Động Lượng Khối Lượng - Công Thức Tổng Quát - Beta Wikiversity

Jump to content

Contents

move to sidebar hide
  • Beginning
  • 1 Công thức tổng quát
  • 2 Công thức Vectơ Động lượng
  • 3 Cân bằng Toggle Cân bằng subsection
    • 3.1 Động lượng rơi xuống đất
    • 3.2 Động lượng di chuyển ngang có lực ma sát
    • 3.3 Động lượng di chuyển theo vòng tròn
    • 3.4 Động lượng thoát ly vòng tròn
  • 4 Động lượng dao động dọc
  • Page
  • Discussion
English
  • Read
  • Edit
  • View history
Tools Tools move to sidebar hide Actions
  • Read
  • Edit
  • View history
General
  • What links here
  • Related changes
  • Upload file
  • Page information
  • Cite this page
  • Get shortened URL
  • Download QR code
Print/export
  • Create a book
  • Download as PDF
  • Printable version
Appearance move to sidebar hide From Wikiversity

Động lượng đại diện cho sự di chuyển của một khối lượng vật. Động lượng có ký hiệu p

p = m v = F t {\displaystyle p=mv=Ft}

Công thức tổng quát

[edit] m − − > v {\displaystyle m-->v} v = v {\displaystyle v=v} a = v t {\displaystyle a={\frac {v}{t}}} s = v t {\displaystyle s=vt} m = m {\displaystyle m=m} p = m v = F t {\displaystyle p=mv=Ft} F = m a = m v t = p t {\displaystyle F=ma=m{\frac {v}{t}}={\frac {p}{t}}} W = F s = F v t = p v {\displaystyle W=Fs=Fvt=pv} E = W t = F v = p a {\displaystyle E={\frac {W}{t}}=Fv=pa}

Công thức Vectơ Động lượng

[edit] p → = m v → {\displaystyle {\vec {p}}=m{\vec {v}}} F → = d p → d t = d m v → d t = m d v → d t + v → d m d t = m a → + v → d m d t {\displaystyle {\vec {F}}={\frac {d{\vec {p}}}{dt}}={\frac {dm{\vec {v}}}{dt}}=m{\frac {d{\vec {v}}}{dt}}+{\vec {v}}{\frac {dm}{dt}}=m{\vec {a}}+{\vec {v}}{\frac {dm}{dt}}} a → = F − v → d m d t m {\displaystyle {\vec {a}}={\frac {F-{\vec {v}}{\frac {dm}{dt}}}{m}}} d m d t = F → − m a → v → {\displaystyle {\frac {dm}{dt}}={\frac {{\vec {F}}-m{\vec {a}}}{\vec {v}}}}

Cân bằng

[edit]

Lực động lượng

F = m a = m v t = p t {\displaystyle F=ma=m{\frac {v}{t}}={\frac {p}{t}}}

Năng lực động lượng

W = ∫ p d v = ∫ ( m v ) d v = 1 2 m v 2 {\displaystyle W=\int pdv=\int (mv)dv={\frac {1}{2}}mv^{2}}

Động lượng rơi xuống đất

[edit]
  • Rơi tự do không có lực cản không khí
W t = 0 − W g = 0 − m g h = − m g h {\displaystyle W_{t}=0-W_{g}=0-mgh=-mgh}
  • Rơi tự do có lực cản không khí
W t = W p − W g = 1 2 m v 2 − m g h = 0 {\displaystyle W_{t}=W_{p}-W_{g}={\frac {1}{2}}mv^{2}-mgh=0} 1 2 m v 2 = m g h {\displaystyle {\frac {1}{2}}mv^{2}=mgh} v = 2 g h {\displaystyle v={\sqrt {2gh}}}

Động lượng di chuyển ngang có lực ma sát

[edit] W t = W v − W u − W g = 1 2 m v 2 − μ N − m g h = 0 {\displaystyle W_{t}=W_{v}-W_{u}-W_{g}={\frac {1}{2}}mv^{2}-\mu N-mgh=0} 1 2 m v 2 = μ N + m g h {\displaystyle {\frac {1}{2}}mv^{2}=\mu N+mgh} v = 2 ( μ N + m g h ) {\displaystyle v={\sqrt {2(\mu N+mgh)}}}

Động lượng di chuyển theo vòng tròn

[edit]
  • Động lượng di chuyển theo vòng tròn
W t = W v − W g = 1 2 m r ω 2 − m g h = 0 {\displaystyle W_{t}=W_{v}-W_{g}={\frac {1}{2}}mr\omega ^{2}-mgh=0} 1 2 m r ω 2 = m g h {\displaystyle {\frac {1}{2}}mr\omega ^{2}=mgh} ω = 2 g h r {\displaystyle \omega ={\sqrt {\frac {2gh}{r}}}} r = 2 g h ω 2 {\displaystyle r={\frac {2gh}{\omega ^{2}}}}

Động lượng thoát ly vòng tròn

[edit] W t = W v − W g = v 2 r − m g h {\displaystyle W_{t}=W_{v}-W_{g}={\frac {v^{2}}{r}}-mgh} m v 2 r = m g h {\displaystyle m{\frac {v^{2}}{r}}=mgh} v = r g h {\displaystyle v={\sqrt {rgh}}}

Động lượng dao động dọc

[edit] W t = W k − W g = 1 2 k y 2 − m g h = 0 {\displaystyle W_{t}=W_{k}-W_{g}={\frac {1}{2}}ky^{2}-mgh=0} y = 2 m g h k {\displaystyle y={\sqrt {\frac {2mgh}{k}}}} h = k y 2 2 m g {\displaystyle h={\frac {ky^{2}}{2mg}}} Retrieved from "https://beta.wikiversity.org/w/index.php?title=Động_lượng_khối_lượng&oldid=379079" Categories:
  • Động lượng
  • VI
Search Search Toggle the table of contents Động lượng khối lượng Add languages Add topic

Từ khóa » Công Thức Ft