đồng Tâm - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Việt Hiện/ẩn mục Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Tính từ
      • 1.2.1 Dịch
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]
đồng tâm

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɗə̤wŋ˨˩ təm˧˧ɗəwŋ˧˧ təm˧˥ɗəwŋ˨˩ təm˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɗəwŋ˧˧ təm˧˥ɗəwŋ˧˧ təm˧˥˧

Tính từ

đồng tâm

  1. (Hình học) Tính chất của các vật thể đối xứng có cùng tâm đối xứng với nhau
    1. Các vòng tròn đồng tâm – Các vòng tròn có tâm trùng nhau
  2. Tính chất của các người cùng chí hướng, cùng có chung sự quyết tâm đạt được một mục tiêu.
    1. Chúng ta đồng tâm hiệp lực xây dựng công trình này

Dịch

trong hình học
  • Tiếng Anh: concentric, concentrical
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=đồng_tâm&oldid=1950896” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Việt
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
  • Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
  • Tính từ tiếng Việt
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục đồng tâm 3 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Ngày đồng Tâm Nghĩa Là Gì