Động Từ Khiếm Khuyết (Modal Verbs) - Ôn Tập Ngữ Pháp Tiếng Anh ...

      • Mầm non

      • Lớp 1

      • Lớp 2

      • Lớp 3

      • Lớp 4

      • Lớp 5

      • Lớp 6

      • Lớp 7

      • Lớp 8

      • Lớp 9

      • Lớp 10

      • Lớp 11

      • Lớp 12

      • Thi vào lớp 6

      • Thi vào lớp 10

      • Thi Tốt Nghiệp THPT

      • Đánh Giá Năng Lực

      • Khóa Học Trực Tuyến

      • Hỏi bài

      • Trắc nghiệm Online

      • Tiếng Anh

      • Thư viện Học liệu

      • Bài tập Cuối tuần

      • Bài tập Hàng ngày

      • Thư viện Đề thi

      • Giáo án - Bài giảng

      • Tất cả danh mục

    • Mầm non
    • Lớp 1
    • Lớp 2
    • Lớp 3
    • Lớp 4
    • Lớp 5
    • Lớp 6
    • Lớp 7
    • Lớp 8
    • Lớp 9
    • Lớp 10
    • Lớp 11
    • Lớp 12
    • Thi Chuyển Cấp
Gói Thành viên của bạn sắp hết hạn. Vui lòng gia hạn ngay để việc sử dụng không bị gián đoạn Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Chọn lớp Lớp 1 Lớp 2 Lớp 3 Lớp 4 Lớp 5 Lớp 6 Lớp 7 Lớp 8 Lớp 9 Lớp 10 Lớp 11 Lớp 12 Lưu và trải nghiệm Đóng Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm! Đăng nhập ngay để nhận điểm Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169 VnDoc.com Lớp 12 Trắc nghiệm Tiếng Anh 12 mới Động từ khiếm khuyết (Modal Verbs) Đóng Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm Mua VnDoc PRO chỉ từ 79.000đ Đóng Bạn cần đăng nhập tài khoản Thành viên VnDoc để: - Xem đáp án - Nhận 1 lần làm bài trắc nghiệm miễn phí! Đăng nhập Mô tả thêm:

English Grammar: Modal Verbs

Đề thi trắc nghiệm trực tuyến ôn tập chuyên đề Động từ khuyết thiếu trong Tiếng Anh có đáp án dưới đây nằm trong bộ đề Kiểm tra Ngữ pháp Tiếng Anh cơ bản trên VnDoc.com. Đề kiểm tra Tiếng Anh gồm nhiều dạng bài tập Tiếng Anh khác nhau giúp bạn đọc ôn tập lại cách sử dụng, cấu trúc của một số động từ khuyết thiếu thường gặp như Can, Could, May, Might, .... hiệu quả.

  • Số câu hỏi: 1 câu
  • Số điểm tối đa: 10 điểm
  • Tài khoản: Đăng nhập
Bắt đầu làm bài Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé! Mua ngay Trước khi làm bài bạn hãy
  • 1 Ôn tập kiến thức đã nêu trong phần Mô tả thêm
  • 2 Tìm không gian và thiết bị phù hợp để tập trung làm bài
  • 3 Chuẩn bị sẵn dụng cụ cần dùng khi làm bài như bút, nháp, máy tính
  • 4 Căn chỉnh thời gian làm từng câu một cách hợp lý
  • Câu 1: Nhận biết Chọn đáp án đúng 1.

    Your health is getting worse. You _______ give up smoking.

    • A. can
    • B. should
    • C. may
    • D. could
    2. “_______ you give of a lift to the office?” “- Yes, of course”.
    • A. Could
    • B. Must
    • C. Should
    • D. Have to
    3.  “- Where has Mary gone?” “- I don't know, but she _______ be returning home now”.
    • A. must
    • B. can
    • C. could
    • D. might
    4. We _______ hurry, otherwise we will be late for the festival.
    • A. must
    • B. can
    • C. may
    • D. Could
    5. Everybody believes that the girl _______ overcome all obstacles in her career.
    • A. must
    • B. should
    • C. can
    • D. have to
    6. “_______ I have a cup of tea?” “- Certainly!”
    • A. Should
    • B. Must
    • C. May
    • D. Have to
    7. Marry feels bored because she _______ do the same things every day.
    • A. should
    • B. may
    • C. could
    • D. has to
    8. . She _______ more attention to what he says. He is a liar.
    • A. need to pay
    • B. needs pay
    • C. needs to pay
    • D. needs pay
    9. There is still a lot of time left, so we _______ just as well play some computer games now.
    • A. must
    • B. can
    • C. should
    • D. might
    10. We _______ make mistake anymore, or else we will die.
    • A. can’t
    • B. might not
    • C. mustn’t
    • D. couldn’t
    11. He has run out of all his money. He _______ return home because he doesn’t have enough money to buy a train ticket.
    • A. mustn’t
    • B. can’t
    • C. shouldn’t
    • D. needn't
    12. You have a lot of time, so you _______ hurry.
    • A. mustn’t
    • B. can’t
    • C. might not
    • D. needn’t
    13. Your disease is worse and worse. I think you _______ drink wine and beer anymore.
    • A. shouldn’t
    • B. can’t
    • C. may not
    • D. have not to
    14. Mary and I are having an argument. She _______ come to my birthday party tonight.
    • A. can’t
    • B. may not
    • C. mustn’t
    • D. haven't to
    15. We _______ to school at weekends.
    • A. haven’t to go
    • B. don’t have to
    • C. not have to go
    • D. have not to
    16. The girl _______ any housework as there are some housemaids in her home.
    • A. needn’t do
    • B. doesn’t need do
    • C. needn’t to do
    • D. not need to do
    17. I can't find my purse anywhere; I must _______ it at the cinema.
    • A. leave
    • B. have left
    • C. be leaving
    • D. have been leaving
    18. - "Why wasn't your boyfriend at the party last night?" - "He _______ the lecture at Shaw Hall. I know he very much wanted to hear the speaker."
    • A. should have attended
    • B. can have attended
    • C. was to attend
    • D. may have attended
    19. He _______ to the doctor after the accident, but he continued to play instead.
    • A. must have gone
    • B. should have gone
    • C. couldn’t go
    • D. didn’t have to go
    20. The kitchen _______ dirty because she has just cleaned it.
    • A. should be
    • B. can’t be
    • C. mustn’t be
    • D. may be
    21. “You _______ have cooked so many dishes. There are only three of us for lunch.”
    • A. wouldn’t
    • B. oughtn’t
    • C. needn’t
    • D. couldn’t
    22. He _______ us but he was short of money at the time.
    • A. could have helped
    • B. can help
    • C. might help
    • D. would help
    23. Jessica looks very tired. She ______ have stayed up late to finish her assignment last night.
    • A. should
    • B. must
    • C. would
    • D. will
    24. Changes have been made in our primary schooling program. As a result, young children ______ do homework any more.
    • A. couldn’t
    • B. needn’t
    • C. oughtn’t
    • D. haven’t
Nộp bài

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Động từ khiếm khuyết (Modal Verbs) Kết quả
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu đã làm: 0
  • Điểm tạm tính: 0
  • Điểm thưởng: 0
  • Tài khoản làm: Đăng nhập
Xem đáp án Làm lại
  • Chia sẻ bởi: Hoàng Thị Thanh Hải
2 2.621 Bài viết đã được lưu Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng! Xác thực ngay Số điện thoại này đã được xác thực! Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây! Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin Sắp xếp theo Mặc định Mới nhất Cũ nhất Xóa Đăng nhập để Gửi Động từ khiếm khuyết (Modal Verbs) Thời gian: 00:00:00 Số câu đã làm 0/1 1 Chưa làm Đã làm Làm lại Nộp bài
  • Lớp 12 Lớp 12

  • Trắc nghiệm Tiếng Anh 12 mới Trắc nghiệm Tiếng Anh 12 mới

🖼️

Trắc nghiệm Tiếng Anh 12 mới

  • Kiểm tra 15 phút Tiếng Anh lớp 12 Unit 4 The mass media

  • Bài tập trắc nghiệm câu WISH

  • In both the convention on the rights of the child trắc nghiệm

  • Kiểm tra 15 phút Tiếng Anh lớp 12 Unit 9 Choosing a career

  • Kiểm tra 15 phút tiếng Anh lớp 12 Unit 1 Life stories có đáp án

  • Bài tập tiếng Anh 12 Unit 1 Life Stories We Admire nâng cao

Xem thêm

Từ khóa » Chuyên đề Modal Verbs 12