Dư Giả - Wiktionary Tiếng Việt

dư giả
  • Ngôn ngữ
  • Theo dõi
  • Sửa đổi

Tiếng Việt

sửa

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
˧˧ za̰ː˧˩˧˧˥ jaː˧˩˨˧˧ jaː˨˩˦
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɟɨ˧˥ ɟaː˧˩ɟɨ˧˥˧ ɟa̰ːʔ˧˩

Tính từ

dư giả

  1. Từ sai chính tả của dư dả.
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=dư_giả&oldid=2164793”

Từ khóa » Dư Giả Nghĩa Là Gì