Dòng Sông Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Việt-Nhật
Có thể bạn quan tâm
Thông tin thuật ngữ dòng sông tiếng Nhật
Từ điển Việt Nhật | dòng sông (phát âm có thể chưa chuẩn) |
Hình ảnh cho thuật ngữ dòng sông | |
| Chủ đề | Chủ đề Tiếng Nhật chuyên ngành |
Bạn đang chọn từ điển Việt Nhật, hãy nhập từ khóa để tra.
Việt Nhật Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
dòng sông tiếng Nhật?
Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ dòng sông trong tiếng Nhật. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ dòng sông tiếng Nhật nghĩa là gì.
- かりゅう - 「河流」 * n - かわ - 「河」Xem từ điển Nhật ViệtVí dụ cách sử dụng từ "dòng sông" trong tiếng Nhật
- - Các nhà chuyên môn đang bắt đầu nghi ngờ về kế hoạch nối hai dòng sông (con sông) với nhau:専門家は二つの河を結ぶ計画に疑問を投げ掛けている
- - ủy ban sông Mekong:メコン河委員会
Tóm lại nội dung ý nghĩa của dòng sông trong tiếng Nhật
- かりゅう - 「河流」 * n - かわ - 「河」Ví dụ cách sử dụng từ "dòng sông" trong tiếng Nhật- Các nhà chuyên môn đang bắt đầu nghi ngờ về kế hoạch nối hai dòng sông (con sông) với nhau:専門家は二つの河を結ぶ計画に疑問を投げ掛けている, - ủy ban sông Mekong:メコン河委員会,
Đây là cách dùng dòng sông tiếng Nhật. Đây là một thuật ngữ Tiếng Nhật chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Nhật
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ dòng sông trong tiếng Nhật là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Thuật ngữ liên quan tới dòng sông
- thìa và đũa tiếng Nhật là gì?
- xe phun nước tiếng Nhật là gì?
- sự huy động tiếng Nhật là gì?
- bung tiếng Nhật là gì?
- trước khi việc gì đó xảy ra tiếng Nhật là gì?
- chống chính phủ tiếng Nhật là gì?
- đầm lầy tiếng Nhật là gì?
- kiều diễm tiếng Nhật là gì?
- sự tạp hôn tiếng Nhật là gì?
- sự khô kiệt tiếng Nhật là gì?
- hào hiệp tiếng Nhật là gì?
- chí khí tiếng Nhật là gì?
- phán quyết của trọng tài tiếng Nhật là gì?
- cách đọc chữ Hán tiếng Nhật là gì?
- có máu buồn tiếng Nhật là gì?
Từ khóa » Dòng Sông Tiếng Nhật Là Gì
-
Phân Biệt 3 Từ Sông Trong Tiếng Nhật 「川」-「河」-「江」không Hề ...
-
Dòng Sông Tiếng Nhật Là Gì
-
Dòng Sông/ Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Việt-Nhật
-
Dòng Sông Tiếng Nhật Là Gì?
-
河 | かわ | Kawa Nghĩa Là Gì?-Từ điển Tiếng Nhật, Nhật Việt Mazii
-
Con Sông Trong Tiếng Nhật Nghĩa Là Gì? - Mazii
-
JLPT N5 Kanji: 川 (sen, Kawa) Sông
-
川 - Tự Học Tiếng Nhật Online
-
Cùng Nhau Học Tiếng Nhật – Danh Sách Từ Vựng & Câu đố | NHK ...
-
Cùng Nhau Học Tiếng Nhật – Thưa Cô, Em Hỏi | NHK WORLD RADIO ...
-
Sông Ara – Wikipedia Tiếng Việt
-
Ikigai - Bí Mật Cho Một Cuộc Sống Dài Và đầy ý Nghĩa
-
101 Câu Châm Ngôn Tiếng Nhật Về Cuộc Sống Thật ý Nghĩa
-
200+ Tên Tiếng Nhật Hay Và 150 Họ Tiếng Nhật Phổ Biến ý Nghĩa
dòng sông (phát âm có thể chưa chuẩn)