Draughts Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt

Thông tin thuật ngữ draughts tiếng Anh

Từ điển Anh Việt

phát âm draughts tiếng Anh draughts (phát âm có thể chưa chuẩn)

Hình ảnh cho thuật ngữ draughts

Bạn đang chọn từ điển Anh-Việt, hãy nhập từ khóa để tra.

Anh-Việt Thuật Ngữ Tiếng Anh Việt-Việt Thành Ngữ Việt Nam Việt-Trung Trung-Việt Chữ Nôm Hán-Việt Việt-Hàn Hàn-Việt Việt-Nhật Nhật-Việt Việt-Pháp Pháp-Việt Việt-Nga Nga-Việt Việt-Đức Đức-Việt Việt-Thái Thái-Việt Việt-Lào Lào-Việt Việt-Khmer Khmer-Việt Việt-Đài Tây Ban Nha-Việt Đan Mạch-Việt Ả Rập-Việt Hà Lan-Việt Bồ Đào Nha-Việt Ý-Việt Malaysia-Việt Séc-Việt Thổ Nhĩ Kỳ-Việt Thụy Điển-Việt Từ Đồng Nghĩa Từ Trái Nghĩa Từ điển Luật Học Từ Mới
Chủ đề Chủ đề Tiếng Anh chuyên ngành

Định nghĩa - Khái niệm

draughts tiếng Anh?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ draughts trong tiếng Anh. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ draughts tiếng Anh nghĩa là gì.

draught /drɑ:ft/* danh từ- sự kéo=beast of draught+ súc vật kéo- sự kéo lưới (bắt cá); mẻ lưới- sự uống một hơi; hơi, hớp, ngụm=to drink a draught+ uống một hơi=in long draughts+ uống từng hơi dài- (từ lóng) cơn (đau...), chầu (vui...)- sự lấy (rượu...) ở thùng ra; lượng (rượu...) lấy ở thùng ra=beer on draught+ bia thùng- liều thuốc nước=black draught+ liều thuốc tẩy- (hàng hải) lượng nước rẽ, lượng xả nước; tầm nước (của thuyền tàu...)- gió lò; gió lùa=to stand in the draught+ đứng ở chỗ gió lùa- sự thông gió (ở lò, lò sưởi)- (số nhiều) cờ đam- (quân sự) phân đội biệt phái, phân đội tăng cường ((thường) draft)- bản phác hoạ, bản phác thảo, bản dự thảo ((thường) draft)- hối phiếu (bây giờ thg chỉ dùng draft)!to feel the draught- gặp vận bỉ, gặp vận rủi, lâm vào cảnh túng quẫn* ngoại động từ, (từ hiếm,nghĩa hiếm) ((cũng) draft)- phác thảo, phác hoạ; dự thảo (đạo luật...)- (quân sự) lấy ra, rút ra (một phân đội... để làm công tác biệt phái...)draught- (lý thuyết trò chơi) trò chơi cờ đam

Thuật ngữ liên quan tới draughts

  • fraenulum tiếng Anh là gì?
  • extravagantness tiếng Anh là gì?
  • peskiness tiếng Anh là gì?
  • similize tiếng Anh là gì?
  • oas tiếng Anh là gì?
  • patty tiếng Anh là gì?
  • phototype tiếng Anh là gì?
  • laments tiếng Anh là gì?
  • glazy tiếng Anh là gì?
  • school-work tiếng Anh là gì?
  • rounding tiếng Anh là gì?
  • pentagonally tiếng Anh là gì?
  • rosy tiếng Anh là gì?
  • checking tiếng Anh là gì?
  • Ethernet cable tiếng Anh là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của draughts trong tiếng Anh

draughts có nghĩa là: draught /drɑ:ft/* danh từ- sự kéo=beast of draught+ súc vật kéo- sự kéo lưới (bắt cá); mẻ lưới- sự uống một hơi; hơi, hớp, ngụm=to drink a draught+ uống một hơi=in long draughts+ uống từng hơi dài- (từ lóng) cơn (đau...), chầu (vui...)- sự lấy (rượu...) ở thùng ra; lượng (rượu...) lấy ở thùng ra=beer on draught+ bia thùng- liều thuốc nước=black draught+ liều thuốc tẩy- (hàng hải) lượng nước rẽ, lượng xả nước; tầm nước (của thuyền tàu...)- gió lò; gió lùa=to stand in the draught+ đứng ở chỗ gió lùa- sự thông gió (ở lò, lò sưởi)- (số nhiều) cờ đam- (quân sự) phân đội biệt phái, phân đội tăng cường ((thường) draft)- bản phác hoạ, bản phác thảo, bản dự thảo ((thường) draft)- hối phiếu (bây giờ thg chỉ dùng draft)!to feel the draught- gặp vận bỉ, gặp vận rủi, lâm vào cảnh túng quẫn* ngoại động từ, (từ hiếm,nghĩa hiếm) ((cũng) draft)- phác thảo, phác hoạ; dự thảo (đạo luật...)- (quân sự) lấy ra, rút ra (một phân đội... để làm công tác biệt phái...)draught- (lý thuyết trò chơi) trò chơi cờ đam

Đây là cách dùng draughts tiếng Anh. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Cùng học tiếng Anh

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ draughts tiếng Anh là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới. Bạn có thể xem từ điển Anh Việt cho người nước ngoài với tên Enlish Vietnamese Dictionary tại đây.

Từ điển Việt Anh

draught /drɑ:ft/* danh từ- sự kéo=beast of draught+ súc vật kéo- sự kéo lưới (bắt cá) tiếng Anh là gì? mẻ lưới- sự uống một hơi tiếng Anh là gì? hơi tiếng Anh là gì? hớp tiếng Anh là gì? ngụm=to drink a draught+ uống một hơi=in long draughts+ uống từng hơi dài- (từ lóng) cơn (đau...) tiếng Anh là gì? chầu (vui...)- sự lấy (rượu...) ở thùng ra tiếng Anh là gì? lượng (rượu...) lấy ở thùng ra=beer on draught+ bia thùng- liều thuốc nước=black draught+ liều thuốc tẩy- (hàng hải) lượng nước rẽ tiếng Anh là gì? lượng xả nước tiếng Anh là gì? tầm nước (của thuyền tàu...)- gió lò tiếng Anh là gì? gió lùa=to stand in the draught+ đứng ở chỗ gió lùa- sự thông gió (ở lò tiếng Anh là gì? lò sưởi)- (số nhiều) cờ đam- (quân sự) phân đội biệt phái tiếng Anh là gì? phân đội tăng cường ((thường) draft)- bản phác hoạ tiếng Anh là gì? bản phác thảo tiếng Anh là gì? bản dự thảo ((thường) draft)- hối phiếu (bây giờ thg chỉ dùng draft)!to feel the draught- gặp vận bỉ tiếng Anh là gì? gặp vận rủi tiếng Anh là gì? lâm vào cảnh túng quẫn* ngoại động từ tiếng Anh là gì? (từ hiếm tiếng Anh là gì?nghĩa hiếm) ((cũng) draft)- phác thảo tiếng Anh là gì? phác hoạ tiếng Anh là gì? dự thảo (đạo luật...)- (quân sự) lấy ra tiếng Anh là gì? rút ra (một phân đội... để làm công tác biệt phái...)draught- (lý thuyết trò chơi) trò chơi cờ đam

Từ khóa » Gió Lùa Nghĩa Tiếng Anh Là Gì