"down" Là Gì? Nghĩa Của Từ Down Trong Tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt

Từ điển tổng hợp online Từ điển Anh Việt"down" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

down

down /daun/
  • phó từ
    • xuống
      • to go down: đi xuống
      • to fall down: ngã xuống
      • to throw down: ném xuống
      • to look down: nhìn xuống
      • food goes down: thức ăn trôi xuống
    • xuống, bỏ xuống, lặn xuống, ngã xuống, nằm xuống; ở dưới
      • to be not down yet: chưa dậy, chưa ở buồng ngủ xuống
      • the sun is down: mặt trời đã lặn
      • the blinds are down: rèm cửa đã buông xuống
      • the ship is down: tàu chìm nghỉm
      • to be down with malaria: bị ốm liệt vì sốt rét
    • xuống cho đến, cho đến tận, xuôi theo
      • to sail down with the wind: căng buồm xuôi theo chiều gió
      • from the XVIIIth century down to the present time: từ thế kỷ 18 cho đến tận ngày nay
    • hạ bớt, giảm bớt, dần
      • to cut down prices: hạ giá
      • to cool down: nguôi đi; bình tĩnh lại
      • rice is down: giá gạo hạ, gạo hơn
    • ở phía dưới, ở vùng dưới, xuôi về (ngụ ý xa nơi trung tâm, xa thành phố lớn; ở nơi trung tâm về...)
      • to go down to the country: về miền quê
      • to live somewhere down in Bacthai: ở đâu đây trên Bắc thái
      • to go down to Brighton: về Brai-tơn (ở Luân-đôn về)
    • gục xuống, kiệt sức, ở thế cùng, cùng đường; im đi (ngụ ý trấn áp, bắt im, làm kiệt sức, dồn vào thế cùng...)
      • to hunt down a deer: săn đuổi một con hươu đến cùng đường
      • to run down a horse: bắt ngựa chạy kiệt sức
      • the clock has run down: đồng hồ chết vì không lên dây cót
      • to hiss down: la ó (huýt sáo) bắt (một diễn giả...) im
      • to put down a rebellion: đàn áp một cuộc nổi loạn
    • ngay mặt tiền (trả tiền)
      • to pay down: trả tiền mặt
      • money (cash) down: tiền mặt
    • ghi chép (trên giấy...)
      • to have something down on one's notebook: ghi chép cái gì vào sổ tay
    • xông vào, lăn xả vào, đánh đập
      • to be down upon somebody: lăn xả vào đánh ai
    • to be down at heels
      • vẹt gót (giày)
    • đi giày vẹt gót, ăn mặc nhếch nhác (người)
    • to be down
      • to be down in (at) health
        • sức khoẻ giảm sút
      • to be down in the mouth
        • ỉu xìu, chán nản, thất vọng
      • to be down on one's luck
        • (xem) luck
      • down to the ground
        • hoàn toàn
      • that suits me down to the ground: cái đó hoàn toàn thích hợp với tôi
      • down with!
        • đả đảo!
      • down with imperialism!: đả đảo chủ nghĩa đế quốc!
      • down and out
        • (thể dục,thể thao) gục không dậy được nữa, bị đo ván (quyền Anh)
      • cùng đường, cùng kế, thất cơ lỡ vận; thua cháy túi (đánh bạc)
      • down on the nail
        • ngay lập tức
      • up and down
        • (xem) up
    • giới từ
      • xuống, xuôi, xuôi dọc theo
        • down the hill: xuống đồi
        • to go down town: xuống phố
        • down the river: xuôi dòng sông
        • down the wind: xuôi gió
        • to go down the road: đi xuôi dọc theo con đường
      • ở phía thấp, ở dưới
        • to live somewhere down the street: ở đâu đó dưới phố
      • to let go down the wind
        • (nghĩa bóng) vứt bỏ, bỏ đi
    • tính từ
      • xuống, xuôi
        • down leap: cái nhảy xuống
        • down look: cái nhìn xuống
        • down grade: (ngành đường sắt) dốc xuống; (nghĩa bóng) sự sút kém, sự tồi tệ
        • down train: (ngành đường sắt) chuyến xe xuôi (từ Luân-đôn hoặc một thủ đô, một thành phố lớn đến)
      • chán nản, nản lòng, thất vọng
      • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thể dục,thể thao) kém điểm (đối phương)
        • he is one down: anh ta kém một điểm
    • ngoại động từ
      • đặt xuống, hạ xuống, bỏ xuống
      • đánh gục, đánh ngã (ai); hạ, bắn rơi (máy bay)
      • to down a glass of wine
        • nốc một cốc rượu
      • to down tools
        • bãi công
      • ngừng việc
      • danh từ
        • ((thường) số nhiều) cảnh sa sút, vận xuống dốc
          • ups and downs: sự lên xuống, sự thăng trầm (của cuộc đời)
        • (thông tục) sự ghét (chỉ muốn nện cho một trận)
          • to have a down on somebody: ghét ai chỉ muốn nện cho một trận
      • danh từ
        • lông tơ chim (để nhồi gối...)
        • lông tơ (ở trái cây, ở má...)
        • danh từ
          • vùng cao nguyên, vùng đồi
          • (số nhiều) vùng đồi trọc (có nhiều bãi cỏ chăn nuôi ở miền nam nước Anh)
          • cồn cát, đụn cát
        đụn cát
        hỏng
        Giải thích EN: Referring to a system that is either not working or unavailable for normal use.
        Giải thích VN: Nói tới một hệ thống hoặc là hỏng hoặc là không hoạt động được bình thường.
      • break down: sự gây hư hỏng
      • break down: bị phá hỏng
      • break down: bị hỏng (xe)
      • down time: thời gian máy hỏng
      • làm ngập lụt
        làm ngập nước
        nếp đổ
        xuống
      • batting down: sự trải xuống
      • bend down: uốn xuống (thép làm cốt)
      • call down: sự gọi xuống
      • cool down: làm lạnh xuống
      • down arrow: mũi tên chỉ xuống
      • down arrow: mũi tên hướng xuống
      • down arrow key: phím mũi tên chỉ xuống
      • down conductor: dây dẫn xuống
      • down cross: điểm chéo xuống
      • down draught: dòng xuống
      • down grade: dốc xuống
      • down gust: dòng khí đẩy xuống
      • down hill welding: sự hàn từ trên xuống
      • down jet: tia phun xuống
      • down level: mức xuống
      • down link: sự liên lạc xuống
      • down load: tải xuống
      • down path: đường xuống
      • down quark: quac xuống
      • down sliding nappe: lớp phủ trượt xuống
      • down stream: dòng chảy xuống
      • down ventilation: sự thông gió xuống
      • drop down: thả xuống
      • drop down combination box: hộp tải xuống
      • drop down combination box: hộp tổ hợp thả xuống
      • drop down list: danh sách thả xuống
      • drop down list: danh mục trải xuống
      • drop down list box: hộp danh sách rơi xuống
      • freeze down: làm đông lạnh xuống
      • freeze down: hạ nhiệt độ xuống
      • get down: đưa xuống (cán)
      • get down: đem xuống
      • get down: đặt xuống
      • get down: đưa xuống
      • get down: hạ xuống
      • hut down price: giá sập xuống
      • lay down: đặt xuống
      • laying down: sự đặt xuống
      • let down: hạ xuống thấp
      • move down: dời xuống
      • press down: ép xuống ấn xuống
      • pull down: kéo xuống
      • push down list: danh sách (kéo) xuống
      • round down: làm tròn xuống
      • rulling down gradient: độ dốc theo chiều xuống dốc
      • scroll down: cuộn xuống
      • stitch down: may xuống
      • stroke down ward: khoảng chạy xuống
      • to change down: xuống số
      • to round down: làm tròn xuống
      • to take down: bỏ xuống
      • to take down: tháo xuống
      • top down molding: sự đúc từ trên xuống
      • top down molding: sự đổ khuôn từ trên xuống
      • up and down stroke: khoảng chạy lên xuống
      • weigh down: nén xuống
      • weigh down: dìm xuống
      • Lĩnh vực: toán & tin
        ngừng hoạt động
        Lĩnh vực: cơ khí & công trình
        vùng cao nguyên
        automatic shut down device
        ôtômat cắt điện bảo vệ
        automatic shut down device
        thiết bị tự động ngắt bảo vệ
        batten down
        bịt kín (cửa khoang)
        batten down
        đậy kín
        batter down
        đập nát
        bead down
        gấp mép
        bead down
        viền
        bear down
        lái xuôi chiều gió
        bearing down pain
        đau rặn (đẻ)
        blow down
        làm cho đổ sập
        blow down
        làm nổ
        blow down piping
        hệ thống ống xả
        blow down tank
        bể tháo cạn nhanh
        blow down value
        van xả làm sạch
        blowing down
        sự nổ (cầu chì)
        blowing down
        sự thổi tắt
        boil down
        chưng
        boil down
        boil down
        cô đặc
        boil down
        đun sôi cạn
        break down
        bị đánh thủng
        giảm bớt
      • run down inventories: giảm bớt hàng trữ kho
      • scale down: giảm, giảm bớt
      • shut down cost: chi phí giảm bớt kinh doanh
      • slow down: giảm bớt hoạt động
      • write down: giảm bớt xuống
      • written down value: giá trị đã giảm bớt
      • hạ giảm
        ngừng việc
        sụt giá
      • traded down (to...): sụt giá (chứng khoán...)
      • thanh toán ngay
        xuống
      • averaging down: làm giảm giá trung bình xuống
      • averaging down: làm giá trung bình xuống
      • balance brought down: số dư mang xuống (để cân đối)
      • balance brought down: số dư mang xuống
      • beat the price down (to ...): trả giá xuống
      • brought down (b/d, b.d): mang xuống
      • carried down: chuyển xuống
      • demo down: giảm xuống
      • down price clause: điều khoản giá xuống
      • down tick: sự xuống nhẹ (giá chứng khoán)
      • down train: xe lửa hướng đi xuống (từ thủ đô xuất phát)
      • go down: giá cả hạ xuống
      • keep prices down: giữ giá xuống
      • keep prices down (to ..): giữ giá xuống
      • knock down: búa gõ xuống
      • limit down: giới hạn xuống
      • pull down prices: làm cho giá xuống
      • pull down prices (to...): làm cho giá xuống
      • push down accounting: kế toán từ trên xuống
      • roll down: lăn xuống
      • trickle down: dòng chảy xuống
      • trickle down: chảy xuống
      • write down: ghi bớt xuống (giá trị trên sổ sách của...)
      • write down: ghi bớt xuống
      • write down: giảm bớt xuống
      • average down
        hạ thấp mức bình quân
        balance carried down
        số dư chuyển qua trang sau
        break down
        hỏng hóc
        break down
        hỏng hóc (về máy móc)
        break down
        ngưng hoạt động
        break down
        pan
        break down
        phân ra
        break down
        tách ra
        .
        break down clause
        điều khoản tàu ngừng chạy
        brought down
        đem qua
        brought down
        mang sang
        brought down
        tiếp trang trước (dụng ngữ trong sổ kế toán)
        carried down
        chuyển qua trang sau
        carried down
        kết chuyển
        carried down
        sang sổ (trong một bảng tổng kết tài sản)
        cash down
        trả tiền ngay
        cash down (cash-down)
        trả ngay
        cash down (cash-down)
        trả tiền mặt
        complete knocked down (ckd)
        được hoàn toàn tháo rời
        completely knocked down
        chưa lắp ráp
        completely knocked down
        được hoàn toàn để rời
        completely knocked down
        máy móc được tháo rời hoàn toàn.

        Xem thêm: down feather, Down, John L. H. Down, pile, toss off, pop, bolt down, belt down, pour down, drink down, kill, devour, consume, go through, shoot down, land, knock down, cut down, push down, pull down, polish, refine, fine-tune, down(a), down pat(p), mastered, down(a), downward(a), down(p), depressed, down(p), blue, depressed, dispirited, down(p), downcast, downhearted, down in the mouth, low, low-spirited, downwards, downward, downwardly

        Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

        down

        Từ điển WordNet

          n.

        • soft fine feathers; down feather
        • (American football) a complete play to advance the football

          you have four downs to gain ten yards

        • English physician who first described Down's syndrome (1828-1896); Down, John L. H. Down
        • (usually plural) a rolling treeless highland with little soil
        • fine soft dense hair (as the fine short hair of cattle or deer or the wool of sheep or the undercoat of certain dogs); pile

          v.

        • drink down entirely; toss off, pop, bolt down, belt down, pour down, drink down, kill

          He downed three martinis before dinner

          She killed a bottle of brandy that night

          They popped a few beer after work

        • eat immoderately; devour, consume, go through

          Some people can down a pound of meat in the course of one meal

        • bring down or defeat (an opponent)
        • shoot at and force to come down; shoot down, land

          the enemy landed several of our aircraft

        • cause to come or go down; knock down, cut down, push down, pull down

          The policeman downed the heavily armed suspect

          The mugger knocked down the old lady after she refused to hand over her wallet

        • improve or perfect by pruning or polishing; polish, refine, fine-tune

          refine one's style of writing

          adj.

        • being or moving lower in position or less in some value

          lay face down

          the moon is down

          our team is down by a run

          down by a pawn

          the stock market is down today

        • becoming progressively lower; down(a)

          the down trend in the real estate market

        • understood perfectly; down pat(p), mastered

          had his algebra problems down

        • extending or moving from a higher to a lower place; down(a), downward(a)

          the down staircase

          the downward course of the stream

        • being put out by a strikeout; down(p)

          two down in the bottom of the ninth

        • lower than previously; depressed, down(p)

          the market is depressed

          prices are down

        • shut

          the shades were down

        • not functioning (temporarily or permanently)

          we can't work because the computer is down

        • low in spirits; blue, depressed, dispirited, down(p), downcast, downhearted, down in the mouth, low, low-spirited

          lonely and blue in a strange city

          depressed by the loss of his job

          a dispirited and resigned expression on her face

          downcast after his defeat

          feeling discouraged and downhearted

          adv.

        • spatially or metaphorically from a higher to a lower level or position; downwards, downward, downwardly

          don't fall down

          rode the lift up and skied down

          prices plunged downward

        • away from a more central or a more northerly place

          was sent down to work at the regional office

          worked down on the farm

          came down for the wedding

          flew down to Florida

        • paid in cash at time of purchase

          put ten dollars down on the necklace

        • from an earlier time

          the story was passed down from father to son

        • to a lower intensity

          he slowly phased down the light until the stage was completely black

        • in an inactive or inoperative state

          the factory went down during the strike

          the computer went down again

        English Slang Dictionary

        1. see be down with2. connected with: "he's down with the set"

        English Idioms Dictionary

        sad, depressed, low She's been down ever since her cat died. She misses her cat.

        Microsoft Computer Dictionary

        adj. Not functioning, in reference to computers, printers, communications lines on networks, and other such hardware.

        English Synonym and Antonym Dictionary

        downs|downed|downingant.: up

      Từ khóa » Down Nghĩa Là Gì