DÙ GÌ CŨNG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
DÙ GÌ CŨNG Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch STrạng từdù gì cũng
anyway
dù saocũngvẫndù sao đi nữadẫu saoanyhow
dù saonhưngcũnganywaysdẫu sao thìnữadẫu sao đi nữa
{-}
Phong cách/chủ đề:
This teaching anyway.Ngày này, dù gì cũng sẽ tới.
This day will go anyway.Dù gì cũng bị giết.
Get killed anyway.Nằm trên đất mình, dù gì cũng.
It's on your land anyway.Với dù gì cũng mất mát nhỏ.
It is a small loss anyway.Hơi muộn nhưng dù gì cũng là đọc.
It's a bit late, but please read it anyway.Dù gì cũng 10 năm.
Well, for ten years anyway.Ngày mai dù gì cũng sẽ đến.
They will be there tomorrow anyway.Dù gì cũng phải nói.
But I must say it anyway.Nhưng hôm nay dù gì cũng phải ra ngoài.
I have got to go out today anyway.Dù gì cũng cảm ơn cậu.
Well, thank you, anyway.Nhưng hôm nay dù gì cũng phải ra ngoài.
Besides, it should be out today anyway.Dù gì cũng là sinh nhật nó.".
Anyway it was her birthday.”.Chẳng muốn nhưng dù gì cũng đã xảy ra.
I didn't want to, but it happened anyway.Dù gì cũng đã 26 năm rồi”.
After all, it's been 26 years.".Tuy nhiên, có một số chuyện dù gì cũng phải làm!
But something has to be done, anyway.Dù gì cũng cảm ơn vì đã giúp=.
Anyhow, thanks for the help=.Tuy nhiên, có một số chuyện dù gì cũng phải làm!
But some things have to be done, anyway.Dù gì cũng không thể để bọn trẻ chịu khổ được!
There is No Need for the Children to Suffer!Tôi cảm xúc được nỗi sợ hãi và dù gì cũng thực hiện.
I can feel the fear, and do it anyway.Dù gì cũng cám ơn cậu Hea Ra. nhờ cậu mà mình có thể nói ra… thật là thoải mái.
Anyways, thank you He Ra. That I could talk to someone about this… It's a relief.Tôi cảm xúc được nỗi sợ hãi và dù gì cũng thực hiện.
I am able to feel the fear and do it anyways.Đó là về hết thảy những điều có thể nói được về cốt truyện, mà dù gì cũng chỉ là một thứ này tiếp sau một thứ nọ thôi, một cái gì đó và một cái gì đó và một cái gì đó.
That;s about all that can be said for plots, which anyway are just one thing after another, a what and a what and a what.Tôi cảm xúc được nỗi sợ hãi và dù gì cũng thực hiện.
I believe in feeling the fear and doing it anyway.Những cầu thủ tội nghiệp người Anh dù gì cũng sẽ không thể ngay lập tức trở về quê nhà sau trận đấu vào ngày thứ Hai, khi 60 triệu CĐV bóng đá Anh sẽ vô cùng tức giận khi đội nhà để thua một quốc đảo với chỉ hơn 300.000 dân.
The poor English players will anyways not be able to return immediately to England after the match on Monday, as 60 million English football fans will be furious when losing to a small island state with only 300,000 inhabitants.Sao lại nói người ta như thế, dù gì cũng là con gái.”.
Why do you want it, anyway, you are a boy.”.Nó thường được sử dụng trong giai đoạn này, và, dĩ nhiên, vẫn thường được sử dụng vìdù gì cũng không có ai than phiền, trong bối cảnh của nghiên cứu này. Nó thường được sử dụng để đối phó với những ai quá khích, có khuynh hướng bạo lực, và cũng thường được sử dụng để để đối phó với những ai chỉ đơn thuần bất tuân thụ động.
It was routinely being used in this period, and, of course, still is routinely used-- because there were no complaints about it,not within the context of this study, anyway-- it was routinely being used to deal with people who were violent, who were potentially violent, and also quite frequently used to deal with people who were simply passively noncompliant.Anh có thấy như vậy là quá không, cô ta dù gì cũng…”.
You see I think everything's terrible anyhow, she went on….Nhưng vào năm 1965, nhà sử học Gar Alperovitz đã lập luận rằng mặc dù bom nguyên tử đã trực tiếp chấm dứt chiến tranh,song giới lãnh đạo Nhật Bản dù gì cũng đã muốn đầu hàng và có thể đã đầu hàng trước khi cuộc đổ bộ của Mỹ dự kiến vào ngày 1 tháng 11 năm 1945 diễn ra.
But, in 1965, historian Gar Alperovitz argued that, although the bombs did force an immediate end to the war,Japan's leaders had wanted to surrender anyway and likely would have done so before the American invasion planned for Nov. 1.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 29, Thời gian: 0.0196 ![]()
dù saodù sao thì tôi cũng

Tiếng việt-Tiếng anh
dù gì cũng English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Dù gì cũng trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
dùgiới từwhetheralthoughthoughdùngười xác địnhwhateverdùno mattergìđại từwhatanythingsomethingnothinggìngười xác địnhwhatevercũngtrạng từalsowelltooeveneither STừ đồng nghĩa của Dù gì cũng
dù sao anyway vẫn dù sao đi nữa dẫu saoTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Dù Gì Tiếng Anh Là Gì
-
Dù Gì Bằng Tiếng Anh - Từ điển - Glosbe
-
DÙ GÌ ĐI NỮA In English Translation - Tr-ex
-
Dù Gì Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'dù Gì' Trong Tiếng Việt được Dịch Sang Tiếng Anh
-
'dù' Là Gì?, Tiếng Việt - Tiếng Anh
-
Cách Thức Dùng Của Hai Cụm Từ “Anyway” Và “By The Way”
-
DÙ SAO THÌ - Translation In English
-
DÙ SAO THÌ - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Top 20 Cái Dù Trong Tiếng Anh Nghĩa Là Gì Mới Nhất 2022 - Trangwiki
-
Ngữ Pháp Tiếng Anh Cơ Bản : Cấu Trúc Ngữ Pháp Tiếng Anh Cốt Lõi
-
Top 12 Cái Dù Trong Tiếng Anh Nghĩa Là Gì 2022