Động Từ Hoàn Thành Thể Và Chưa Hoàn Thành Thể Trong Tiếng Nga
Động từ hoàn thành thể và chưa hoàn thành thể trong tiếng Nga thể hiện ý nghĩa khác nhau, và làm rõ nội dung ý nghĩa mà câu nói muốn thể hiện.
Động từ hoàn thành thể (CB) được hình thành dựa trên động từ chưa hoàn thành thể (HCB) bằng sự trợ giúp của tiền tố, hậu tố, hoặc biến đổi hoàn toàn thành một từ mới, động từ hoàn thành thể chỉ thể hiện ở hai thì: quá khứ và tương lại, động từ chưa hoàn thành thể thể hiện ở cả ba thì: quá khứ, hiện tại, và tương lai.

Động từ hoàn thành thể được hình thành với sự trợ giúp của tiền tố.
слушать – послушать.
читать – прочитать.
писать – написать.
пить – выпить.
готовить – приготовить.
+ Động từ hoàn thành thể được hình thành với sự trợ giúp của hậu tố
приглашать – пригласить.
решать – решить.
показывать – показать.
забывать – забыть.
Động từ hoàn thành thể được hình thành bằng cách thay đổi hoàn toàn bằng một từ mới.
брать – взять.
говорить – сказать.
Cách sử dụng động từ hoàn thành thể và chưa hoàn thành thể.
| Động từ chưa hoàn thành thể | Động từ hoàn thành thể |
| 1. Hành động được được nhắc đến như một sự kiện Vd: Ты смотрела этот филтм (Bạn đã xem bộ phim này?) – Да, я его уже смотрела. (Có, tôi đã xem bộ phim này) 2. Quá trình hành động Vd: Я читала этот роман неделю. ( Tôi đọc quyển tiểu thuyết này trong một tuần) 3. Sự lặp đi lặp lại của hành động Vd: Каждое воскресенье мы встречались на стадионе и играли в футбол. (Chủ nhật hành tuần chúng tôi gặp nhau ở sân vận động chơi đá bóng) 4. Phân tích kết quả hành động Кто открывал окно? (окно закрыто) (Ai đã mở cửa-(cửa đã được đóng))
| 1. Kết thúc một hành động Vd: Наконец – то я прочитала этот роман (Cuối cùng tôi đã đọc xong quyển tiểu thuyết) 2. Hành động chỉ diễn ra một lần Vd: Вдруг мы услышали звонок (Bổng nhiên tôi nghe thấy tiếng chuông) Я встретилась с ним вчера. (Tôi đã gặp anh ấy hôm qua) 3. Hành động được đảm bảo đến thời điểm nói Vd: Кто открыл окно? (окно отрытно) (Ai đã mở cửa? (cửa đã được đóng) |
Động từ hoàn thành thể và chưa hoàn thành thể trong tiếng Nga được soạn bởi trung tâm SGV
Nguồn: https://saigonvina.edu.vn
Từ khóa » Cb Và Hcb
-
What Is The Difference Between "HCB" And "CB" ? "HCB" Vs "CB"
-
Hỏi Về Động Từ CB Và HCB - Diễn đàn Tiếng Nga Cho Mọi Người
-
ý Nghĩa Của Từ HCB Và CB - Diễn đàn Tiếng Nga Cho Mọi Người
-
HCB-CB P1 Flashcards | Quizlet
-
UCB Russian 2 HCB / CB Verbs Flashcards | Quizlet
-
Урок 11 - Thể động Từ HCB - CB Worksheet - Live Worksheets
-
Sau Khi đã Nắm Vững Về QUY TẮC CHIA... - Học Tiếng Nga Cơ Bản
-
Aptomat (CB) Chất Lượng Cao SOPOKA HCB 25A-40A - Shopee
-
APTOMAT (CB) CHỐNG GIẬT Chất Lượng Cao SOPOKA HCB 25A ...
-
(DOC) Động Từ Hoàn Thành Thể | Mai Tuong
-
Русский язык как иностранный. Глагол в тексте (по рассказам А ...
-
Aptomat (CB) Chất Lượng Cao SOPOKA HCB 25A-40A Màu Trắng
-
[PDF] ANZ C P H C B Ng Tr Giá 40.000 USD Cho Trư Ng I H C FPT