Động Từ Bất Quy Tắc Lớp 89 - 123doc

Irregular verbs ĐỘNG TỪ BẤT QUI TẮC LỚP 8 - 9 Bare dạng gốc quá khứ Past Past participle quá khứ phân từ Meaning nghĩa 1.. bleed bled bled làm chảy máu 10.. bind bound bound trói, buộ

Trang 1

Irregular verbs ĐỘNG TỪ BẤT QUI TẮC LỚP 8 - 9

Bare

(dạng gốc) ( quá khứ) Past

Past participle ( quá khứ phân từ)

Meaning ( nghĩa)

1 awake awoke awoken đánh thức, tỉnh giấc

2 be was/ were been thì, là, ở

3 bear bore born sinh ra, mang, chịu đựng

4 become became become trở thành, trở nên

5 begin began begun bắt đầu

7 beat beat beaten đập, đánh

8 blend blended blent trộn lẫn, hợp nhau

9 bleed bled bled làm chảy máu

10 bind bound bound trói, buộc, làm dính vào

12 break broke broken làm vỡ,làm gãy

13 bring brought brought mang đến, đưa đến

14 build built built xâydựng

15 burn burned/burnt burned/burnt đốt cháy, đốt

16 buy bought bought mua

17 catch caught caught bắt kịp,đuổi kịp

18 choose chose chosen chọn lựa

19 come came come đến, đi đến

20 cut cut cut cắt, chặt, đốn

21 cost cost cost giá tiền, trị giá

22 dig dug dug đào (đất, giếng)

25 dream dreamt dreamt mơ

26 drive drove driven lái xe

27 drink drank drunk uống

29 fall fell fallen ngã, té, rơi, rụng

30 feed fed fed cho ăn, nuôi ăn

31 feel felt felt cảm thấy

32 find found found tìm thấy

33 flee fled fled tẩu thoát, chạy trốn

35 forget forgot forgotten quên

36 forgive forgave forgiven tha thứ

37 fight fought fought chiến đấu

38 freeze froze frozen đông lại (nước đá)

39 get got got/gotten được, lấy được, có được

40 give gave given cho, tặng, đưa cho

42 grind ground ground nghiền, xay

43 grow grew grown mọc, trồng, gieo, lớn lên

44 hang hung hung treo, móc lên

Trang 2

45 have had had có

46 hear heard heard nghe

47 hide hid hidden trốn, ẩn nấp, che dấu

48 hit hit hit đánh, đụng, đập

49 hold held held cầm, nắm giữ,tổ chức

50 hurt hurt hurt bị đau, làm đau

51 keep kept kept giữ,giữ cho

52 knit knit/ knitted knit/ knitted đan len

53 know knew known biết, hiểu, quen biết

54 let let let để ai đó làm việc gì

55 lead led led dẫn đến, đưa đến, lãnh đạo

56 learn learnt/ learned learnt/ learned học,

57 lean leant leant dựa vào

58 leap leapt leapt nhảy

59 leave left left ra đi, rời khỏi,để lại

61 lend lent lent cho mượn, cho vay

63 light lit lit đốt, thắp (đèn)

64 lose lost lost đánh mất, thất bại

65 make made made làm ra

67 mean meant meant ý muốn nói

68 mistake mistook mistaken nhầm lẫn

69 pay paid paid trả tiền

72 ride rode ridden lái, cưỡi (xe đạp)

74 rise rose risen mọc (mặt trời)

76 sew sew/sewed sewn/sewed may, vá

78 see saw seen nhìn thấy

80 send sent sent gởi đi

81 set set set đặt, thiết lập; lặn (mặt trời)

82 shine shone shone chiếu sáng

83 shoot shot shot bắn, đá (bóng)

84 shut shut shut đóng lại

87 sink sank sunk chìm, đắm (thuyền)

88 shake shook shaken rung, lắc

89 sleep slept slept ngủ

90 slit slit slit cắt, xẻ (thịt, gỗ)

91 smell smelt smelt ngửi thấy, bốc mùi

92 spell spelt spelt đánh vần

93 speak spoke spoken nói (tiếng Anh)

94 spend spent spent trãi qua, tiêu xài (tiền)

Trang 3

95 spread spread spread lan rộng

96 spoil spoilt spoilt làm hư, hỏng

97 stand stood stood đứng

98 steal stole stolen lấy cắp, trộm

99 stick stuck stuck dán

100 sweep swept swept quét (nhà)

102 take took taken dẫn, dắt

103 teach taught taught dạy học

104 tell told told kể, bảo

105 think thought thought suy nghĩ

106 throw threw thrown quăng, ném, liệng

107 understand understood understood hiểu

108 write wrote written viết

109 wear wore worn mặc (áo), đội (nón)

110 win won won chiến thắng

Những động từ có qui tắc cần lưu ý: (Regular verbs)

Infinitive verb

(nguyên mẫu)

Past participle (V_ed) (quá khứ phân từ)

Meaning (nghĩa)

try tried thử (quần, áo); cố gắng

plan planned lập kế hoạch

omit omitted bỏ sót, bỏ qua

permit permitted cho phép

open opened mở (sách, cửa)

decide decided quyết định, lựa chọn

Trang 4

* Bị động: S + am/is/are + V3/Ved

* Bị động: S + am/is/are + being + V3/Ved

* Bị động: S + has/have + been + V3/Ved

* Bị động: S + was/were + V3/Ved

* Bị động: S + was/were + being + V3/Ved

* Bị động: S + will/shall + be + V3/Ved

TENSES – CÁC THÌ CƠ BẢN

1 The simple present tense: (thì hiện tại đơn)

KĐ: -S ít + Vs,es (thêm es khi V tận cùng là: O, CH, S, SH, X, Z)

-S nhiều + V(nm)

PĐ: S + doesn’t/don’t +V

NV: Do/Does + S + V …?

• Từ nhận dạng: every, often, sometimes, always, usually, seldom …

2 The present progressive tense: (thì hiện tại tiếp diễn)

KĐ: S + am/is/are + V_ing

PĐ: S + am not/isn’t/aren’t + V_ing

NV: Am/Is/Are + S + V_ing …?

• Từ nhận dạng: now, at the moment, at present, Look! Listen! …

3 The present perfect tense: (thì hiện tại hoàn thành)

KĐ: S + has/have + V3/Ved

PĐ: S + hasn’t/haven’t + V3/Ved

NV: Has/Have + S + V3/Ved

• Từ nhận dạng: just, since, yet, for + time, already, recently, never … before

4 The simple past tense: (thì quá khứ đơn)

KĐ: S + V2/Ved

PĐ: S + didn’t + V

NV: Did + S + V …?

• Từ nhận dạng: last, yesterday, ago, in + thời gian trong quá khứ …

5 The past progressive tense: (thì quá khứ tiếp diễn)

KĐ: S + was/were + V_ing

PĐ: S + wasn’t/weren’t + V_ing

NV: Was/Were + S + V_ing …?

• Từ nhận dạng: at that time, at this time, at 8 o’clock yesterday

6 The simple future tense: (thì tương lai đơn)

KĐ: S + will/shall + V (I, We dùng với shall; tất cả chủ từ dùng với will)

PĐ: S + won’t/shan’t + V

NV: Will/Shall + S + V …?

• Từ nhận dạng: next, tomorrow, tonight, in + thời gian trong tương lai

Từ khóa » đọng Từ Bất Quy Tắc Thường Gặp Lớp 9