Du Dương – Wikipedia Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Bài viết
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản để in ra
- Wikimedia Commons
- Khoản mục Wikidata
Du Dương (chữ Hán phồn thể: 榆陽區, chữ Hán giản thể: 榆阳区, âm Hán Việt: Du Dương khu) là một quận thuộc địa cấp thị Du Lâm, tỉnh Thiểm Tây, Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa. Quận này có diện tích 7053 ki-lô-mét vuông, dân số năm 2002 là 430.000 người. Về mặt hành chính, quận Du Dương được chia thành 13 trấn, 11 hương.
- Trấn: Trấn Xuyên, Ngưu Gia Lương, Ngư Hà, Thanh Tuyền, Kim Kê Than, Kim Hưng Trang, Ngư Hà 峁, An Nhai, Mã Hợp, Thượng Diêm Loan, Ma Hoàng Lương, Ma Lạp Tố.
- Hương: Cổ Tháp, Đại Hà Tháp, Tiểu Kỷ Hãn, Mạnh Gia Loan, Bổ Lãng Hà, Lưu Thiên Hà, Tiểu Hào Thỏ, Hồng Thạch Kiều, Thanh Vân, Xá Hà Tắc, Thơ Hà.
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]du dương
Liên kết ngoài
[sửa | sửa mã nguồn]- Quận Du Dương Lưu trữ ngày 2 tháng 5 năm 2006 tại Wayback Machine
| ||
|---|---|---|
| Lịch sử • Chính trị • Kinh tế | ||
| Tây An | Liên Hồ • Tân Thành • Bi Lâm • Bá Kiều • Vị Ương • Nhạn Tháp • Diêm Lương • Lâm Đồng • Trường An • Lam Điền • Chu Chí • Hộ Ấp • Cao Lăng • Khúc Giang tân khu • Khu phát triển Công nghiệp công nghệ cao Tây An* • Khu phát triển Kinh tế – Kỹ thuật Tây An* • Khu cảng vụ quốc tế Tây An* | |
| Đồng Xuyên | Diệu Châu • Vương Ích • Ấn Đài • Nghi Quân | |
| Bảo Kê | Vị Tân • Kim Đài • Trần Thương • Phượng Tường • Kỳ Sơn • Phù Phong • My • Lũng • Thiên Dương • Lân Du • Phượng • Thái Bạch | |
| Hàm Dương | Tần Đô • Dương Lăng • Vị Thành • Hưng Bình • Tam Nguyên • Kính Dương • Càn • Lễ Tuyền • Vĩnh Thọ • Bân Châu • Trường Vũ • Tuần Ấp • Thuần Hóa • Vũ Công | |
| Vị Nam | Lâm Vị • Hóa Âm • Hàn Thành • Hóa Châu • Đồng Quan • Đại Lệ • Bồ Thành • Trừng Thành • Bạch Thủy • Cáp Dương • Phú Bình • Khu phát triển Công nghiệp công nghệ cao Vị Nam* | |
| Diên An | Bảo Tháp • Diên Trường • Diên Xuyên • Tử Trường • An Tắc • Chí Đan • Ngô Khởi • Cam Tuyền • Phú • Lạc Xuyên • Nghi Xuyên • Hoàng Long • Hoàng Lăng | |
| Hán Trung | Hán Đài • Nam Trịnh • Thành Cố • Dương • Tây Hương • Miễn • Ninh Cường • Lược Dương • Trấn Ba • Lưu Bá • Phật Bình | |
| Du Lâm | Du Dương • Thần Mộc • Phủ Cốc • Hoành Sơn • Tĩnh Biên • Định Biên • Tuy Đức • Mễ Chi • Giai • Ngô Bảo • Thanh Giản • Tử Châu | |
| An Khang | Hán Tân • Hán Âm • Thạch Tuyền • Ninh Thiểm • Tử Dương • Lam Cao • Bình Lợi • Trấn Bình • Tuần Dương • Bạch Hà | |
| Thương Lạc | Thương Châu • Lạc Nam • Đan Phượng • Thương Nam • Sơn Dương • Trấn An • Tạc Thủy | |
Bài viết đơn vị hành chính Trung Quốc này vẫn còn sơ khai. Bạn có thể giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn. |
- x
- t
- s
- Sơ khai hành chính Trung Quốc
- Du Lâm
- Đơn vị cấp huyện Thiểm Tây
- Bản mẫu webarchive dùng liên kết wayback
- Tất cả bài viết sơ khai
Từ khóa » Từ Du Dương Là Gì
-
Du Dương - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "du Dương" - Là Gì?
-
Nghĩa Của Từ Du Dương - Từ điển Việt
-
Du Dương Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
'du Dương' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Du Dương Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Du Dương
-
Từ Điển - Từ Du Dương Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Du Dương Có Nghĩa Là Gì
-
Du Dương Là Gì - Kanamara
-
Cho Mình Hỏi, Nghĩa Của Từ Du Dương Là Gì? - Hoc24
-
DU DƯƠNG - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Du Dương Trong Tiếng Anh, Dịch, Tiếng Việt - Glosbe
-
Du Dương Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
