Động Từ Bất Quy Tắc - Hear - Leerit
-
Trang chủ
-
Cách học từ vựng tiếng Anh
-
Các bộ từ vựng
-
Tiếng Anh mỗi ngày Học tiếng Anh online
LIKE, +1 để chia sẻ cùng bạn bè bạn nhé!
Tra động từ
:| STT | Động từ | Quá khứ đơn | Quá khứ phân từ | Nghĩa của động từ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | hear | heard | heard | nghe |
| 2 | overhear | overheard | overheard |
Hiểu rõ hơn về động từ bất quy tắc
Để hiểu rõ về động từ bất quy tắc trong tiếng Anh, tham khảo bài: Tất cả Động Từ Bất Quy Tắc Tiếng Anh (Và những lưu ý bạn cần biết)Từ khóa » Bqt Của Hear
-
V1, V2 Và V3 Của Hear
-
Quá Khứ Của Hear Là Gì? - JES
-
Quá Khứ Của (quá Khứ Phân Từ Của) HEAR
-
Danh Sách động Từ Bất Quy Tắc (tiếng Anh) - Wikipedia
-
Bảng động Từ Bất Quy Tắc Tiếng Anh đầy đủ Và Chính Xác Nhất
-
Bảng động Từ Bất Quy Tắc Trong Tiếng Anh Chuẩn Nhất
-
Bảng động Từ Bất Quy Tắc Tiếng Anh - English Irregular Verbs
-
Bảng Các động Từ Bất Quy Tắc Trong Tiếng Anh
-
Học Và Làm Bài Tập Với động Từ Bất Quy Tắc
-
ĐỘNG TỪ BẤT QUY TẮC TRONG TIẾNG ANH - Langmaster
-
Bảng động Từ Bất Quy Tắc Tiếng Anh [FULL + PDF] - Ms Hoa Giao Tiếp
-
Bảng 360 động Từ Bất Quy Tắc Trong Ngữ Pháp Tiếng Anh
-
360 động Từ Bất Quy Tắc Trong Tiếng Anh Và Mẹo Học Nhớ Lâu! - RES
-
Động Từ Bất Quy Tắc | Ngữ Pháp Tiếng Anh