Down Payment Bằng Tiếng Việt - Glosbe

Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Phép dịch "down payment" thành Tiếng Việt

sự trả tiền mặt, tiền đặt cọc là các bản dịch hàng đầu của "down payment" thành Tiếng Việt.

down payment noun ngữ pháp

(law) A payment representing a fraction of the price of something being purchased, made to secure the right to continue making payments towards that purchase. [..]

+ Thêm bản dịch Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • sự trả tiền mặt

    FVDP-English-Vietnamese-Dictionary
  • tiền đặt cọc

    If you still have your down payment and your mortgage approval.

    Nếu cô vẫn còn tiền đặt cọc và giấy tờ thế chấp.

    GlosbeResearch
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " down payment " sang Tiếng Việt

  • Glosbe Glosbe Translate
  • Google Google Translate
Thêm ví dụ Thêm

Bản dịch "down payment" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch

Biến cách Gốc từ ghép từ tất cả chính xác bất kỳ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1M

Từ khóa » Down Payment Tiếng Anh Là Gì