tháng 2 năm 2021.
  2. ^ a b c "NIOSH Pocket Guide to Chemical Hazards #0150". Viện An toàn và Sức khỏe Nghề nghiệp Quốc gia Hoa Kỳ (NIOSH).
  3. ^ Shoemaker, G. L.; Anderson, J. B.; Kostiner, E. (ngày 15 tháng 9 năm 1977). "Copper(II) phosphate". Acta Crystallographica Section B. Quyển 33 số 9. tr. 2969–2972. doi:10.1107/S0567740877010012.
  4. ^ Effenberger, H. (1985). "Cu3(PO4)2·H2O: Synthese und Kristallstruktur". Journal of Solid State Chemistry. Quyển 57 số 2. tr. 240–247. Bibcode:1985JSSCh..57..240E. doi:10.1016/S0022-4596(85)80014-1.
  5. ^ Pseudomalachit trên Mindat
  6. ^ https://www.ima-mineralogy.org/Minlist.htm
  7. ^ Cornetit trên Mindat
  8. ^ Ludjibait trên Mindat
  9. ^ Pseudolibethenit trên Mindat
  10. ^ Reichenbachit trên Mindat
  11. ^ Gmelin-Kraut's Handbuch der anorganischen chemie... unter mitwirkung hervorragender fachgenossen (Gmelin, Leopold, 1788-1853; Kraut, Karl Johann, 1829-1912), trang 977. Truy cập 17 tháng 2 năm 2021.
  12. ^ Infrared spectroscopic interpretations on the reaction products resulted from the interaction between Co(II), Cu(II), Fe(III), Mn(II), Ni(II) and Zn(II) phosphate salts with urea at 85 °C. Truy cập 6 tháng 2 năm 2021.

Liên kết ngoài

[sửa | sửa mã nguồn]
  • Sổ tay hóa học và vật lý – http://www.hbcpnetbase.com/ Lưu trữ ngày 24 tháng 7 năm 2017 tại Wayback Machine.
  • x
  • t
  • s
Hợp chất đồng
Cu(0)
  • Cu(CO)3
Cu(0,I)
  • Cu5Si
Cu(I)
  • CuH
  • CuBH4
  • CuBO2
  • CuBS2
  • CuBSe2
  • CuBF4
  • Cu2C2
  • CuCN
  • Cu2CO3
  • Cu2C2O4
  • Cu2CS3
  • CuN3
  • CuNO
  • CuNO2
  • CuNO3
  • Cu2O
  • CuOH
  • CuF
  • CuAlO2
  • Cu3AlF6
  • CuAlS2
  • CuAlCl4
  • CuAlSe2
  • CuAlBr4
  • CuAlTe2
  • Cu2SiF6
  • Cu3P
  • CuH2PO2
  • Cu3PO4
  • Cu2S
  • Cu2SO3
  • Cu2SO4
  • CuSCN
  • CuCl
  • CuClO4
  • Cu3VO4
  • CuVO3
  • Cu3VS4
  • Cu3VSe4
  • Cu4Fe(CN)6
  • Cu3Fe(CN)6
  • CuGaO2
  • CuGaS2
  • CuGaSe2
  • CuGaTe2
  • Cu3AsO4
  • CuAsO3
  • CuBr
  • CuNbO3
  • Cu3NbS4
  • Cu3NbSe4
  • CuInO2
  • CuInS2
  • CuInTe2
  • Cu3SbO4
  • CuSbO3
  • CuI
  • CuTaO3
  • Cu3TaS4
  • Cu3TaSe4
  • CuReO4
  • CuTlS2
  • CuTlCl4
Hợp chất hữu cơ
  • CH3Cu
  • C2H5Cu
  • C3H3Cu
  • C3H7Cu
  • C5H7Cu
  • CH3COOCu
  • CuHCOO
  • CuC7H5O2
  • CuC17H35COO
  • Cu(I,II)
    • Cu2PO4
    • Cu3H4O8S2
    Cu(II)
    • CuH2
    • Cu3(BO3)2
    • Cu(BO2)2
    • Cu(BF4)2
    • CuC2
    • Cu(CN)2
    • CuCO3
    • Cu(HCO3)2
    • Cu2(OH)2CO3
    • Cu(CON3H4)2
    • CuC2O4
    • Cu(HC2O4)2
    • CuCS3
    • Cu(N3)2
    • Cu(NO)2
    • Cu(NO2)2
    • Cu3(NO4)2
    • Cu2N2O7
    • Cu(NO3)2
    • CuO
    • Cu(OH)2
    • Cu(OCN)2
    • CuO2
    • CuF2
    • Cu(AlO2)2
    • Cu(AlCl4)2
    • CuSiO3
    • CuSi2O5
    • CuSiF6
    • Cu(H2PO2)2
    • Cu3(PO3)2
    • CuHPO3
    • Cu3(PO4)2
    • CuHPO4
    • Cu(H2PO4)2
    • Cu2P2O7
    • Cu5(P3O10)2
    • Cu(PO3)2
    • Cu(PF6)2
    • CuS
    • Cu(HS)2
    • CuSO3
    • CuSO4
    • Cu(HSO4)2
    • CuS2O3
    • CuS2O6
    • CuS2O7
    • Cu(SCN)2
    • CuCl2
    • Cu(ClO)2
    • Cu(ClO2)2
    • Cu(ClO3)2
    • Cu(ClO4)2
    • Cu3(VO4)2
    • Cu2V2O7
    • Cu(VO3)2
    • Cu3(VS4)2
    • CuCrO4
    • CuCr2O7
    • CuCr3O10
    • CuCr4O13
    • Cu(CrO3I)2
    • Cu(CrO3IO3)2
    • Cu(MnO4)2
    • CuFeO4
    • Cu2Fe(CN)6
    • CuH2Fe(CN)6
    • Cu3[Fe(CN)6]2
    • CuZnO2
    • Cu(GaO2)2
    • CuGaF5
    • Cu(GaCl4)2
    • CuGeO3
    • Cu2GeO4
    • CuGeF6
    • Cu3(AsO3)2
    • Cu(AsO2)2
    • Cu3(AsO4)2
    • Cu2As2O7
    • Cu(AsO3)2
    • CuAsF7
    • CuSe
    • CuSeO3
    • Cu(HSeO3)2
    • CuSeO4
    • Cu(HSeO4)2
    • Cu(SeCN)2
    • CuBr2
    • Cu(BrO)2
    • Cu(BrO3)2
    • Cu(BrO4)2
    • Cu3(NbO4)2
    • Cu(NbO3)2
    • CuMoO4
    • CuMo2O7
    • CuMo3O10
    • CuMoS4
    • Cu(TcO4)2
    • Cu(InO2)2
    • CuSnO3
    • CuSn(OH)6
    • CuSnF6
    • Cu3(SbO3)2
    • Cu(SbO2)2
    • Cu3(SbO4)2
    • Cu2Sb2O7
    • Cu(SbO3)2
    • Cu(SbF6)2
    • Cu(SbCl6)2
    • CuTe
    • CuTeO3
    • CuTeO4
    • CuI2
    • Cu(IO3)2
    • Cu(IO4)2
    • Cu5(IO6)2
    • Cu3(TaO4)2
    • Cu(TaO3)2
    • CuWO4
    • CuW2O7
    • CuW3O10
    • CuW4O13
    • CuWS4
    • CuWSe4
    • Cu(ReO4)2
    • Cu(TlCl4)2
    • CuPbO3
    • CuPbF6
    • Cu(BiO2)2
    • CuUO4
    • CuU3O10
    Hợp chất hữu cơ
  • Cu(CH3O)2
  • Cu(C2H5O)2
  • Cu(C3H7O)2
  • (CH3COO)2Cu
  • Cu(C3H3O2)2
  • Cu(C4H5O2)2
  • CuC3H2O4
  • Cu(C3H5O2)2
  • Cu(C3H5O3)2
  • CuC4H4O4
  • Cu(C5H7O2)2
  • Cu(C6H11O7)2
  • Cu(C7H5O2)2
  • Cu(C11H7O2)2
  • Cu(C11H23COO)2
  • Cu(C17H31COO)2
  • Cu(C17H33COO)2
  • Cu(C17H35COO)2
  • Cu(NH2CH2COO)2
  • Cu(NH2C2H4COO)2
  • Cu(C6H4NO2)2
  • Cu[C6H2(NO2)3O]2
  • Cu(HCOO)2
  • Cu(III)
    • Cu2O3
    • CuF3
    • K3CuF6
    Cu(IV)
    • Rb2CuF6
    • Cs2CuF6
    Cổng thông tin:
    • Hóa học
    • x
    • t
    • s
    Hợp chất chứa ion phosphat
    H3PO4 He
    Li3PO4 Be BPO4 C (NH4)3PO4 O F Ne
    Na3PO4 Mg3(PO4)2 AlPO4 Si P S Cl Ar
    K3PO4 Ca3(PO4)2 ScPO4 TiPO4, Ti3(PO4)4 VPO4 Cr3(PO4)2, CrPO4 Mn3(PO4)2, MnPO4 Fe3(PO4)2, FePO4 Co3(PO4)2, CoPO4 Ni3(PO4)2 Cu3(PO4)2 Zn3(PO4)2 GaPO4 Ge As Se Br Kr
    Rb3PO4 Sr3(PO4)2 YPO4 Zr3(PO4)4 Nb Mo Tc Ru RhPO4 Pd Ag3PO4 Cd3(PO4)2 InPO4 Sn3(PO4)2, Sn3(PO4)4 Sb Te I Xe
    Cs3PO4 Ba3(PO4)2 * Hf3(PO4)4 Ta W Re Os Ir Pt Au Hg3PO4, Hg3(PO4)2 Tl3PO4 Pb3(PO4)2 BiPO4 Po At Rn
    Fr3PO4 Ra3(PO4)2 ** Rf Db Sg Bh Hs Mt Ds Rg Cn Nh Fl Mc Lv Ts Og
    * LaPO4 CePO4 PrPO4 NdPO4 PmPO4 SmPO4 Eu3(PO4)2, EuPO4 GdPO4 TbPO4 DyPO4 HoPO4 ErPO4 TmPO4 YbPO4 LuPO4
    ** AcPO4 Th3(PO4)4 Pa U3(PO4)4, U(PO4)2 Np PuPO4, Pu3(PO4)4 AmPO4 CmPO4 Bk Cf Es Fm Md No Lr
    Lấy từ “https://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=Đồng(II)_phosphat&oldid=71698040” Thể loại:
    • Phosphat
    • Hợp chất đồng
    • Sơ khai hợp chất vô cơ
    Thể loại ẩn:
    • Bản mẫu webarchive dùng liên kết wayback
    Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục Đồng(II) phosphat 16 ngôn ngữ Thêm đề tài

    Từ khóa » Cu3(po4)2 Kết Tủa Màu Gì