Động Từ HAVE Dùng Như Trợ động Từ | HelloChao
Có thể bạn quan tâm
* Thì hiện tại
Xác địnhPhủ địnhNghi vấn
I have/I'veI have not/haven'tHave I?
He has/He's He has not/hasn'tHas he?
It has/It'sIt has not/hasn'tHas it?
You have/you'veYou have not/haven'tHave you?
Hình thức phủ định tĩnh lược khác (Chủ yếu dùng trong các thì hoàn thành): I've not, you've not, he's not …
Nghi vấn phủ định: Have I not/haven't I? Have you not/haven't you? Has he not/hasn't he? ...
* Những thì khác theo các quy luật dùng cho động từ thường.
2. Have + túc từ + quá khứ phân từ
- Cấu trúc này dùng diễn đạt "yêu cầu người khác làm gì cho mình".
Ví dụ:
Anh ấy đã đi cắt tóc.
Anh có cho người lau cửa sổ mỗi tháng không? Tôi không bảo ai lau cả, tự tôi lau.
I can't ask you to dinner this week as I am having my house painted at the moment.
- Cấu trúc này cũng được dùng để thay thế một động từ thụ động thường liên quan đến một số tai nạn hay vận xui.
Ví dụ:
à He had his fruit stolen before he had a chance to pick it.
Lưu ý: Lúc này chủ từ có thể là vật.
Ví dụ:
Mái của các căn nhà bị cơn bão thổi tốc đi.
3. Have + túc từ + hiện tại phân từ
- Cấu trúc này thường được dùng với một giai đoạn thời gian tương lai
Ví dụ:
Tôi sẽ để anh lái xe trong 3 ngày.
He had them all dancing.
Tôi thuyết phục tất cả bọn họ nói chuyện với nhau.
Will you really have her driving in three days?
+ Cấu trúc này có thể được dùng trong phủ định
Ví dụ:
Khi họ chuyển trạm xe buýt đi, sẽ không còn người ngồi trên tam cấp nhà bạn để đợi xe buýt nữa.
When he became famous, he had people stopping him in the street and asked for his autograph.
Lưu ý: Nhưng I won't have + túc từ + hiện tại phân từ thường có nghĩa là "tôi sẽ không/không cho phép điều này)
Ví dụ:
Tôi sẽ không cho phép anh ấy ngồi ăn tối trong bộ đồ bảo hộ. Tôi bắt anh ấy thay chúng.
Từ khóa » Have Phủ định
-
Trọn Bộ Kiến Thức Về Cấu Trúc Have To Trong Tiếng Anh
-
Cách Dùng động Từ Have ở Thì Hiện Tại đơn - Grammarly
-
CÁC LOẠI CÂU PHỦ ĐỊNH TRONG TIẾNG ANH - Anh Ngữ Athena
-
Công Thức Have To Và Cách Dùng Chính Xác Trong Tiếng Anh
-
Công Thức Have To: Cách Dùng, Ví Dụ Và Bài Tập Chi Tiết Nhất
-
Cách Dùng Have Khi Nói Về Sở Hữu, Các Mối Quan Hệ, Bệnh Tật
-
Cấu Trúc Và Cách Dùng Have To Trong Tiếng Anh
-
Have Và Have Got ở Thể Phủ định - English Grammar A1 Level For ...
-
Thì Hiện Tại đơn Với động Từ "to Have (got)" - TiengAnhK12
-
Cấu Trúc Và Cách Dùng Have To Trong Tiếng Anh - StudyTiengAnh
-
Câu điều Kiện Kiểu 3 | EF | Du Học Việt Nam
-
Câu Phủ định Tiếng Anh | Định Nghĩa, Cách Dùng, Cấu Trúc
-
Cấu Trúc Have Got | Định Nghĩa, Cách Dùng, Lưu ý, Bài Tập