đồng Sự - Tra Từ - Từ điển Hán Nôm
Có thể bạn quan tâm
AV Tra Hán ViệtTra NômTra Pinyin
Có 1 kết quả:
同事 đồng sự1/1
同事đồng sự
phồn & giản thể
Từ điển phổ thông
đồng sự, đồng nghiệpTừ điển trích dẫn
1. Cùng một sự việc. 2. Người ở trong cùng một đơn vị làm việc. 3. Cùng làm một việc, cộng sự. ◇Hàn Phi Tử 韓非子: “Đồng sự chi nhân, bất khả bất thẩm sát dã” 同事之人, 不可不審察也 (Thuyết lâm thượng 說林上) Người cùng làm một việc, không thể không xem xét vậy.Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cùng làm một việc. Làm việc chung. Cùng sở.Một số bài thơ có sử dụng
• Ký Lễ bộ hữu đồng nghị Ưng Dương hầu - 寄禮部右同議鷹揚侯 (Phan Huy Ích)• Tiễn Niết đài Nguyễn Huy Quỳnh thăng Thanh phiên sứ - 餞臬臺阮輝璚陞清番使 (Lê Khắc Cẩn)Từ khóa » đồng Sự
-
Nghĩa Của Từ Đồng Sự - Từ điển Việt - Tra Từ
-
"đồng Sự" Là Gì? Nghĩa Của Từ đồng Sự Trong Tiếng Việt. Từ điển Việt ...
-
Đồng Sự Là Gì, Nghĩa Của Từ Đồng Sự | Từ điển Việt
-
ĐỒNG SỰ - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Đồng Sự - Tin Tức, Hình ảnh, Video, Bình Luận - Báo Thanh Niên
-
đồng Sự - Tin Tức Cập Nhật Mới Nhất Tại | Kết Quả Trang 1
-
“Đối Với đồng Sự, Phải Thân ái Giúp đỡ Lời Bác Dạy đậm Nghĩa Nhân ...
-
CÔNG TY LUẬT TNHH MTV DU VÀ CÁC ĐỒNG SỰ
-
Khắc Phục Sự Cố đồng Bộ Hóa Trong OneNote Cho IOS Hoặc Android
-
Khắc Phục Các Sự Cố Về đồng Bộ Của SharePoint Online
-
Tòa án Nhân Dân Tối Cao: Cổng Thông Tin điện Tử