Dove-eyed - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Anh
Tính từ
dove-eyed
- Có đôi mắt bồ câu.
- Có vẻ ngây thơ hiền dịu.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “dove-eyed”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ tiếng Anh
- Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
- Tính từ tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » Hiền Dịu Tiếng Anh
-
Dịu Hiền«phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh | Glosbe
-
Hiền Dịu In English - Vietnamese-English Dictionary | Glosbe
-
Hiền Dịu Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
HIỀN DỊU Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
DỊU HIỀN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'hiền Dịu' Trong Tiếng Việt được Dịch ...
-
'dịu Hiền' Là Gì?, Tiếng Việt - Tiếng Anh
-
Vietnamese Translation - Nghĩa Của Từ : Hiền Dịu
-
"dịu Hiền" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Hiền Lành Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
Hiền Dịu - Wiktionary Tiếng Việt
-
"dịu Hiền " Có Nghĩa Là Gì? - Câu Hỏi Về Tiếng Việt | HiNative
-
Từ điển Việt Anh "dịu Hiền" - Là Gì?