DU HÀNH Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
DU HÀNH Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SDanh từĐộng từdu hành
travel
du lịchđidi chuyểndu hànhlữ hànhjourney
hành trìnhchuyến điđườngchặng đườngchuyến du hànhcruise
hành trìnhdu lịchdu thuyềntàuchuyến đibiểnđivoyage
chuyến đihành trìnhchuyến du hànhchuyến hải hànhchuyến hải trìnhchuyến tàuastronauts
phi hành giadu hành vũ trụnhà du hànhvũ trụgianhà phi hànhphitraveling
du lịchđidi chuyểndu hànhlữ hànhtraveled
du lịchđidi chuyểndu hànhlữ hànhtravelling
du lịchđidi chuyểndu hànhlữ hànhjourneyed
hành trìnhchuyến điđườngchặng đườngchuyến du hànhjourneying
hành trìnhchuyến điđườngchặng đườngchuyến du hànhjourneys
hành trìnhchuyến điđườngchặng đườngchuyến du hànhcruised
hành trìnhdu lịchdu thuyềntàuchuyến đibiểnđi
{-}
Phong cách/chủ đề:
Is this guy a time traveler?Du hành đến Sao Hỏa có thể gây hại cho não.
A trip to Mars can cause brain damage.Gương mặt hạnh phúc của những người du hành có lẽ.
The happy faces of travelers headed perhaps.Cô du hành và viết lách kể từ khi đó.
She has been travelling and writing since.UFO thực chấtlà cỗ máy thời gian du hành từ tương lai?
Is man a real time traveler from the future?Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từgiám đốc điều hànhkế hoạch hành động thời gian bảo hànhhành vi phạm tội hành vi trộm cắp thành hành động hành vi vi phạm thời hạn bảo hànhtrò chơi hành động bộ phim hành động HơnSử dụng với trạng từhành động tự vệ hành động trả đũa hành động điên rồ vận hành tự động hành tím Sử dụng với động từtiến hành nghiên cứu bị hành quyết kêu gọi hành động thực hiện hành động bắt đầu hành động toàn bộ hành tinh hành động phù hợp nghiên cứu tiến hànhtiến hành kinh doanh tái phát hànhHơnTớ sẽ du hành đến tương lai và xa hơn nữa.
Let's go on a journey into the future and beyond.Vậy tại sao NASA lại để các nhà du hành vũ trụ lên trạm ISS?
So why is Nasa letting tourists travel to the ISS?Có thể du hành xuyên thời gian bằng cách đi qua Wormhole?
Can we travel in time through a wormhole?Tôi tìm kiếm[ Rừng Bornean]trong sách tạp chí du hành.
I search for[Bornean Forest] in the travel journal book.Có lần tôi du hành trên xe bus khi tôi còn là sinh viên.
I was a bus traveller when I was a student.Nó gồm 5ngọn núi xa đường lộ mà chúng tôi du hành.
It's five mountains away from the highway that we had traveled.Người Mỹ du hành nhiều hơn trong Lễ Tạ Ơn năm nay.
Americans will travel more this year for Thanksgiving.Phải chăng cô là người từ tương lai du hành thời gian đến đây?
Are you a time traveler who has arrived from the future?Ta đã du hành qua đại dương sao để tới chỗ các người.
I have journeyed across an ocean of stars to reach you.Honduras bắt 5 người Syria du hành bằng hộ chiếu đánh cắp.
Honduras arrests five US-bound Syrians with stolen passports.Tôi du hành khắp nơi… nhưng chưa từng gặp ai kém văn minh như thị.
I have traveled everywhere, but never met anyone so uncivilized.Hiroshi là một nhà huấn luyện Pokémon du hành từ thành phố Frodomar.
Ritchie is a traveling Pokémon trainer from Frodomar City.Có lần tôi du hành trên xe bus khi tôi còn là sinh viên.
Once I was traveling in a bus when I was a student.Rio đã nhận ra điều đó trong thời gian du hành tới vùng Yagumo.
Rio noticed that during the time he was journeying in the Yagumo region.Hãy cùng gặp nhà du hành thời gian Rip Hunter( Arthur Darvill).
Leading this ragtag team is time traveler Rip Hunter(Arthur Darvill).Năm 2020, có ít nhất 10 chiếc tàu trên sông, một số chiếc khá xa xỉ,sẽ du hành trên hạ lưu sông Mekong tươi tốt.
In 2020, at least 10 river boats- some quite luxurious-will cruise the lush and navigable lower Mekong.Dù cho khi du hành đến Phi Châu, ông đem theo một nhạc khí soprano.
Although when he travels to Africa, he brings a soprano.Những người thực dân và du hành Phương Tây cũng gọi Moorea là Đảo York.
Early Western colonists and travelers also referred to Moorea as York Island.Khi cuộc du hành kết thúc, ông gập con lừa lại và bỏ vào trong túi hay trong một chiếc hộp nhỏ.
When his journey was finished, he folded his mule up and placed it in his pocket or a small box.Đây là lần thứ 3 trong 12 năm, các nhà du hành trên trạm phải trú ẩn để tránh mảnh vụn vũ trụ bay qua.
It was the third time in 12 years that station astronauts took shelter from a close space debris pass.Du hành qua các vương quốc rộng lớn, thu thập các tài nguyên kỳ diệu và xây dựng Đế chế mạnh nhất trong lịch sử Final Fantasy!
Journey through vast kingdoms, gather magical resources, and build the strongest Empire in Final Fantasy history!Nước Mĩ đã đưa các nhà du hành lên quỹ đạo và bề mặt mặt trăng hồi thập niên 1960 và 1970.
The United States sent astronauts to the moon's orbit and surface in the 1960s and 1970s.Những người du hành tới đây đã làm cuộc trao đổi cho lòng trung thành của họ.
Those who journey here have given such an exchange for their fealty.Đó là trong cuộc du hành thứ ba và là lần cuối cùng của ngài về Đức, vào tháng Chín năm 2011.
It was during his third and last voyage in Germany, in September of 2011.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 29, Thời gian: 0.035 ![]()
![]()
du dươngdu hành không gian

Tiếng việt-Tiếng anh
du hành English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Du hành trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
du hành thời giantime traveltime travelertime travellertime-travelingtime-travellingchuyến du hànhtraveljourneytripvoyagetravelsđã du hànhtraveledhave traveledtravelledhad traveleddu hành không gianspace travelspace travelershành trình du lịchtravel itinerarytravel journeydu hành quatravel throughtraveling throughtraveled throughcó thể du hànhcan travelmay travelcould traveldu hành ngược thời giantravel back in timetravels back in timeđi du hànhtravelingtravelsđang du hànhwas travelingwas travellingwere travelinghave travellednhà du hành vũ trụcosmonautastronautsastronautcosmonautscuộc du hànhthe journeyvoyagesdu hành thời gian làtime travel islệnh cấm du hànha travel banhành khách đi du lịchpassengers travellingpassengers travelingTừng chữ dịch
dutrạng từabroadoverseasdutính từdududanh từtravelcruisehànhđộng từruntakehànhdanh từpracticeactexecutive STừ đồng nghĩa của Du hành
du lịch hành trình đi travel di chuyển phi hành gia journey đường lữ hành chặng đườngTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Du Hành Tiếng Anh Là Gì
-
Du Hành - Từ điển Tiếng Anh - Glosbe
-
Du Hành Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Nghĩa Của Từ Du Hành Bằng Tiếng Anh
-
DU HÀNH KHÔNG GIAN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
"Du Hành Thời Gian" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Tổng Hợp Từ Vựng Tiếng Anh Về Phi Hành Gia - StudyTiengAnh
-
Du Hành Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
NHÀ DU HÀNH VŨ TRỤ - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Định Nghĩa Của Từ 'nhà Du Hành Vũ Trụ' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Tra Từ Du Hành - Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
-
Nhà Du Hành Vũ Trụ – Wikipedia Tiếng Việt
-
Kẻ Du Hành Trên Mây Và 5 Lý Do đầy Thuyết Phục Khó Lòng Bỏ Qua - PLO
-
Du Hành Vũ Trụ Tiếng Anh Là Gì? - FindZon