DRY-CLEANING Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch

DRY-CLEANING Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch S[drai-'kliːniŋ]dry-cleaning [drai-'kliːniŋ] giặt khôdry cleaningdry washdry cleanersdrycleaningdry washinglaundry drying

Ví dụ về việc sử dụng Dry-cleaning trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Laundry and dry-cleaning.Giặt khô.Dry-cleaning is recommended, though some wools can take hand washing.Bạn nên giặt khô, mặc dù một số loại len có thể giặt bằng tay.You pay for the dry-cleaning.Cậu sẽ phải trả tiền giặt sấy.Washing, Dry-cleaning And Soiling.Giặt, giặt khô và ngâm.Can be washed under water-washing and dry-cleaning.Có thể giặt dưới nước rửa và giặt khô.Feature: washing, dry-cleaning and soiling.Tính năng: giặt, giặt khô và ngâm.That said, real silk is costly and requires dry-cleaning.Điều đó nói rằng,lụa thật là tốn kém và đòi hỏi phải giặt khô.Equipment for dry-cleaning and dyeing of clothes and household goods.Thiết bị giặt sạch và nhuộm quần áo và đồ gia dụng.He was in the closet, playing with dry-cleaning bags.Thằng bé trong tủ quần áo, chơi với túi giặt khô.Place them in a dry-cleaning bag before you fold them to prevent any wrinkles.Hãy đặt chúng trong túi giặt khô trước khi gấp lại để tránh các vết nhăn trên quần áo.Hotel 81 Chinatown offers laundry and dry-cleaning services.Hotel 81 Chinatown cungcấp dịch vụ giặt thường và giặt hấp.A dry-cleaning machine is similar to a combination of a domestic washing machine, and clothes dryer.Một máy giặt khô là tương tự như một sự kết hợp của một chiếc máy giặt trong nước, và máy sấy quần áo.S” means to use only a dry-cleaning detergent.S” có nghĩa là chỉsử dụng chất tẩy rửa khô.Two former Google engineers have built a car that's personalized for delivering your groceries,pizza or dry-cleaning.Hai cựu kỹ sư Google đã chế tạo ra một mẫu xe có thể tự động phân phối hàng hóa,pizza hoặc đồ giặt khô.In spite of the name, dry-cleaning is not completely dry.Khác hẳn với tên gọi, giặt khô không phải là khô hoàn toàn.Examine the labels on your clothes tocheck if they require washing by hand, dry-cleaning or other specific treatments to give them the best possible care.Hãy xem kỹ nhãn trên quần áo để kiểm tra xemliệu các món đồ sẽ cần giặt tay, giặt khô hay cần những yêu cầu chăm sóc đặc biệt nào để có thể chăm sóc chúng tốt nhất có thể.In 1954 Beer moved to theUnited States, first working at a dry-cleaning business and then as an artist's model in Los Angeles, California at a variety of art schools.Năm 1954, Beer chuyển đến Hoa Kỳ,đầu tiên làm việc tại một doanh nghiệp giặt khô và sau đó là người mẫu của một nghệ sĩ ở Los Angeles, California tại nhiều trường nghệ thuật.As well as finding the latest technology solutions for your laundry and dry-cleaning needs, Texcare Asia will provide an invaluable opportunity to increase your market knowledge and keep abreast of industry trends.Cùng với việc tìm kiếm các giải pháp công nghệ mới nhất cho nhu cầu giặt ủi và giặt khô của bạn, Texcare Asia sẽ mang đến cơ hội vô giá để tăng kiến thức thị trường của bạn và theo kịp các xu hướng của ngành.Nancy had my tux dry-cleaned so I won't embarrass.Nancy đã giặt khô bộ vét của anh nên anh sẽ không.And even the EPA says that wearing dry-cleaned clothes won't cause cancer.EPA khẳng định mặc quần áo giặt khô sẽ không thể mắc ung thư.Don't worry, I had it dry-cleaned.Đừng lo, tớ đã giặt khô nó rồi.The clothes that should be dry-cleaned under normal conditions will have a letter‘F' inside the circle.Giặt khô bình thường: quần áo cần được giặt khô dưới điều kiện bình thường sẽ có một chữ‘ F' bên trong vòng tròn.Avoid bringing recently dry-cleaned clothing into your home if it still has a strong smell.Đừng đem quần áo mới giặt khô vào nhà nếu vẫn còn mùi nặng.If it can only be hand-washed, or dry-cleaned, you need to be mindful of that.Nếu sản phẩm đóchỉ có thể giặt tay, hoặc giặt khô, bạn cần phải lưu tâm về điều đó.If there is a need for processing clothes, upholstery of upholstered furniture and pillows,then they should be washed at a high temperature or dry-cleaned.Nếu có nhu cầu xử lý quần áo, bọc đồ nội thất và gối, thìchúng nên được giặt sạch ở nhiệt độ cao hoặc giặt khô.If the uniform must be dry-cleaned, or washed in some special way your employer must repay you for the cost of cleaning it.Nếu đồng phục phải được giặt khô, hoặc giặt theo một cách đặc biệt nào đó thì chủ lao động của bạn phải hoàn trả lại cho bạn các chi phí giặt sạch đó.The list includes carpeting, upholstered furniture, gas appliances, paints and solvents, cleaning products,air fresheners, dry-cleaned clothing and pesticides.Danh sách bao gồm thảm, ghế bọc da, thiết bị gas, sơn và dung môi, sản phẩm tẩy rửa, nước hoa xịt phòng,quần áo giặt khô và thuốc trừ sâu.Washing method: the washing of worsted cashmere is the same as ordinary cashmere fabric,it can be dry-cleaned, and also can be washed by hand.Phương pháp rửa: rửa của worsted cashmere là giống như bình thường cashmere vải,nó có thể được giặt khô, và cũng có thể được rửa sạch bằng tay.But with dress shirts that I need to wear the next day,the best way to do it is to keep your shirt in the dry-clean plastic cover when you place them in the suiter.Tuy nhiên, với những chiếc áo sơ mi mà tôi cần mặc vào ngàyhôm sau, cách tốt nhất để làm là giữ áo sơ mi của bạn trong vỏ nhựa khô sạch khi bạn đặt chúng vào bộ đồ.W' or‘WS' label means your couch can be washed with water-based soap,‘S' means it should be cleaned with anon-water-based detergent,‘X' means it should be dry-cleaned or vacuumed by a professional and an‘O' represents an organic cloth that should be washed with cold water.Nhãn“ W” hoặc“ WS” có nghĩa là chiếc ghế của bạn có thể được giặt bằng xà phòng gốc nước;“ S” có nghĩa là nó cần được làm sạch bằng chất tẩy rửa không chứa nước;còn“ X” có nghĩa là nó phải được giặt khô hoặc hút bụi chuyên nghiệp và nếu là chữ“ O” thì đó là 1 miếng vải hữu cơ và bạn nên giặt nó bằng nước lạnh.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 83, Thời gian: 0.0282

Dry-cleaning trong ngôn ngữ khác nhau

  • Người tây ban nha - limpieza en seco
  • Người pháp - pressing
  • Người đan mạch - rensning
  • Tiếng đức - chemische reinigung
  • Thụy điển - kemtvätt
  • Na uy - renseri
  • Hà lan - stomerij
  • Tiếng ả rập - تنظيف
  • Tiếng nhật - ドライクリーニング
  • Tiếng slovenian - kemično čiščenje
  • Ukraina - хімчистки
  • Người hy lạp - στεγνό καθάρισμα
  • Người hungary - vegytisztító
  • Tiếng slovak - chemické čistenie
  • Người ăn chay trường - химическо чистене
  • Tiếng rumani - curăţătorie
  • Người trung quốc - 干洗
  • Thổ nhĩ kỳ - kuru temizlemeyi
  • Đánh bóng - pranie
  • Bồ đào nha - roupa à lavandaria
  • Người ý - lavaggio a secco
  • Tiếng phần lan - pesulan
  • Tiếng croatia - kemijsko čišćenje
  • Tiếng indonesia - binatu
  • Séc - čistírnu
  • Tiếng nga - химчистка
  • Tiếng do thái - ניקוי יבש
S

Từ đồng nghĩa của Dry-cleaning

laundry dry cleaners clothes laundromat machine outfit dress dry zonedryad

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng anh - Tiếng việt

Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng anh-Tiếng việt dry-cleaning English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Dry Care Dịch Ra Tiếng Việt