DU HÀNH NGƯỢC THỜI GIAN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch

DU HÀNH NGƯỢC THỜI GIAN Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Sdu hành ngược thời giantravel back in timedu hành ngược thời gianđi ngược thời gianđi du lịch trở lại trong thời giandu lịch trở lại trong thời gianđi trở lại trong thời giantraveled back in timedu hành ngược thời gianđi ngược thời gianđi du lịch trở lại trong thời giandu lịch trở lại trong thời gianđi trở lại trong thời giantravels back in timedu hành ngược thời gianđi ngược thời gianđi du lịch trở lại trong thời giandu lịch trở lại trong thời gianđi trở lại trong thời giantraveling back in timedu hành ngược thời gianđi ngược thời gianđi du lịch trở lại trong thời giandu lịch trở lại trong thời gianđi trở lại trong thời gianto a trip back in time

Ví dụ về việc sử dụng Du hành ngược thời gian trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Chúng ta du hành ngược thời gian khi Dena biết về kiếp trước.We travel back in time as Dena learns of a previous life.Nhắm mắt lại, cảm thấy bản thân du hành ngược thời gian để ghé thăm sự kiện đó.Closing your eyes, feel yourself traveling back through time to visit that event.Và du hành ngược thời gian tại la Ville de Québec, thành phố lâu đời nhất Canada.And travel back in time in la Ville de Québec, Canada's oldest city.Một tai nạn bất ngờ xảy ra khiến Han Jung Rok du hành ngược thời gian đến năm 1562.A dramatic event causes Han Jung-Rok to travel back in time to the year 1562.Du hành ngược thời gian không thể loại trừ theo sự hiểu biết hiện tại của chúng ta.”.Travel back in time can't be ruled out according to our present understanding…”.Tới Greenland, tôi cứ như du hành ngược thời gian hơn là chỉ đi xa về miền bắc.Visiting Greenland was more like traveling back in time than just traveling very far north.Du hành ngược thời gian và có được những bức ảnh tự sướng tuyệt vời với những người nổi tiếng trong năm qua nhờ Photoshop.Travel back in time and get amazing selfies with celebrities of yesteryear thanks to Photoshop.Tay phải của John, Kyle Reese, tình nguyện du hành ngược thời gian để bảo vệ cô.John's right-hand man, Kyle Reese(Jai Courtney), volunteers to travel back in time to protect her.Nubra mời bạn du hành ngược thời gian vào một Shangri La gần như bị lãng quên.Nubra invites you to a trip back in time into a nearly forgotten'Shangri La'.Ví dụ tồi tệ nhất về việc David phá hỏng mọi thứlà chuyện anh ta cố gắng du hành ngược thời gian và giết chết Magneto.The worst instance ofDavid ruining everything came when he attempted to travel back in time and murder Magneto.Thầy giáo dạy Cấp ba Jake Epping du hành ngược thời gian hòng ngăn chặn vụ ám sát Tổng thống John F.High school teacher Jake Epping travels back in time to prevent the assassination of President John F.Người du hành ngược thời gian có ý định ngăn chặn sự tiếp xúc đầu tiên của Trái đất với loài người ngoài hành tinh.The Borg travel back in time intended on preventing Earth's first contact with an alien species.Mùa giáng sinh 2007, tôi cùng với gia đình du hành ngược thời gian, thăm Việt Nam, lần đầu tiên sau 32 năm.During Christmas 2007 I traveled back in time with my family, to Vietnam, for the first time in thirty-two years.Trong thời gian ở Mesopotamia cổ đại, Sersi lần đầu tiên gặp Captain America,người đã du hành ngược thời gian.It was during her time in ancient Mesopotamia that Sersi first met Captain America,who had traveled back in time.Tay kiếm bị thương tình dục phải du hành ngược thời gian và, với sự giúp đỡ của đặc vụ Felicity Shagwell, lấy lại sức sống.The hapless swinger too travels back in time and, with the help of agent Felicity Shagwell, recovers his vitality.Mở chương trình vào năm 2002, khi nó được bao gồm trong Windows XP,giống như du hành ngược thời gian đến giữa những năm 90.Opening the program in 2002, when it was included with Windows XP,was like traveling back in time to the mid-90s.Bạn thậm chí có thể du hành ngược thời gian với một hố sâu duy nhất nếu hai đầu của nó di chuyển tương đối với nhau.You could even manage to travel back in time with a single wormhole, if its two ends were moving relative to each other.Tham quan và mua sắm tại Montréal,một trong những meccas thời trang thế giới và du hành ngược thời gian tại la Ville de Québec, thành phố lâu đời nhất Canada.Tour and shop in Montréal,one of the world's fashion meccas; and travel back in time in la Ville de Québec, Canada's oldest city.Du hành ngược thời gian đến năm 1965, gặp cha mình khi còn trẻ, và cuối cùng đã cứu được một Barry Obama trẻ tuổi từ supremacists trắng.Traveled back in time to 1965, met his dad as a young man, and ended up saving a young Barry Obama from white supremacists.Nếu ai đó từng ước ao có thể du hành ngược thời gian và ghé thăm Hà Lan vào những năm thế kỷ 17, 18, họ đã đến đúng nơi.Those who think they could travel back in time to explore the 17th and 18th century Netherlands have arrived at the right place.Willis đóng vai một tù nhân vào năm 2035, người đượctrao cơ hội để được tạm tha nếu anh ta có thể du hành ngược thời gian và ngăn chặn một bệnh dịch gây chết người xảy ra.Willis plays a prisoner in 2035 who isgiven the opportunity to earn parole if he can travel back in time and stop a lethal plague from happening.Bạn còn có thể làm chủ việc du hành ngược thời gian với một lỗ sâu đục duy nhất nếu hai đầu của nó đang chuyển động tương đối với nhau.You could even manage to travel back in time with a single wormhole, if its two ends were moving relative to each other.Bố của anh tiết lộ một bí mật của gia đình: Tất cả mọiđàn ông trong gia đình, kể cả anh đều có khả năng du hành ngược thời gian đến bất cứ một thời điểm nào họ từng đi qua trong đời.His dad wants to tell him a big family secret,which is that the men in their family can travel back in time to any point in their lives that they choose.Cô quyết định du hành ngược thời gian với Suzuha để thuyết phục Okabe vào năm 2010 cứu Kurisu sau nỗ lực bất thành.She decides to travel back in time with Suzuha to convince Okabe in 2010 to save Kurisu after failing in his prior attempt.Năm 1981, các nhà làm phim Robert Zemeckis vàBob Gale đã viết một kịch bản trong đó một thiếu niên du hành ngược thời gian bằng cách sử dụng một cỗ máy thời gian được chế tạo từ tủ lạnh.In 1981, filmmakers Robert Zemeckis andBob Gale were writing a script in which a teenager traveled back in time using a time machine built from a refrigerator.Tuy nhiên, anh ta có cơ hội để giành lại cô khi anh ta du hành ngược thời gian, và lần này anh ta đã trang bị kiến thức rằng cô ta cũng thích anh ta sau đó.However, he gets the chance to win her again when he travels back in time, and this time he's armedwith the knowledge that she liked him back then too.John, được giao nhiệm vụ đảm bảo Cyberdyne Systems'; sống sót, du hành ngược thời gian để hỗ trợ họ phát triển Genisys và do đó đảm bảo Skynet và sự trỗi dậy của máy móc.John, tasked with ensuring Skynet's creation, traveled back in time to assist Cyberdyne Systems with the development of Genisys, hence securing Skynet and its machines' rise.Luật của giáo sư Croakernói rằng: Giới hạn xa nhất mà con người có thể du hành ngược thời gian mà không gây tổn hại nghiêm trọng đến thời gian hay bản thân người đó là 5 giờ đồng hồ.According to Croaker's Law,the maximum amount of time that an individual can travel back in time“without a possibility of serious harm to the traveler or time itself” is five hours.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 28, Thời gian: 0.021

Từng chữ dịch

dutrạng từabroadoverseasdutính từdududanh từtravelcruisehànhđộng từruntakehànhdanh từpracticeactexecutivengượcđộng từreversengượctrạng từbackbackwardsngượctính từoppositecontrarythờidanh từtimeperioderaagemomentgiantính từgianspatial S

Từ đồng nghĩa của Du hành ngược thời gian

đi ngược thời gian du hành không giandu hành qua

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh du hành ngược thời gian English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Du Hành Ngược Thời Gian Là Gì