Drum - Wiktionary Tiếng Việt

drum
  • Ngôn ngữ
  • Theo dõi
  • Sửa đổi

Mục lục

  • 1 Tiếng Anh
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Danh từ
    • 1.3 Nội động từ
    • 1.4 Ngoại động từ
      • 1.4.1 Thành ngữ
      • 1.4.2 Chia động từ
    • 1.5 Tham khảo

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈdrəm/
Hoa Kỳ[ˈdrəm]

Danh từ

drum (số nhiều drums)

  1. Cái trống.
  2. Tiếng trống; tiếng kêu như tiếng trống (của con vạc... ).
  3. Người đánh trống.
  4. (Giải phẫu) Màng nhĩ.
  5. Thùng hình ống (đựng dầu, quả khô... ).
  6. (Kỹ thuật) Trống tang. winding drum — trống quấn dây
  7. (Sử học) Tiệc trà (buổi tối hoặc buổi chiều).
  8. (Động vật học) Cá trống ((cũng) drum fish).

Nội động từ

drum (thì hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít drums, phân từ hiện tại drumming, quá khứ đơn và phân từ quá khứ drummed)

  1. Đánh trống.
  2. Gõ gõ, đập đập, gõ liên hồi, đập liên hồi; giậm thình thịch. to drum on the pianô — gõ gõ lên phím đàn pianô to drum at the door — đập cửa thình lình feet drum on floor — chân giậm thình thịch xuống sàn
  3. (+ for) Đánh trống gọi, đánh trống triệu tập, đánh trống tập trung; (nghĩa bóng) đánh trống khua chuông, làm quảng cáo rùm beng. to drum for customers — đánh trống khua chuông để kéo khách, quảng cáo rùm beng để kéo khách
  4. Đập cánh vo vo, đập cánh vù vù (sâu bọ).

Ngoại động từ

drum (thì hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít drums, phân từ hiện tại drumming, quá khứ đơn và phân từ quá khứ drummed)

  1. Gõ gõ, đập đập, gõ liên hồi, đập liên hồi; giậm thình thịch. to drum one's finger on the tuble — gõ gõ ngón tay xuống bàn
  2. Đánh (một bản nhạc) trên trống; đánh (một bản nhạc) trên đàn pianô. to drum a tune on the pianô — đánh (một điệu nhạc) trên đàn pianô
  3. (+ into) Nói lai nhai, nói đi nói lại như gõ trống vào tai. to drum something into someone's head — nói đi nói lại như gõ trống vào tai để nhồi nhét cái gì vào đầu ai
  4. (+ up) Đánh trống gọi, đánh trống triệu tập, đánh trống tập trung; đánh trống khua chuông, làm quảng cáo rùm beng để lôi kéo khách hàng. to drum up customers — quảng cáo rùm beng để lôi kéo khách hàng

Thành ngữ

  • to drum out: Đánh trống đuổi đi.

Chia động từ

drum
Dạng không chỉ ngôi
Động từ nguyên mẫu to drum
Phân từ hiện tại drumming
Phân từ quá khứ drummed
Dạng chỉ ngôi
số ít nhiều
ngôi thứ nhất thứ hai thứ ba thứ nhất thứ hai thứ ba
Lối trình bày I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại drum drum hoặc drummest¹ drums hoặc drummeth¹ drum drum drum
Quá khứ drummed drummed hoặc drummedst¹ drummed drummed drummed drummed
Tương lai will/shall² drum will/shall drum hoặc wilt/shalt¹ drum will/shall drum will/shall drum will/shall drum will/shall drum
Lối cầu khẩn I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại drum drum hoặc drummest¹ drum drum drum drum
Quá khứ drummed drummed drummed drummed drummed drummed
Tương lai were to drum hoặc should drum were to drum hoặc should drum were to drum hoặc should drum were to drum hoặc should drum were to drum hoặc should drum were to drum hoặc should drum
Lối mệnh lệnh you/thou¹ we you/ye¹
Hiện tại drum let’s drum drum
  1. Cách chia động từ cổ.
  2. Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “drum”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=drum&oldid=2057980”

Từ khóa » Drum đọc Tiếng Anh Là Gì